English
USMỹYork
York College of Pennsylvania

York College of Pennsylvania

  • Tư thục

York College of Pennsylvania: học phí quốc tế 25.588 USD/năm, tổng chi phí một năm 37.319 USD, tỉ lệ nhận 73,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất diện F-1 được York xét International Student Scholarship dựa trên thành tích học tập, trị giá $6,500–$13,500 mỗi năm. Chưa rõ sinh viên quốc tế có nhận need-based aid hay phải nộp CSS Profile/mẫu aid riêng hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–640, Toán 500–630, ACT 21–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 37.319 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí York College of Pennsylvania là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.588 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 37.319 USD.

York College of Pennsylvania có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất diện F-1 được York xét International Student Scholarship dựa trên thành tích học tập, trị giá $6,500–$13,500 mỗi năm. Chưa rõ sinh viên quốc tế có nhận need-based aid hay phải nộp CSS Profile/mẫu aid riêng hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào York College of Pennsylvania?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của York College of Pennsylvania là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,7%.

Tổng chi phí / năm
37.319 USD≈ 973 triệu ₫
học phí 25.588 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
73,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET110
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
65 ngành
Thành lập
1787
Số sinh viên
3.721
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Grantley
khoảng 8 người
0,2% dân số74 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng York–Hanover
1.563 người
0,3% dân số717 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Athira's World2023Dạo khuôn viên
  • York College of Pennsylvania2024Kênh của trường
  • York College of Pennsylvania2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
441 Country Club Rd, York, PA 17403-3651
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
37.319 USD≈ 973 triệu ₫
Học phí quốc tế
25.588 USD≈ 667 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 89% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.588 USD≈ 667 triệu ₫
Ký túc + ăn13.560 USD≈ 354 triệu ₫
Tổng chi phí một năm37.319 USD≈ 973 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói applicant quốc tế sẽ được xét merit scholarship, nhưng không nói rõ đây là xét tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có tuyên bố rằng quyết định tuyển sinh của York không xét khả năng chi trả của applicant quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõYork yêu cầu Financial Certification Form cho hồ sơ quốc tế, nhưng không nói đó là mẫu xin need-based aid hoặc yêu cầu CSS Profile.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Student ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường6.500 – 13.500 USD/năm≈ 170 triệu ₫ – 352 triệu ₫

    Học bổng này dành cho sinh viên năm nhất học toàn thời gian xin diện visa F-1, nên học sinh Việt Nam có thể đủ điều kiện nếu đáp ứng các yêu cầu khác.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Recipients will be notified by mid-June.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–640
SATToán200800500–630
ACTtổng13621–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision cho kỳ mùa thu (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn đặt cọc Early Decision (ED)
    Đặt cọc+92 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART210
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIS1XX
APArt History3+6 tín chỉ
ART204 and ART205
APBiology3+8 tín chỉ
BIO204 and BIO205 and BIO1XX
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT171
APCalculus AB5+8 tín chỉ
MAT171 and MAT172
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT171 and MAT172
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM134 and CHM135 and CHM136 and CHM137 OR CHM122 and CHM123 and CHM136 and CHM137
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHN101 and CHN102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS1XX
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS1XX
APComputer Science A5+6 tín chỉ
CS1XX and CS101
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS1XX
APDrawing3+6 tín chỉ
ART215 and ART265
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRT1XX
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
FCO105
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LIT100
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO212 and BIO213
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS101 and HIS102
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRN101 and FRN102
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GRM101 and GRM102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
G1XX
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITL101 and ITL102
APLatin3+6 tín chỉ
LAT101 and LAT102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 200
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS182
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY110 and PHY111
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY112 and PHY113
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHY260 and PHY261
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHY160 and PHY161
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAT108
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY100
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPN101 and SPN102
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPN315
APStatistics3+3 tín chỉ
QBA260 or MAT250 or BEH260
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS111 and HIS112
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS1XX

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

65 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.012 USD≈ 1,59 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.940 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
115 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1787
Số sinh viên
3.721
SV bậc đại học
3.265
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKYork College of Pennsylvania
Bang PennsylvaniaYork, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu