English
USMỹBurbank
Woodbury University

Đại học WoodburyWoodbury University

  • Tư thục

Đại học Woodbury: học phí quốc tế 48.336 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 58.010 USD, tỉ lệ nhận 81,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Học sinh Việt Nam là freshman quốc tế có thể xin các merit scholarships/grants được liệt kê, dựa trên GPA trung học. Trang không xác nhận aid need-based dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 58.010 USD. Trừ 24.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 34.010 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua URLA Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Woodbury là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.336 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 58.010 USD.

Đại học Woodbury có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam là freshman quốc tế có thể xin các merit scholarships/grants được liệt kê, dựa trên GPA trung học. Trang không xác nhận aid need-based dành cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Woodbury?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Woodbury là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 58.010 USD≈ 1,51 tỷ ₫
học phí 48.336 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
81,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET90
SV quốc tế
4,8%
bậc đại học
Ngành
27 ngành
Thành lập
1884
Số sinh viên
842
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Los Angeles
32.167 người
0,8% dân số17.769 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Woodbury University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
7500 N Glenoaks Blvd., Burbank, CA 91504
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 58.010 USD≈ 1,51 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
48.336 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 64% số trường

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Meriti
Có
Need-basedi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?iChưa rõ
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?iChưa rõ
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?iChưa rõ

Học bổng của trường

  • Presidential Merit ScholarshipThành tích (merit)Trang của trường24.000 USD/năm≈ 625 triệu ₫

    Trang liệt kê học bổng này cho freshman domestic và international.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean Merit ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • URAL Educational GrantSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • URLA Educational GrantSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciCao hơn phần lớn trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn
  • PortfolioiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
URLA Application
Đặt cọc nhập học
350 USDi≈ 9,12 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademiciNgang mức thường gặp
TOEFL iBTiThấp hơn phần lớn trường

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 16/10
  1. Hạn cấp I-20 cho kỳ Xuân 2027
    Giấy tờcòn49ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
APArt History3+6 tín chỉ
APBiology3+6 tín chỉ
APCalculus AB3+6 tín chỉ
APCalculus BC3+6 tín chỉ
APChemistry3+6 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+6 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRIT 113
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
WRIT 113
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENV 220
APEuropean History3+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 203
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 204
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 200
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 226
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+6 tín chỉ

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

27 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.668 USD≈ 1,71 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.665 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1884
Số sinh viên
842
SV bậc đại học
779
SV quốc tế
4,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWoodbury University
Bang CaliforniaBurbank, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu