English
USMỹMilwaukee
Wisconsin Lutheran College

Wisconsin Lutheran College

  • Tư thục

Wisconsin Lutheran College: học phí quốc tế 36.110 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.785 USD, tỉ lệ nhận 78,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Học sinh Việt Nam được tự động xét International Student Scholarship tối đa 6.000 USD/năm khi nộp hồ sơ. Merit Awards lớn hơn chỉ dành cho người tốt nghiệp THPT tại Mỹ.

Điều kiện vào. Trường nhận 78,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–640, Toán 440–590, ACT 23–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.785 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/6. Hồ sơ nộp qua International Student Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Wisconsin Lutheran College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.110 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.785 USD.

Wisconsin Lutheran College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam được tự động xét International Student Scholarship tối đa 6.000 USD/năm khi nộp hồ sơ. Merit Awards lớn hơn chỉ dành cho người tốt nghiệp THPT tại Mỹ.

Điều kiện tiếng Anh vào Wisconsin Lutheran College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Wisconsin Lutheran College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78,2%.

Tổng chi phí / năm
48.785 USD≈ 1,27 tỷ ₫
học phí 36.110 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1973
Số sinh viên
1.013
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Milwaukee
1.262 người
0,2% dân số529 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Milwaukee–Waukesha
3.600 người
0,2% dân số1.793 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Wisconsin Lutheran College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Wisconsin Lutheran College, 8800 W Bluemound Road, Milwaukee, WI 53226
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.785 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế
36.110 USD≈ 942 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 68% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.110 USD≈ 942 triệu ₫
Ký túc + ăn12.250 USD≈ 319 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.785 USD≈ 1,27 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nêu SV quốc tế học THPT ngoài Mỹ nộp xong hồ sơ nhập học sẽ tự động được xét International Student Scholarship, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; trang aid chỉ nói FAFSA (dành cho công dân/thường trú), nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Tài năng1Khác1
  • International Student ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫

    Dành cho SV quốc tế học THPT ngoài Mỹ, được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học.

  • Fine Arts Scholarships (art, music, theatre)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Được liệt kê trên trang quốc tế nhưng không nêu rõ điều kiện cho SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit Awards (first-time freshmen)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói Merit Awards dành cho sinh viên quốc tế tốt nghiệp THPT tại Mỹ, tức là mở cho một nhóm sinh viên quốc tế, không phải loại trừ họ; vì vậy không thể kết luận là không mở.

  • Partners in Christian Education ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang quốc tế liệt kê học bổng này nhưng không nói rõ SV THPT ở Việt Nam có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–640
SATToán200800440–590
ACTtổng13623–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
International Student Application
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp đủ hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 1 (November 1) (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp đủ hồ sơ cho kỳ nhập học tháng 8 (June 1) (ROLLING)
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 120
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 130
APArt History3+3 tín chỉ
ART 155
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 142/143
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 202
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 221
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MAT 222
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 101
APChemistry4+10 tín chỉ
CHE 161/168 162/169
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science Elective
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC 131
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 110
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 210
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ESS 182
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 112
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
General Elective
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 125
APLatin3+3 tín chỉ
General Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 182
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 181
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUS 110
APPhysics 15+4 tín chỉ
PHY 151
APPhysics 25+4 tín chỉ
PHY 152
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 152
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+5 tín chỉ
PHY 202
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 151
APPhysics C: Mechanics5+5 tín chỉ
PHY 201
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 202
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 330
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 117
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 110
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 101
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS Elective

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.664 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.095 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
143 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1973
Số sinh viên
1.013
SV bậc đại học
943
Sinh viên năm nhất
272
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWisconsin Lutheran College
Bang WisconsinMilwaukee, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,6%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu