English
USMỹDecatur
Agnes Scott College

Agnes Scott College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Agnes Scott College: học phí quốc tế 53.256 USD/năm, tổng chi phí một năm 70.185 USD, tỉ lệ nhận 62,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Sinh viên Việt Nam thuộc diện quốc tế có thể xin và được xét merit scholarships tại Agnes Scott, gồm $100K+ Promise cho kỳ Fall 2027. Tuy nhiên, trường không cấp need-based financial assistance cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 62,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–673, Toán 510–613, ACT 25–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 70.185 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 12 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Agnes Scott College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.256 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 70.185 USD.

Agnes Scott College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên Việt Nam thuộc diện quốc tế có thể xin và được xét merit scholarships tại Agnes Scott, gồm $100K+ Promise cho kỳ Fall 2027. Tuy nhiên, trường không cấp need-based financial assistance cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Agnes Scott College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Agnes Scott College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 62,2%.

Tổng chi phí / năm
70.185 USD≈ 1,83 tỷ ₫
học phí 53.256 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
18,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
1.072
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Decatur
80 người
0,3% dân số57 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell
60.666 người
1% dân số38.439 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Hnu Hnu Win2023Vlog
  • University Walk Tour2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Agnes Scott College, 141 E. College Ave., Decatur, GA 30030
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
70.185 USD≈ 1,83 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
53.256 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 73% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.256 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Phí bắt buộc350 USD≈ 9,12 triệu ₫
Ký túc + ăn14.079 USD≈ 367 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên70.185 USD≈ 1,83 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
12
trên 12 SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõThông tin chỉ nói sinh viên quốc tế nộp hồ sơ hoàn chỉnh đúng hạn sẽ được xét, chưa xác nhận không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết việc xét tuyển sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nêu rõ trường không yêu cầu hoặc nhận CSS Profile hay ISAFA từ sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Toàn phần / kết hợp1Tài năng1
  • Agnes Scott College Presbyterian ScholarshipsThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 – 3.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 78,2 triệu ₫

    Điều kiện ghi rõ thành viên Presbyterian USA được nộp đơn bất kể tình trạng quốc tịch.

  • The Agnes Scott $100K+ PromiseThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường25.000 – 34.000 USD/năm≈ 652 triệu ₫ – 886 triệu ₫

    Học bổng nêu rõ international students đủ điều kiện nếu nhập học vào Fall 2027.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov. 1 Early Decision; Nov. 15 Early Action I; Jan. 15 Early Action II/Scholarship Priority Deadline; Mar. 15 Regular Decision.

  • The Alexander and Loris Wasserman ScholarshipsThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường2.500 USD/năm≈ 65,2 triệu ₫

    Trang cho phép ứng viên thể hiện bản sắc Do Thái nộp đơn bất kể tình trạng quốc tịch.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 15

  • Goizueta Foundation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho sinh viên năm nhất nhưng không nêu tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    Hạn: January 30

  • Marvin B. Perry Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply by the Early Action II deadline and submit the Presidential Scholarship Essay by February 6.

  • Nannette Hopkins Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không xác nhận rõ học bổng âm nhạc này có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 15

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
100%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
70%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
8%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
46.956 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
32.452 USD
≈ 846 triệu ₫
60%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
62,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–673
SATToán200800510–613
ACTtổng13625–31
SATcó nộp29%
ACTcó nộp11%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn Early Action I (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn Early Action II (EA)
    Hạn nộp+92 ngày
  4. Hạn ưu tiên xét học bổng quốc tế
    Học bổng+92 ngày
  5. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+151 ngày
  6. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học Fall 2027
    Đặt cọc+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Tình nguyệnQuan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • SATACTCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
SV quốc tế18,4%Early Decision75%
Nhận lời nhập học4%
Ứng viên quốc tế
408

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
8
Early Decision: nhận
675%
Chờ: được mời
0
Chờ: chấp nhận chờ
0
Nhận từ danh sách chờ
0

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP 4 hoặc 5 ở đa số môn có thể được xét cấp tín chỉ hoặc xếp lớp; tổng tín chỉ AP và IB tối đa là 32.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB Higher Level 5, 6 hoặc 7 có thể được xét cấp tín chỉ hoặc xếp lớp; tổng tín chỉ AP và IB tối đa là 32.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm A hoặc B ở A-Level có thể được xét tín chỉ hoặc xếp lớp; quyết định môn cụ thể cần trao đổi với cố vấn SUMMIT và khoa.

    Điểm được tínhtừ A or B
  • Điểm AP 4 hoặc 5 ở đa số môn có thể được xét cấp tín chỉ hoặc xếp lớp.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB cấp Higher Level từ 5 đến 7 có thể được xét cấp tín chỉ hoặc xếp lớp.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History5+4 tín chỉ
Visual Practices -VPS 200-level elective credit
APStudio Art: Drawing5+4 tín chỉ
Visual Practices -VPS 200-level elective credit
APStudio Art: 2-D Design and 3-D Design5+4 tín chỉ
Visual Practices -VPS 200-level elective credit
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 118
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 118
APChemistry4+3 tín chỉ
CHE 110
APChinese4+4 tín chỉ
CHI 101, 102, 201, 202
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 105
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
APEconomics: Macro4+4 tín chỉ
ECO 104
APEconomics: Micro4+4 tín chỉ
ECO 105
APEnglish Language & Composition4+4 tín chỉ
ENG 110
APEnglish Literature & Composition4+4 tín chỉ
ENG 110
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language & Culture4+4 tín chỉ
FRE 101, FRE 102
APGerman Language & Culture4+4 tín chỉ
GER 101, GER 102
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APLatin4+4 tín chỉ
LAT 202
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 109*
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 202
APPhysics C: Electricity & Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 203
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MAT 117
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 102
APSpanish Language4+4 tín chỉ
SPA 101, SPA 102
APSpanish Literature4+4 tín chỉ
SPA 101, SPA 102, SPA 201
APStatistics4+4 tín chỉ
MAT 115
APU.S. Government & Politics4+4 tín chỉ
POL 102
APU.S. History4+4 tín chỉ
APWorld History4+4 tín chỉ

32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

CLASS OF 2025
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.274 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Học tiếp
41%
Đi làm
47%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.382 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Atlanta History Center
  • Atlanta Legal Aid Society
  • Avanos Medical
  • Axiom Law
  • BlackRock
  • Broad Institute of MIT
  • Brookwood Tree Consulting
  • Cumberland River Compact
  • Emory University
  • Federal Aviation Administration
  • Gallo Legal Services
  • Marcus Autism Center
  • Old National Bank
  • Posse Atlanta
  • Trane Technologies
  • Wellstar Health Systems
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
56 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1889
Số sinh viên
1.072
SV bậc đại học
836
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAgnes Scott College
Bang GeorgiaDecatur, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,5%
SV / giảng viên
10 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
77%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
12

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV61 lớp
10-19 SV93 lớp
20-29 SV37 lớp
30-39 SV9 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
87%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu