English
USMỹNew Orleans
Xavier University of Louisiana

Xavier University of Louisiana

  • Tư thục

Xavier University of Louisiana: học phí quốc tế 28.733 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.434 USD, tỉ lệ nhận 69%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Sinh viên Việt Nam năm nhất được xác nhận có thể xin merit-based scholarship, tối đa toàn bộ học phí, nếu đủ điều kiện. Trường không làm rõ need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 67,4% hồ sơ (7.561 trên 11.210). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–580, Toán 460–560, ACT 18–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.434 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 66 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 17.229 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Xavier University of Louisiana là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.733 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.434 USD.

Xavier University of Louisiana có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam năm nhất được xác nhận có thể xin merit-based scholarship, tối đa toàn bộ học phí, nếu đủ điều kiện. Trường không làm rõ need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Xavier University of Louisiana?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 80, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Xavier University of Louisiana là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 69%.

Tổng chi phí / năm
40.434 USD≈ 1,05 tỷ ₫
học phí 28.733 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
11,3%
mọi ứng viên 67,4%
IELTStối thiểu
7
TOEFL80DET120
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1915
Số sinh viên
3.158
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New Orleans
5.580 người
1,5% dân số3.384 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New Orleans–Metairie
16.204 người
1,7% dân số8.485 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2023Vlog
  • The College Tour2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Admissions, Xavier University of Louisiana, 1 Drexel Drive, New Orleans, LA 70125
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
40.434 USD≈ 1,05 tỷ ₫
Học phí quốc tế
28.733 USD≈ 749 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 85% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.733 USD≈ 749 triệu ₫
Ký túc + ăn10.439 USD≈ 272 triệu ₫
Các khoản kháci1.262 USD≈ 32,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.434 USD≈ 1,05 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
66
Mức hỗ trợ trung bình
17.229 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông có thông tin cho biết merit scholarships được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có tuyên bố về việc xét tuyển sinh viên quốc tế có hay không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Merit-based scholarships for international first-time freshmenThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trườngup to full tuition cost

    Trang nêu rõ merit-based scholarships dành cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 17.229 USD Gia đình trả 26.255 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
60%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
20%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
14.469 USD/năm
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
67,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.019,7%3.75–3.9918,3%3.50–3.7420,5%3.25–3.4915,4%3.00–3.2413,5%2.50–2.9911,9%2.00–2.490,7%1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–580
SATToán200800460–560
ACTtổng13618–24
SATcó nộp35,7%
ACTcó nộp44,3%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
150 USDi≈ 3,91 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ quốc tế kỳ Fall (theo mục FAQ)
    Hạn nộpcòn137ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ quốc tế, kỳ Summer 2027
    Hạn nộp+151 ngày
  3. Hạn đặt cọc nhập học, kỳ Summer 2027
    Đặt cọc+198 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ quốc tế, kỳ Fall 2027
    Hạn nộp+212 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học, kỳ Fall 2027 (bảng dành cho sinh viên quốc tế)
    Đặt cọc+259 ngày
  6. Hạn gửi bảng điểm THPT cuối cùng và tín chỉ AP/IB
    Giấy tờ+259 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên67,4%SV quốc tế11,3%
Nhận lời nhập học14,5%Trong khoá năm nhất1,3%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
11.210
Được nhận
7.561
67,4% số ứng viên
Nhập học
844
11,2% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Trường nhận tín chỉ từ điểm AP tối thiểu 3 cho hầu hết các môn; chi tiết xem trang Credit Information.

    Điểm được tính12345
  • Với IB, trường nhận tín chỉ từ điểm tối thiểu 4 ở các môn Higher Level.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
ART 1010/1020
AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
ART 1010/1020
APArt History3+6 tín chỉ
ART 2110/2120
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL 1***/L Elective
APCalculus AB3+8 tín chỉ
MATH 1030/1070
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1070/2070
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 1***/L Elective
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
MDRN 1010/1020
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 1***
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CPSC 1710
APDrawing3+6 tín chỉ
ART 1030/1040
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 1010/1020
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 1010/1020
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 1050
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1*** Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1010/1020
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
XFER 1*** Language Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1*** Elective
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
XFER 1*** Language Elective
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JAPN 1010/1020
APLatin3+6 tín chỉ
LATN 1*** Language Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2020
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2020
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUST 1030/1040
APPhysics 13+8 tín chỉ
PHYS 2010/L/2020/L
APPhysics 23+8 tín chỉ
PHYS 2010/L/2020/L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2121
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 1121
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1010
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1010/1020
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 3009
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 2010 (MATH 1020)
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 1020
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 2010/2020
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1030/1040

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.184 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.643 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 27°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
2 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1915
Số sinh viên
3.158
SV bậc đại học
2.628
Sinh viên năm nhất
692
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKXavier University of Louisiana
Bang LouisianaNew Orleans, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52,8%
SV / giảng viên
10 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
59,1%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV164 lớp
10-19 SV243 lớp
20-29 SV226 lớp
30-39 SV19 lớp
40-49 SV23 lớp
50-99 SV14 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
87%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu