English
USMỹWingate
Wingate University

Đại học WingateWingate University

  • Tư thục

Đại học Wingate: học phí quốc tế 41.636 USD/năm, tổng chi phí một năm 57.473 USD, tỉ lệ nhận 91,1%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 70, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–610, Toán 500–600, ACT 18–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 57.473 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua The Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Wingate là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.636 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 57.473 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Wingate?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 70, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Wingate là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,1%.

Tổng chi phí / năm
57.473 USD≈ 1,5 tỷ ₫
học phí 41.636 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
91,1%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL70DET100
SV quốc tế
10,5%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1896
Số sinh viên
3.453
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wingate
Gần như không có
Cả vùng Charlotte–Concord–Gastonia
16.903 người
0,6% dân số10.482 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Grace Burrell2023Vlog
  • Wingate University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Wingate Admissions, 102 West Wilson Street, Wingate, NC 28174
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
57.473 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Học phí quốc tế
41.636 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 52% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.636 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Ký túc + ăn11.062 USD≈ 288 triệu ₫
Các khoản kháci4.775 USD≈ 125 triệu ₫
Tổng chi phí một năm57.473 USD≈ 1,5 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–610
SATToán200800500–600
ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậniKhông yêu cầu
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
The Common App
Đặt cọc nhập học
2.500 USDi≈ 65,2 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nhận hồ sơ quốc tế kỳ Spring (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa xuân cho sinh viên quốc tế (ngày 1/11)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn hoàn lại tiền đặt cọc nhập học kỳ mùa xuân (ngày 1/11)
    Đặt cọc+17 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Fall (khuyến nghị, hoàn lại được đến ngày này)
    Đặt cọc+198 ngày
  5. Hạn nhận hồ sơ quốc tế kỳ Fall (ROLLING)
    Hạn nộp+229 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa thu cho sinh viên quốc tế (ngày 1/6)
    Hạn nộp+229 ngày
  7. Hạn khuyến nghị nộp giấy tờ I-20 kỳ Fall
    Giấy tờ+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+2 tín chỉ
ART 108
AP3-D Art and Design3+2 tín chỉ
ART Elective
APArt History3+2 tín chỉ
Art 110
APBiology3+8 tín chỉ
BIO 101, BIO 103
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 120
APCalculus AB5+8 tín chỉ
MATH 120
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH120 & MATHELC
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 100
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 101
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
MLAN101 & 102
APChinese Language and Culture4+9 tín chỉ
MLAN101, 102 & 201
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
MLAN101, 102, 201 & 202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI 220
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 120
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 120
APDrawing3+4 tín chỉ
ART 105
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 110
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 110 and Literature Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 115
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 101-102
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FREN 101-102, 201
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FREN101-102, 201 & 202
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 101-102
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GERM 101-102, 201
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GERM101, 102, 201 & 202
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 201
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
MLAN101 & 102
APItalian Language and Culture4+9 tín chỉ
MLAN101, 102 & 201
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
MLAN101, 102, 201 & 202
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
MLAN101 & 102
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
MLAN101, 102 & 201
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
MLAN101, 102, 201 & 202
APLatin3+6 tín chỉ
MLAN101 & 102
APLatin4+9 tín chỉ
MLAN101, 102 & 201
APLatin5+12 tín chỉ
MLAN101, 102, 201 & 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 222
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 221
APMusic Theory3+8 tín chỉ
MUS 217,218,238,239
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 101
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 101
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 101
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 101
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101-102
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPAN 101-102, 201
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPAN101, 102, 201 & 202
APSpanish Literature and Culture3+12 tín chỉ
SPAN101, 102, 201 & 202
APSpanish Literature and Culture4+15 tín chỉ
SPAN101, 102, 201, 202, & 310*
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 209
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 201
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 110, HIST 111
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 130, HIST 131

52 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.649 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.992 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
59 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1896
Số cơ sở
2
Số sinh viên
3.453
SV bậc đại học
2.668
SV quốc tế
10,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWingate University
Bang North CarolinaWingate, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
46,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu