English
USMỹWorcester
Worcester State University

Đại học bang WorcesterWorcester State University

  • Công lập

Đại học bang Worcester: học phí quốc tế 7.050 USD/năm, tổng chi phí một năm 20.074 USD, tỉ lệ nhận 88%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Worcester State có học bổng merit cho sinh viên quốc tế năm nhất (tối đa khoảng 4.500 USD/năm, tổng khoảng 18.000 USD), không cần đơn riêng. Trường không có need-based aid hay financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 88% hồ sơ (4.537 trên 5.156). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 533–665, Toán 493–618. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 20.074 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Worcester là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 7.050 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 20.074 USD.

Đại học bang Worcester có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Worcester State có học bổng merit cho sinh viên quốc tế năm nhất (tối đa khoảng 4.500 USD/năm, tổng khoảng 18.000 USD), không cần đơn riêng. Trường không có need-based aid hay financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Worcester?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Worcester là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88%.

Tổng chi phí / năm
20.074 USD≈ 524 triệu ₫
học phí 7.050 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
86,7%
mọi ứng viên 88%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET100
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1874
Số sinh viên
4.807
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Worcester
6.871 người
3,3% dân số4.092 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Worcester
8.707 người
1% dân số5.034 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Worcester State University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Undergraduate Admissions, Suite A-248, 486 Chandler St., Worcester, MA 01602
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
20.074 USD≈ 524 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
7.050 USD≈ 184 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 98% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí7.050 USD≈ 184 triệu ₫
Phí bắt buộc11.824 USD≈ 308 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Cộng các khoản trên20.074 USD≈ 524 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõĐoạn về học bổng quốc tế nói được xét merit tự động cùng hồ sơ nhập học. Tuy nhiên không có một câu trích ngắn nào vừa nêu 'quốc tế' vừa nêu 'tự động', nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc có xét khả năng chi trả khi tuyển sinh viên quốc tế hay không (chỉ yêu cầu thư xác nhận tài chính của người bảo trợ), nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõVì trường không có need-based aid cho sinh viên quốc tế, không thấy trang nào yêu cầu CSS Profile hay mẫu aid riêng. Trang cũng không nói rõ điều này nên để Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • Excellence International Student ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.500 USD/năm≈ 117 triệu ₫

    Học sinh Việt Nam là non-U.S. citizen có thể đủ điều kiện nếu đạt GPA trung học tối thiểu 2.5.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall (September) and spring (January) entrance term consideration only.

  • Excellence International Student Scholarship (first-year)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.500 USD/năm≈ 117 triệu ₫

    Học bổng dành riêng cho sinh viên không phải công dân Mỹ, yêu cầu GPA THPT tối thiểu 2.5, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: No separate application; apply early. Merit page cites a priority admission deadline of March 1 for first-year students; the international page says April 1.

  • Excellence Out-of-State Scholarship (first-year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'non-Massachusetts residents' mà không nhắc sinh viên quốc tế; đã có học bổng riêng cho sinh viên quốc tế nên chưa rõ có áp dụng không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800533–665
SATToán200800493–618

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậniKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Cơ hội đậu qua các con số

    Tỉ lệ nhận 2025–26
    Mọi ứng viên88%SV quốc tế86,7%
    Nhận lời nhập học10,2%Trong khoá năm nhất1,3%
    Hồ sơ → nhập học 2025–26
    Ứng viên
    5.156
    Được nhận
    4.537
    88% số ứng viên
    Nhập học
    756
    16,7% số được nhận

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    AR-123
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    AR-123
    APAfrican American Studies3+6 tín chỉ
    HI-221 & HI-222
    APArt History3+3 tín chỉ
    AR-118
    APBiology3+6 tín chỉ
    Biology, no specific classes; LASC NSP credit
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MA-200
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MA-201
    APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
    MA-200 (score given with Calculus BC exam)
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CH-120
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    PO-220
    APComputer Science A3+4 tín chỉ
    CS-140
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CS-101
    APDrawing3+3 tín chỉ
    AR-140
    APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
    EN-101 & EN-102
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    EN-132
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    Environmental Science elective; LASC NSP credit
    APEuropean History3+6 tín chỉ
    HI-1XX
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    FR-101 & FR-102
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    World Language Elective
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    GE-102
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    EC-120
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    EC-110
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MU-101
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PY-221
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    PY-222
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PY-242
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PY-241
    APPre-Calculus4+4 tín chỉ
    MA-190
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PS-101
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    SP-210 & SP-211
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    SP-1XX
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MA-150
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PO-110
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HI-111 & HI-112
    APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
    HI-103 & HI-104

    35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    33 ngành

    Kết quả đầu ra

    Class of 2022
    Có việc hoặc học tiếp
    98%i
    Lương khởi điểm trung bình
    50.991 USD≈ 1,33 tỷ ₫
    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    60.624 USD≈ 1,58 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    50.233 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −9°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    142 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1874
    Số sinh viên
    4.807
    SV bậc đại học
    3.930
    Sinh viên năm nhất
    909
    SV quốc tế
    2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKWorcester State University
    Bang MassachusettsWorcester, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    76,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    57,1%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu