English
USMỹYoungstown
Youngstown State University

Đại học bang YoungstownYoungstown State University

  • Công lập

Đại học bang Youngstown: học phí quốc tế 17.177 USD/năm, tổng chi phí một năm 31.868 USD, tỉ lệ nhận 84,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 67, Duolingo 95.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận học bổng merit dựa trên GPA của YSU ($1,000-$3,000/năm) và học bổng Sokolov Honors College. Chưa có thông tin về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,5% hồ sơ (8.313 trên 9.090). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–620, Toán 500–610, ACT 19–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 67 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 31.868 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 1.491 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua international application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Youngstown là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.177 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 31.868 USD.

Đại học bang Youngstown có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận học bổng merit dựa trên GPA của YSU ($1,000-$3,000/năm) và học bổng Sokolov Honors College. Chưa có thông tin về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Youngstown?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 67, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Youngstown là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 84,5%.

Tổng chi phí / năm
31.868 USD≈ 830 triệu ₫
học phí 17.177 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
96,5%
mọi ứng viên 91,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL67DET95
SV quốc tế
11,5%
bậc đại học
Ngành
76 ngành
Thành lập
1908
Số sinh viên
10.765
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Youngstown
34 người
0,1% dân số24 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Youngstown–Warren
440 người
0,1% dân số82 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Nhu Dang2025Vlog
  • Nhu Dang2025Vlog
  • Kuldeep2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Youngstown State University, Records Office, One University Plaza, Youngstown, OH 44555
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
31.868 USD≈ 830 triệu ₫
Học phí quốc tế
17.177 USD≈ 448 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 78% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.177 USD≈ 448 triệu ₫
Ký túc + ăn12.000 USD≈ 313 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Các khoản kháci1.491 USD≈ 38,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm31.868 USD≈ 830 triệu ₫

Con số này là mức trung bình gộp cả học phí và các khoản phí bắt buộc của sinh viên quốc tế bậc cử nhân (tính theo mức non-resident), không tách riêng học phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói học bổng quốc tế được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng. Phần 'tự động' chỉ nhắc đến học bổng chung, không nhắc sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh, nên chưa rõ có need-blind không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ nhắc FAFSA dành cho công dân/người đủ điều kiện liên bang, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Tài năng1Khác1
  • Sokolov Honors College International Scholarships (first-year)Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 – 3.000 USD≈ 26,1 triệu ₫ – 78,2 triệu ₫

    Trang có mục riêng cho sinh viên quốc tế năm nhất vào Sokolov Honors College, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • YSU International Undergraduate GPA Based ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường1.000 – 3.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 78,2 triệu ₫

    Trang ghi rõ học bổng này dành cho ứng viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện GPA được xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Scholarships for ExcellenceChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho học sinh tốt nghiệp cấp 3 mới và không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ có được xét không.

    Hạn: Admission application by February 15

  • YSU Athletic (sports) scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ hướng dẫn liên hệ huấn luyện viên, không nói rõ điều kiện cho sinh viên quốc tế.

  • YSU Foundation Scholarship Application (multiple donor scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800510–620
SATToán200800500–610
ACTtổng13619–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 67
DETDuolingo10160≥ 95
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute (ELI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
international application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cử nhân cho sinh viên quốc tế – kỳ Fall
    Hạn nộpcòn229ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên91,5%SV quốc tế96,5%
Nhận lời nhập học8,3%Trong khoá năm nhất14,2%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
9.090
Được nhận
8.313
91,5% số ứng viên
Nhập học
1.891
22,7% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được đảm bảo nhận tín chỉ đại học theo chính sách của bang Ohio; môn nào được bao nhiêu tín chỉ thì xem bảng AP của YSU.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1501
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1502
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFST 2601
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1541
APArt History4+6 tín chỉ
ART 1541, ART 1542
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 2601, BIOL 2601L
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 2601H, BIOL 2601L, BIOL 2602, BIOL 2602L
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 2601H, 2601L, BIOL 2602H, BIOL 2602L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1571
APCalculus AB5+4 tín chỉ
MATH 1571H
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1571, MATH 1572
APCalculus BC5+5 tín chỉ
MATH 1571H, MATH 1572H
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1515, CHEM 1515L
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHIN 1550, CHIN 2600
APChinese Language and Culture5+11 tín chỉ
CHIN 1550, CHIN 2600, CHIN 2605
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 2640
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSIS 2610, CSIS 2610L
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSIS 1590
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1521
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1550
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1550H, ENGL 1551
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1550
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1550, ENGL 1551
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENST 1500, ENST 1500L
APEuropean History3+3 tín chỉ
Ohio Transfer Module Social Science Gen Ed
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRNC 1550, FRNC 2600
APFrench Language and Culture5+11 tín chỉ
FRNC 1550, FRNC 2600, FRNC 2605
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GRMN 1550, GRMN 2600
APGerman Language and Culture5+11 tín chỉ
GRMN 1550, GRMN 2600, GRMN 2605
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 2640
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 2640H
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITAL 1505, ITAL 1506
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
ITAL 1505, ITAL 1506, ITAL 2607
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
FNLG 15XX, FNLG 26XX
APLatin3+8 tín chỉ
LATN 1550, LATN 2600
APLatin4+11 tín chỉ
LATN 1550, LATN 2600, LATN 2603
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2630
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 2630H
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2610
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 2610H
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUTC 1520
APMusic Theory5+5 tín chỉ
MUTC 1520, MUTC 1531
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHYS 1501, PHYS 1501L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 1502, PHYS 1502L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 2611, PHYS 2611L
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 2610, PHYS 2610L
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
Math 1513
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1560
APResearch3+3 tín chỉ
PLA 3700
APSeminar3+3 tín chỉ
PLA 2600
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1505, SPAN 1506
APSpanish Language and Culture5+11 tín chỉ
SPAN 1505, SPAN 1506, SPAN 2607
APSpanish Literature and Culture3+11 tín chỉ
SPAN 1505, SPAN 1506, SPAN 2607
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 2601
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 1560
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 2605, HIST 2606
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 2605H, HIST 2606H
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 1512, Hist 15XAH
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 1512H, Hist 15XAH

59 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

76 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.544 USD≈ 1,08 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.590 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
132 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1908
Số sinh viên
10.765
SV bậc đại học
7.961
SV quốc tế
11,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKYoungstown State University
Bang OhioYoungstown, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70%
Tốt nghiệp sau 6 năm
1,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu