A-LEVEL
A-Level Chemistry
- Chemistry 9701
Hoá A-Level trông như một đống phản ứng phải thuộc, nhưng gần hết đề đều suy được từ cấu trúc. Lớp dạy theo mạch đó thay vì bắt nhớ rời rạc.
Cambridge mô tả 9701 là chương trình xây trên nền IGCSE, gồm các khái niệm lý thuyết nền tảng, ứng dụng hiện đại của hoá học và kỹ năng thực hành nâng cao — thực hành có bài thi riêng trong lịch thi. Cách chia paper của Cambridge và Edexcel khác nhau, xem trang syllabus chính thức bên dưới.
Cố vấn Duckling liên hệ trong vòng 24 giờ để hẹn buổi trao đổi. Chưa cần chuẩn bị gì ngoài đề hoặc bảng điểm gần nhất nếu bạn có.
Nội dung khoá học
37 chương · 90 chủ đề
1Cấu tạo nguyên tửAS LEVELAtomic structure · 4 chủ đề
- 1.1Hạt trong nguyên tử và bán kính nguyên tửParticles in the atom and atomic radius
- 1.2Đồng vịIsotopes
- 1.3Electron, mức năng lượng và orbital nguyên tửElectrons, energy levels and atomic orbitals
- 1.4Năng lượng ion hoáIonisation energy
2Nguyên tử, phân tử và tính toán hoá họcAS LEVELAtoms, molecules and stoichiometry · 4 chủ đề
- 2.1Khối lượng tương đối của nguyên tử và phân tửRelative masses of atoms and molecules
- 2.2Mol và hằng số AvogadroThe mole and the Avogadro constant
- 2.3Công thức hoá họcFormulas
- 2.4Khối lượng và thể tích chất phản ứng (dung dịch và chất khí)Reacting masses and volumes (of solutions and gases)
3Liên kết hoá họcAS LEVELChemical bonding · 7 chủ đề
- 3.1Độ âm điện và liên kếtElectronegativity and bonding
- 3.2Liên kết ionIonic bonding
- 3.3Liên kết kim loạiMetallic bonding
- 3.4Liên kết cộng hoá trị và liên kết cho – nhậnCovalent bonding and coordinate (dative covalent) bonding
- 3.5Hình dạng phân tửShapes of molecules
- 3.6Lực liên phân tử, độ âm điện và tính chất liên kếtIntermolecular forces, electronegativity and bond properties
- 3.7Công thức chấm – chéoDot-and-cross diagrams
4Trạng thái của chấtAS LEVELStates of matter · 2 chủ đề
- 4.1Trạng thái khí: khí lý tưởng, khí thực và pV = nRTThe gaseous state: ideal and real gases and pV = nRT
- 4.2Liên kết và cấu trúcBonding and structure
5Năng lượng phản ứngAS LEVELChemical energetics · 2 chủ đề
- 5.1Biến thiên enthalpy ΔHEnthalpy change, ΔH
- 5.2Định luật HessHess’s law
6Điện hoáAS LEVELElectrochemistry · 1 chủ đề
- 6.1Quá trình oxi hoá – khử: chuyển electron và số oxi hoáRedox processes: electron transfer and changes in oxidation number (oxidation state)
7Cân bằng hoá họcAS LEVELEquilibria · 2 chủ đề
- 7.1Cân bằng hoá học: phản ứng thuận nghịch, cân bằng độngChemical equilibria: reversible reactions, dynamic equilibrium
- 7.2Thuyết axit – bazơ Brønsted–LowryBrønsted–Lowry theory of acids and bases
8Động học phản ứngAS LEVELReaction kinetics · 3 chủ đề
- 8.1Tốc độ phản ứngRate of reaction
- 8.2Ảnh hưởng của nhiệt độ và năng lượng hoạt hoáEffect of temperature on reaction rates and the concept of activation energy
- 8.3Xúc tác đồng thể và dị thểHomogeneous and heterogeneous catalysts
9Bảng tuần hoàn: tính tuần hoàn hoá họcAS LEVELThe Periodic Table: chemical periodicity · 3 chủ đề
- 9.1Tính tuần hoàn của tính chất vật lý các nguyên tố chu kỳ 3Periodicity of physical properties of the elements in Period 3
- 9.2Tính tuần hoàn của tính chất hoá học các nguyên tố chu kỳ 3Periodicity of chemical properties of the elements in Period 3
- 9.3Tính tuần hoàn của các nguyên tố khácChemical periodicity of other elements
10Nhóm 2AS LEVELGroup 2 · 1 chủ đề
- 10.1Tính chất và xu hướng của kim loại nhóm 2, từ magie đến bari, và hợp chất của chúngSimilarities and trends in the properties of the Group 2 metals, magnesium to barium, and their compounds
11Nhóm 17AS LEVELGroup 17 · 4 chủ đề
- 11.1Tính chất vật lý của các nguyên tố nhóm 17Physical properties of the Group 17 elements
- 11.2Tính chất hoá học của halogen và hydro halideThe chemical properties of the halogen elements and the hydrogen halides
- 11.3Một số phản ứng của ion halideSome reactions of the halide ions
- 11.4Các phản ứng của cloThe reactions of chlorine
12Nitơ và lưu huỳnhAS LEVELNitrogen and sulfur · 1 chủ đề
- 12.1Nitơ và lưu huỳnhNitrogen and sulfur
13Nhập môn hoá hữu cơAS LEVELAn introduction to AS Level organic chemistry · 4 chủ đề
- 13.1Công thức, nhóm chức và danh pháp hợp chất hữu cơFormulas, functional groups and the naming of organic compounds
- 13.2Các phản ứng hữu cơ đặc trưngCharacteristic organic reactions
- 13.3Hình dạng phân tử hữu cơ; liên kết σ và πShapes of organic molecules; σ and π bonds
- 13.4Đồng phân: đồng phân cấu tạo và đồng phân lập thểIsomerism: structural isomerism and stereoisomerism
14HydrocarbonAS LEVELHydrocarbons · 2 chủ đề
- 14.1AlkaneAlkanes
- 14.2AlkeneAlkenes
15Hợp chất halogenAS LEVELHalogen compounds · 1 chủ đề
- 15.1Dẫn xuất halogen của alkaneHalogenoalkanes
16Hợp chất hydroxyAS LEVELHydroxy compounds · 1 chủ đề
- 16.1AlcoholAlcohols
17Hợp chất carbonylAS LEVELCarbonyl compounds · 1 chủ đề
- 17.1Aldehyde và ketoneAldehydes and ketones
18Axit carboxylic và dẫn xuấtAS LEVELCarboxylic acids and derivatives · 2 chủ đề
- 18.1Axit carboxylicCarboxylic acids
- 18.2EsterEsters
19Hợp chất chứa nitơAS LEVELNitrogen compounds · 2 chủ đề
- 19.1Amin bậc mộtPrimary amines
- 19.2Nitrile và hydroxynitrileNitriles and hydroxynitriles
20Phản ứng trùng hợpAS LEVELPolymerisation · 1 chủ đề
- 20.1Trùng hợp cộngAddition polymerisation
21Tổng hợp hữu cơAS LEVELOrganic synthesis · 1 chủ đề
- 21.1Tổng hợp hữu cơOrganic synthesis
22Kỹ thuật phân tíchAS LEVELAnalytical techniques · 2 chủ đề
- 22.1Phổ hồng ngoạiInfrared spectroscopy
- 22.2Khối phổMass spectrometry
23Năng lượng phản ứng nâng caoA LEVELChemical energetics · 4 chủ đề
- 23.1Năng lượng mạng và chu trình Born–HaberLattice energy and Born-Haber cycles
- 23.2Enthalpy hoà tan và hydrat hoáEnthalpies of solution and hydration
- 23.3Biến thiên entropy ΔSEntropy change, ΔS
- 23.4Biến thiên năng lượng tự do Gibbs ΔGGibbs free energy change, ΔG
24Điện hoá nâng caoA LEVELElectrochemistry · 2 chủ đề
- 24.1Điện phânElectrolysis
- 24.2Thế điện cực chuẩn, thế pin chuẩn và phương trình NernstStandard electrode potentials E , standard cell potentials E cell and the Nernst equation
25Cân bằng hoá học nâng caoA LEVELEquilibria · 2 chủ đề
- 25.1Axit và bazơAcids and bases
- 25.2Hệ số phân bốPartition coefficients
26Động học phản ứng nâng caoA LEVELReaction kinetics · 2 chủ đề
- 26.1Phương trình tốc độ, bậc phản ứng và hằng số tốc độSimple rate equations, orders of reaction and rate constants
- 26.2Xúc tác đồng thể và dị thểHomogeneous and heterogeneous catalysts
27Nhóm 2 nâng caoA LEVELGroup 2 · 1 chủ đề
- 27.1Tính chất và xu hướng của kim loại nhóm 2, từ magie đến bari, và hợp chất của chúngSimilarities and trends in the properties of the Group 2 metals, magnesium to barium, and their compounds
28Hoá học nguyên tố chuyển tiếpA LEVELChemistry of transition elements · 5 chủ đề
- 28.1Tính chất vật lý và hoá học chung của dãy nguyên tố chuyển tiếp đầu tiên, titan đến đồngGeneral physical and chemical properties of the first row of transition elements, titanium to copper
- 28.2Tính chất hoá học đặc trưng chung của dãy nguyên tố chuyển tiếp đầu tiên, titan đến đồngGeneral characteristic chemical properties of the first set of transition elements, titanium to copper
- 28.3Màu của phức chấtColour of complexes
- 28.4Đồng phân lập thể trong phức nguyên tố chuyển tiếpStereoisomerism in transition element complexes
- 28.5Hằng số bền KstabStability constants, Kstab
29Nhập môn hoá hữu cơ nâng caoA LEVELAn introduction to A Level organic chemistry · 4 chủ đề
- 29.1Công thức, nhóm chức và danh pháp hợp chất hữu cơFormulas, functional groups and the naming of organic compounds
- 29.2Các phản ứng hữu cơ đặc trưngCharacteristic organic reactions
- 29.3Hình dạng phân tử hữu cơ thơm; liên kết σ và πShapes of aromatic organic molecules; σ and π bonds
- 29.4Đồng phân quang họcIsomerism: optical
30Hydrocarbon thơmA LEVELHydrocarbons · 1 chủ đề
- 30.1ArenArenes
31Hợp chất halogen nâng caoA LEVELHalogen compounds · 1 chủ đề
- 31.1Hợp chất halogenHalogen compounds
32Hợp chất hydroxy nâng caoA LEVELHydroxy compounds · 2 chủ đề
- 32.1AlcoholAlcohols
- 32.2PhenolPhenol
33Axit carboxylic và dẫn xuất nâng caoA LEVELCarboxylic acids and derivatives · 3 chủ đề
- 33.1Axit carboxylicCarboxylic acids
- 33.2EsterEsters
- 33.3Acyl chlorideAcyl chlorides
34Hợp chất chứa nitơ nâng caoA LEVELNitrogen compounds · 4 chủ đề
- 34.1Amin bậc một và bậc haiPrimary and secondary amines
- 34.2Phenylamin và hợp chất azoPhenylamine and azo compounds
- 34.3AmideAmides
- 34.4Amino axitAmino acids
35Phản ứng trùng ngưng và polymerA LEVELPolymerisation · 3 chủ đề
- 35.1Trùng ngưngCondensation polymerisation
- 35.2Dự đoán kiểu phản ứng trùng hợpPredicting the type of polymerisation
- 35.3Polymer phân huỷ sinh họcDegradable polymers
36Tổng hợp hữu cơ nâng caoA LEVELOrganic synthesis · 1 chủ đề
- 36.1Tổng hợp hữu cơOrganic synthesis
37Kỹ thuật phân tích nâng caoA LEVELAnalytical techniques · 4 chủ đề
- 37.1Sắc ký lớp mỏngThin-layer chromatography
- 37.2Sắc ký khí / lỏngGas / liquid chromatography
- 37.3Phổ NMR carbon-13Carbon-13 NMR spectroscopy
- 37.4Phổ NMR proton (1H)Proton (1H) NMR spectroscopy
Học môn này ở Duckling
Nối cấu trúc – phản ứng – tính toán thành một mạch, thay vì học thuộc từng phản ứng rời rạc.
Suy từ cấu trúc, không học vẹt phản ứng
Nắm cấu trúc và xu hướng thì phần lớn phản ứng suy ra được. Lớp dựng mạch đó trước khi luyện đề.
Chuỗi chuyển hoá hữu cơ luyện thành dạng
Đây là chỗ đề hay hỏi và học viên hay tắc. Luyện theo nhóm chức và kiểu biến đổi, không học từng chuỗi rời.
Tính toán bám đề thật
Bài tính chấm theo từng bước, kể cả đơn vị và chữ số có nghĩa. Lớp chữa cả cách trình bày.
Môn nào cũng học 1:1 hoặc nhóm 4–6 học viên cùng nền tảng, và bắt đầu bằng một buổi trao đổi đầu vào để xác định bạn đang theo hội đồng nào, đăng ký những paper nào.
Lớp bắt đầu như thế nào
Trao đổi đầu vào
Giáo viên xem đề, bảng điểm hoặc bài làm gần nhất của bạn để biết bạn đang ở đâu trong spec và còn bao lâu tới kỳ thi.
Chốt phần cần ưu tiên
Phần đã vững thì đi nhanh, phần còn vướng mới là chỗ dành thời gian. Thứ tự học bám theo paper bạn sẽ thi, không theo thứ tự sách giáo khoa.
Học và luyện có phản hồi
Học 1:1 hoặc nhóm 4–6 học viên cùng nền tảng. Bài luyện được chấm và chữa, chỗ sai lặp lại được ghi nhận để quay lại đúng phần đó.
Cambridge và Edexcel đều dạy được
Duckling dạy theo spec của cả Cambridge (CAIE) và Edexcel. Hai hội đồng chia paper và cách hỏi khác nhau, nên buổi trao đổi đầu vào sẽ xác định bạn đang theo hội đồng nào, đăng ký những paper nào, rồi mới chốt nội dung ôn. Học viên chuyển hội đồng giữa chừng thì phần lệch giữa hai spec được rà lại, không bỏ qua.
Lớp này hợp với ai
- Bạn thấy hoá là môn phải thuộc nhiều và đang đuối vì thế.
- Bạn vững lý thuyết nhưng tắc ở chuỗi chuyển hoá hữu cơ.
- Bạn cần rà lại phần thực hành và cách trình bày bài tính.
Chưa chắc lớp nào hợp? Cứ trao đổi trước đã.
Buổi trao đổi đầu vào không mất phí và không ràng buộc bạn phải đăng ký.