English
USMỹAbilene
Abilene Christian University

Abilene Christian University

  • Tư thục

Abilene Christian University: học phí quốc tế 44.200 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.256 USD, tỉ lệ nhận 66%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

ACU có học bổng merit cho sinh viên quốc tế khi được nhận vào, gia hạn tối đa bốn năm nếu giữ GPA. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 66% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–650, Toán 530–620, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.256 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua ACU online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Abilene Christian University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.200 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.256 USD.

Abilene Christian University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. ACU có học bổng merit cho sinh viên quốc tế khi được nhận vào, gia hạn tối đa bốn năm nếu giữ GPA. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Tỉ lệ nhận của Abilene Christian University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 66%.

Tổng chi phí / năm
59.256 USD≈ 1,55 tỷ ₫
học phí 44.200 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
66%
SV quốc tế
4,4%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1906
Số sinh viên
5.151
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Abilene
588 người
0,5% dân số445 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Abilene
734 người
0,4% dân số570 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2023Vlog
  • The College Tour2023Vlog
  • ACU2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1600 Campus Court, Abilene, TX 79699
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
59.256 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.200 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 55% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.200 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.540 USD≈ 379 triệu ₫
Tổng chi phí một năm59.256 USD≈ 1,55 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói học bổng merit được trao khi được nhận vào, nhưng không nói rõ có xét tự động cùng hồ sơ hay cần đơn riêng, nên chưa rõ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu yêu cầu CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Khác1
  • International Student merit-based scholarship (ACU)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói họ nhận học bổng merit khi được nhận vào trường.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Wildcat Housing GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Được nhắc trong phần aid cho sinh viên quốc tế nhưng không rõ điều kiện cụ thể, nên chưa kết luận.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
66%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–650
SATToán200800530–620
ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnKhông yêu cầu
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
ACU online application
Đặt cọc nhập học
600 USDi≈ 15,6 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+137 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 106
APArt History3+6 tín chỉ
ART 221, 222
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 101
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 121, 122
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 121, 122, 123, 124
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 185
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH 185, 186
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH 185
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 111,113
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 131, 133
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 131, 132, 133, 134
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
TFOR 111, 112
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
TFOR 111, 112, 221, 222
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 115
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 111
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 111
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 111, 112
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 111
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 111, 112
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
AENV 130
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 117
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 117, 118
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 111, 112
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FREN 111, 112, 221, 222
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 111, 112
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GER 111, 112, 221, 222
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 235
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
TFOR 111, 112
APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
TFOR 111, 112, 221, 222
APLatin3+6 tín chỉ
FLLA 111, 112
APLatin4+12 tín chỉ
FLLA 111, 112, 221, 222
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 260
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 261
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUST 131
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 110, 111
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 112, 113
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 222, 223
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 220, 221
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 124
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 120
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 111,112
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 111, 112, 221, 222
APSpanish Literature and Culture3+15 tín chỉ
SPAN 111, 112, 221, 222, 3T-1**
APSpanish Literature and Culture4+18 tín chỉ
SPAN 111, 112, 221, 222, 3T-1, 3T-2**
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 123
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
GOVT 225
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 221
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 221, 222
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 117
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 117, 131

51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.736 USD≈ 1,45 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.727 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
46 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1906
Số sinh viên
5.151
SV bậc đại học
3.195
SV quốc tế
4,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAbilene Christian University
Bang TexasAbilene, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
59%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu