English
USMỹZanesville
Zane State College

Zane State College

  • Công lập

Zane State College: học phí quốc tế 11.766 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 19.695 USD.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 19.695 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 11/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Zane State College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 11.766 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 19.695 USD.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 19.695 USD≈ 514 triệu ₫
học phí 11.766 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
14 ngành STEM
Thành lập
1969
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Zanesville
khoảng 1 người
dưới 0,1% dân số1 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Zanesville
khoảng 1 người
dưới 0,1% dân số24 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1555 Newark Road, Zanesville, Ohio 43701
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 19.695 USD≈ 514 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
11.766 USD≈ 307 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 92% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • Zane State College Foundation / Academic Award scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Priority deadline February 1; final deadline May 1

  • Zane State College Foundation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế hay quốc tịch, nên chưa rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority Feb 1, 2026; Regular May 1, 2026; Final Aug 20, 2026 or until funds are depleted

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85Trường chưa công bố số này

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cho sinh viên năm nhất kỳ Spring 2027
    Hạn nộpcòn59ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ cho sinh viên năm nhất kỳ Summer 2027
    Hạn nộp+234 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ cho sinh viên năm nhất kỳ Fall 2027
    Hạn nộp+300 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
ARTS 1010Art History I
APBiology3+4 tín chỉ
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1210 & Transfer Module Natural Sciences
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 2510
APCalculus BC3+10 tín chỉ
MATH 2510, MATH 2520
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1210
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
ITCS 1030
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1500
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1500
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 1070
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1110
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
APLatin3+6 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1520
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 1510
APMusic Theory3+3 tín chỉ
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 2010
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 2020
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPre-Calculus3+
TMM002
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1010
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1650
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 1010
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 1200, HIST 1210
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành14 STEM
Allied Health and Medical Assisting ServicesCao đẳng
Thu nhập 42.061Nợ 7.209
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 45.391
Culinary Arts and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 39.605*
Education, GeneralCao đẳng
Thu nhập 41.787*
Electromechanical Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 73.046*
Energy Systems Technologies/TechniciansCao đẳng
Thu nhập 67.276*
Environmental Control Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 55.148*
Fire ProtectionCao đẳng
Thu nhập 73.589*
Health and Medical Administrative ServicesCao đẳng
Thu nhập 37.073*
Human Resources Management and ServicesCao đẳng
Thu nhập 54.425*
Information Science/StudiesCao đẳng
STEMThu nhập 46.219Nợ 6.950
Legal Support ServicesCao đẳng
Thu nhập 44.669*
MarketingCao đẳng
Thu nhập 44.264*
Precision Metal WorkingCao đẳng
Thu nhập 56.451*
Real EstateCao đẳng
Social WorkCao đẳng
Thu nhập 31.524
Wildlife and Wildlands Science and ManagementCao đẳng
STEMThu nhập 27.386

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.006 USD≈ 913 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
32.808 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1969
SV bậc đại học
715
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKZane State College
Bang OhioZanesville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Tốt nghiệp sau 6 năm
46,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu