English
USMỹNew York
Yeshiva University

Đại học YeshivaYeshiva University

  • Tư thục

Đại học Yeshiva: học phí quốc tế 49.550 USD/năm, tổng chi phí một năm 54.500 USD, tỉ lệ nhận 55,6%.

Điều kiện vào. Trường nhận 55,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–740, Toán 660–760, ACT 28–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 54.500 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2023-2024, có 172 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 50.050 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/2. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Yeshiva là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.550 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 54.500 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Yeshiva là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 55,6%.

Tổng chi phí / năm
54.500 USD≈ 1,42 tỷ ₫
học phí 49.550 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
55,6%
SV quốc tế
6,8%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1886
Số sinh viên
6.887
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • YU Chinese Jewish Conversation2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Belfer Hall, 2495 Amsterdam Ave, Suite 1313, New York, NY 10033
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
54.500 USD≈ 1,42 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
49.550 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 67% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.550 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Phí bắt buộc4.950 USD≈ 129 triệu ₫
Cộng các khoản trên54.500 USD≈ 1,42 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
172
trên 174 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
50.050 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Anita Zucker Jewish Early Childhood Education ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu điều kiện chương trình và thành tích học tập nhưng không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2023–24
99%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 50.050 USD Gia đình trả 4.450 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2023–24Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
91%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
35%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
49.402 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
22.398 USD
251 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
20.554 USD
≈ 536 triệu ₫
31%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
55,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.49
4.016,9%3.75–3.9921,1%3.50–3.7421,9%3.25–3.4915%3.00–3.2411,6%2.50–2.999,5%2.00–2.492%1.00–1.992%< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800660–740
SATToán200800660–760
ACTtổng13628–33
SATcó nộp21,3%
ACTcó nộp18,6%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Bắt đầu thông báo kết quả Spring 2027 (xét liên tục) (ROLLING)
    Kết quảcòn18ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Decision Honors, Fall 2027 (ED)
    Hạn nộp+18 ngày
  3. Bắt đầu thông báo kết quả theo đợt, kỳ Spring 2027 (RD)
    Kết quả+18 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ nhập học kỳ Spring 2027
    Hạn nộp+61 ngày
  5. Ngày thông báo kết quả Early Decision Honors, Fall 2027 (ED)
    Kết quả+61 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ xét tuyển thường, nhập học kỳ Spring 2027 (RD)
    Hạn nộp+61 ngày
  7. Bắt đầu thông báo kết quả Fall 2027 (xét liên tục) (ROLLING)
    Kết quả+62 ngày
  8. Bắt đầu thông báo kết quả theo đợt, kỳ Fall 2027 (RD)
    Kết quả+62 ngày
  9. Hạn đặt cọc nhập học Spring 2027
    Đặt cọc+78 ngày
  10. Hạn đặt cọc nhập học, kỳ Spring 2027 (RD)
    Đặt cọc+78 ngày
  11. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision Honors, Fall 2027 (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  12. Hạn nộp hồ sơ nhập học kỳ Fall 2027
    Hạn nộp+109 ngày
  13. Hạn nộp hồ sơ xét tuyển thường, nhập học kỳ Fall 2027 (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  14. Hạn đặt cọc nhập học Fall 2027
    Đặt cọc+200 ngày
  15. Hạn đặt cọc nhập học, kỳ Fall 2027 (RD)
    Đặt cọc+200 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Bài luậnRất quan trọng
  • Phỏng vấnRất quan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2023–24
Early Decision100%

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
129
Early Decision: nhận
129100%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTS 2001
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTS 2001
APArt History4+6 tín chỉ
ARTS 1051, 1052
APBiology4+6 tín chỉ
BIOL 1011, 1012 (Lecture only)
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH 1412
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH 1412, 1413
APCalculus BC: AB Subscore4+
MATH 1412
APChemistry4+6 tín chỉ
CHEM 1045, 1046
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLI 1501
APComputer Science A5+4 tín chỉ
General Elective
APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
General Elective
APDrawing4+3 tín chỉ
ARTS 2001
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
General Elective
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
General Elective
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
Sci/Scie Elective
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 1102
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 1201, 1202
APHuman Geography4+3 tín chỉ
General Elective
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 1010
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 1010
APMusic Theory4+3 tín chỉ
Mus/Musi Elective
APPhysics 15+3 tín chỉ
PHYS 1031R (Lecture only)
APPhysics C: Mechanics5+3 tín chỉ
PHYS 1051R (Lecture only)
APPre-Calculus4+
MATH1160
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 1010
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 1201, 1202
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 2101, 2102
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 1021
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLI 1101
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 1201 HIST 1202
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
His/Hist Elective, General Elective

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
71.353 USD≈ 1,86 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.252 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
109 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1886
Số cơ sở
4
Số sinh viên
6.887
SV bậc đại học
2.852
SV quốc tế
6,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKYeshiva University
Bang New YorkNew York, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
84,6%
SV / giảng viên
6.7 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
65,2%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1748%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV238 lớp
10-19 SV247 lớp
20-29 SV151 lớp
30-39 SV101 lớp
40-49 SV7 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
94%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu