AP Chemistry

môi trường xung quanhsurroundings

surroundingsVietnamese: môi trường xung quanh

Còn gọi:Also called: môi trường · xung quanh

Hình minh hoạ khái niệm môi trường xung quanh

Môi trường xung quanh là toàn bộ phần vũ trụ nằm ngoài hệ đang được nghiên cứu trong nhiệt động lực học.The surroundings are everything in the universe outside the system under study in a thermodynamic analysis.

Trực giác: Mỗi lần bạn úp hai bàn tay lạnh cóng quanh một cốc cà phê nóng, hơi ấm từ cốc truyền sang da tay bạn — cốc cà phê đóng vai trò hệ, còn đôi tay và không khí quanh nó chính là môi trường xung quanh.Intuition: Wrap two freezing hands around a mug of hot coffee and warmth flows from the mug into your skin: the coffee is the system, while your hands and the air around them are the surroundings.

Định nghĩa đầy đủFull definition1 phút đọc1 min read

Môi trường xung quanh là phần nằm ngoài ranh giới của hệ trong một phân tích nhiệt động lực học. Ranh giới này do người nghiên cứu chọn để theo dõi trao đổi năng lượng, không dựa vào khoảng cách địa lý.

Khi chỉ có trao đổi nhiệt giữa hai phần và không thất thoát, qsurr=−qsysq_{\text{surr}}=-q_{\text{sys}}. Trong thí nghiệm, môi trường thường được giới hạn ở phần tiếp xúc trực tiếp với hệ.

The surroundings are the part of the universe that lies outside the boundary of the system in a thermodynamic analysis. The investigator chooses where that boundary goes in order to track energy exchange; it is not set by physical distance.

When heat is the only thing exchanged between the two parts and none is lost, qsurr=−qsysq_{\text{surr}}=-q_{\text{sys}}. In practice, the surroundings are usually limited to whatever is in direct contact with the system.

Ký hiệuNotation
qsurr=−qsysq_{\text{surr}} = -q_{\text{sys}}
qsurr=−qsysq_{\text{surr}} = -q_{\text{sys}}
Hay hiểu saiCommon misconceptions2 ý · 1 phút đọc2 points · 1 min read

Không được gán nhiệt của nước cho phản ứng.

Khi phản ứng hoặc mẫu là hệ, nước trong nhiệt lượng kế là môi trường; q=mcΔTq=mc\Delta T cho nhiệt của nước. Muốn tìm nhiệt của hệ, phải đổi dấu nếu không có thất thoát.

Nước nóng lên cho thấy hệ tỏa nhiệt.

Trong nhiệt lượng kế, nước nhận nhiệt nên qsur>0q_{\text{sur}}>0; nếu không thất thoát, qsys<0q_{\text{sys}}<0.

The heat calculated from the water does not belong to the reaction itself.

When the reaction or sample is the system, the calorimeter water is the surroundings, so q=mcΔTq=mc\Delta T gives the heat gained or lost by the water. To get the heat of the system, reverse the sign, assuming no heat is lost.

Water that warms up does not mean the system absorbed heat.

In a calorimeter, warming water is taking in heat, so qsur>0q_{\text{sur}}>0; with no heat loss, qsys<0q_{\text{sys}}<0, meaning the system released it.

Mẹo phòng thiExam tips2 mẹo2 tips

Viết quan hệ bảo toàn nhiệt trước khi tính.

Đặt −qsys=qsur-q_{\text{sys}}=q_{\text{sur}}, tính nhiệt của môi trường rồi đổi dấu để tìm nhiệt của hệ.

Kiểm tra giả thiết không thất thoát nhiệt.

Chỉ khi bình không hấp thụ nhiệt và không có thất thoát mới coi toàn bộ nhiệt của hệ truyền cho nước.

Write the heat-conservation relationship before you calculate anything.

Set −qsys=qsur-q_{\text{sys}}=q_{\text{sur}}, find the heat of the surroundings first, then flip the sign to get the heat of the system.

Check whether the problem really assumes no heat loss.

Only if the container absorbs no heat and nothing escapes can you treat all of the system's heat as going into the water.

Tần suất trong đề AP ChemistryHow often it shows up on AP ChemistryThường xuyênVery common

Thử nghiệm tương tácInteractive explorer

Vạch ranh giới quanh miếng nhôm, rồi ôm luôn cả nước — nhìn dấu của q đổi theo

Vạch ranh giới quanh miếng nhôm, rồi ôm luôn cả nước — nhìn dấu của q đổi theo

Kéo tham số, thấy khái niệm chuyển động — đăng nhập để mở.Drag the parameters and watch the concept move — sign in to open.

Tạo tài khoảnCreate an account

Bạn nắm chắc chưa?Check your understanding

Quiz câu thật từ ngân hàng đềReal exam questions from our question bank

Vài câu thật gắn đúng khái niệm này, chấm ngay kèm giải thích từng đáp án — hệ thống ghi nhớ bạn nắm tới đâu.A few real questions on exactly this concept, graded instantly with an explanation for every choice — the system remembers how well you know it.

Tạo tài khoảnCreate an account

Học tiếp từ đâyKeep learning

Bài học chứa thuật ngữ nàyLesson that uses this termQuá trình thu nhiệt và tỏa nhiệtNhiệt động lực học · khoácourse AP Chemistry
Bài học chứa thuật ngữ nàyLesson that uses this termTruyền nhiệt và cân bằng nhiệtNhiệt động lực học · khoácourse AP Chemistry
Bài học chứa thuật ngữ nàyLesson that uses this termNhiệt dung và nhiệt lượng (calorimetry)Nhiệt động lực học · khoácourse AP Chemistry
Dẫn tớiLeads tonhiệt hóa họcthermochemistry (sắp có)(coming soon)hệ kínclosed system (sắp có)(coming soon)
Liên quanRelatedhệsystemvũ trụuniverse (sắp có)(coming soon)hệ cô lậpisolated system (sắp có)(coming soon)
Mục tiêu và lộ trình unit ai cũng xem được — làm bài tập và lưu tiến độ thì cần đăng nhập.Anyone can view a unit's goals and roadmap — sign in to do the exercises and save your progress.

Hay nhầm vớiOften confused with

Khác nhau ở đâuHow they differHệ là phần được chọn ra để khảo sát. Môi trường xung quanh là mọi thứ còn lại của vũ trụ nằm ngoài hệ.
Hay nhầm khiMixed up whenNhầm khi đề yêu cầu xác định đâu là hệ, đâu là môi trường xung quanh trong một thí nghiệm nhiệt lượng.
vũ trụ (universe)universe
Khác nhau ở đâuHow they differMôi trường xung quanh chỉ là phần bên ngoài hệ. Vũ trụ bao gồm cả hệ lẫn môi trường xung quanh gộp lại.
Hay nhầm khiMixed up whenNhầm khi áp dụng định luật bảo toàn năng lượng: ΔE_vũ trụ = 0 chứ không phải ΔE_môi trường = 0.

Cùng chủ đềSame topic

Nguồn tham khảoReferences

  1. [1]Chemistry The Central Science in SI Units 15th Expanded Global Edition. tr. 14, 19, 87.

Biên soạn bởi DucklingStudy, bản quyền thuộc DucklingStudy.Written by DucklingStudy. © DucklingStudy. Xuất bảnPublished .