AP Chemistry · CHEM-U06

Nhiệt động lực học

Thermodynamics

9 bài học

Nhiệt động lực học (Thermodynamics) là unit 6/9 của khoá AP Chemistry trên Duckling Study, bám theo khung chương trình (CED) hiện hành của College Board. Unit gồm 9 chủ đề: Quá trình thu nhiệt và tỏa nhiệt, Biểu đồ năng, Truyền nhiệt và cân bằng nhiệt, Nhiệt dung và nhiệt lượng (calorimetry), Năng lượng của chuyển pha, Giới thiệu enthalpy phản ứng và 3 chủ đề khác. 32 thuật ngữ của unit có trong từ điển song ngữ Việt–Anh, kèm định nghĩa ngắn ở cuối trang.

Lộ trình bài học

  1. U06-T01Quá trình thu nhiệt và tỏa nhiệtEndothermic and Exothermic Processes
  2. U06-T02Biểu đồ năng lượngEnergy Diagrams
  3. U06-T03Truyền nhiệt và cân bằng nhiệtHeat Transfer and Thermal Equilibrium
  4. U06-T04Nhiệt dung và nhiệt lượng (calorimetry)Heat Capacity and Calorimetry
  5. U06-T05Năng lượng của chuyển phaEnergy of Phase Changes
  6. U06-T06Giới thiệu enthalpy phản ứngIntroduction to Enthalpy of Reaction
  7. U06-T07Entalpy liên kếtBond Enthalpies
  8. U06-T08Entalpy tạo thành chuẩnEnthalpy of Formation
  9. U06-T09Định luật HessHess's Law

Nội dung bài học mở cho học viên đã mua khoá hoặc học tại lớp (giáo viên mở theo tiến độ dạy).

Thuật ngữ trong unit này

32 mục từ trong từ điển song ngữ của Duckling được dạy ở unit này — bấm vào để xem định nghĩa đầy đủ, công thức và ví dụ.

áp suất hơi · vapor pressure
Áp suất hơi là áp suất do hơi chất lỏng hoặc rắn tạo ra trong bình kín ở nhiệt độ cố định khi cân bằng động với pha lỏng hoặc rắn.
biến đổi vật lý · physical changes
Biến đổi vật lý là quá trình biến đổi trạng thái hoặc hình dạng của chất mà không làm thay đổi thành phần hóa học.
biến thiên enthalpy · enthalpy change
Biến thiên enthalpy là đại lượng đo nhiệt lượng trao đổi giữa hệ và môi trường khi phản ứng xảy ra ở áp suất không đổi.
biến thiên enthalpy chuẩn · standard enthalpy change
Biến thiên enthalpy chuẩn là lượng nhiệt trao đổi khi một phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện mọi chất đều ở trạng thái chuẩn.
chất lỏng · liquid
Chất lỏng là trạng thái vật chất có thể tích xác định nhưng không có hình dạng riêng, các hạt nằm sát nhau và trượt được lên nhau nên chất lỏng chảy được.
công · work
Công là năng lượng được truyền giữa hệ và môi trường khi một lực tác dụng làm vật dịch chuyển, ví dụ khi chất khí giãn nở đẩy pittông.
động năng · kinetic energy
Động năng là năng lượng mà một vật sở hữu do chuyển động của nó.
entalpy tạo thành chuẩn · standard enthalpy of formation
Entalpy tạo thành chuẩn là biến thiên entalpy khi tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất bền nhất ở trạng thái chuẩn, áp suất 1 bar và thường 298 K.
enthalpy
Enthalpy là đại lượng nhiệt động bằng tổng nội năng và tích áp suất nhân thể tích của hệ, dùng để mô tả nhiệt trao đổi ở áp suất không đổi.
hệ · system
Hệ là phần của vũ trụ được chọn ra để nghiên cứu trong nhiệt động lực học, bao gồm toàn bộ chất và năng lượng mà ta theo dõi.
hơi · vapor
Hơi là trạng thái khí của một chất mà ở điều kiện thường tồn tại ở dạng lỏng hoặc rắn.
liên kết đôi · double bond
Liên kết đôi là liên kết cộng hóa trị trong đó hai nguyên tử chia sẻ hai cặp electron.
môi trường xung quanh · surroundings
Môi trường xung quanh là toàn bộ phần vũ trụ nằm ngoài hệ đang được nghiên cứu trong nhiệt động lực học.
năng lượng · energy
Năng lượng là khả năng thực hiện công hoặc truyền nhiệt từ vật này sang vật khác.
năng lượng liên kết · bond energy
Năng lượng liên kết là năng lượng cần thiết để phá vỡ một mol liên kết giữa hai nguyên tử trong phân tử ở trạng thái khí.
nhiệt dung · heat capacity
Nhiệt dung là lượng nhiệt cần thiết để làm cho nhiệt độ của một vật tăng thêm một độ.
nhiệt độ · temperature
Nhiệt độ là đại lượng vật lý đo mức độ nóng hay lạnh của một vật và xác định chiều truyền nhiệt giữa các vật tiếp xúc nhau.
nhiệt độ nóng chảy · melting point
Nhiệt độ nóng chảy là nhiệt độ tại đó chất rắn chuyển sang lỏng ở áp suất xác định, thường là một atm.
nhiệt độ sôi · boiling point
Nhiệt độ sôi là nhiệt độ tại đó áp suất hơi của chất lỏng bằng áp suất khí quyển bên ngoài.
nhiệt động lực học · thermodynamics
Nhiệt động lực học là ngành nghiên cứu năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng đi kèm các quá trình vật lý cũng như phản ứng hóa học.
nhiệt lượng · heat
Nhiệt lượng là phần năng lượng truyền giữa hệ và môi trường do chênh lệch nhiệt độ.
nhiệt năng · thermal energy
Nhiệt năng là năng lượng gắn liền với chuyển động hỗn loạn của các phân tử cấu tạo nên vật chất.
phản ứng cháy · combustion
Phản ứng cháy là phản ứng của một chất với oxygen, tỏa nhiệt mạnh và thường kèm ngọn lửa; đốt hydrocarbon cho sản phẩm là CO2 và H2O.
phản ứng thu nhiệt · endothermic reaction
Phản ứng thu nhiệt là quá trình hóa học trong đó hệ hấp thụ nhiệt từ môi trường, làm nhiệt độ môi trường giảm.
phản ứng tỏa nhiệt · exothermic reaction
Phản ứng tỏa nhiệt là quá trình hóa học giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt ra môi trường xung quanh, khiến nhiệt độ môi trường tăng lên.
phản ứng tổng · overall reaction
Phản ứng tổng là phương trình hóa học biểu diễn kết quả cuối cùng khi cộng gộp nhiều bước phản ứng trung gian lại với nhau.
sự hóa hơi · vaporization
Sự hóa hơi là quá trình chất lỏng chuyển sang trạng thái khí khi các phân tử hấp thụ đủ năng lượng để thắng lực liên phân tử.
sự ngưng tụ · condensation
Sự ngưng tụ là quá trình chất khí chuyển thành chất lỏng khi nhiệt độ giảm hoặc áp suất tăng.
sự nóng chảy · melting
Sự nóng chảy là quá trình chuyển pha từ thể rắn sang thể lỏng, xảy ra khi chất rắn được đun nóng đến nhiệt độ nóng chảy.
sự phân li · dissociation
Sự phân li là quá trình một hợp chất tách thành các phần tử nhỏ hơn như ion hoặc gốc tự do.
sự sôi · boiling
Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra trong toàn bộ khối chất lỏng khi áp suất hơi của nó bằng áp suất khí quyển bên ngoài.
thế năng · potential energy
Thế năng là năng lượng mà một hệ chất có được nhờ vị trí hoặc cách sắp xếp của các hạt cấu thành nên hệ đó.

Học có trình tự cả khoá AP Chemistry

Bài giảng theo CED, luyện tập chấm ngay và theo dõi tiến độ từng khái niệm.

Xem khoá học