English
USMỹMontgomery
Alabama State University

Đại học bang AlabamaAlabama State University

  • Công lập

Đại học bang Alabama: học phí quốc tế 19.576 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 31.914 USD, tỉ lệ nhận 97,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 70, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét academic scholarships (merit) tại ASU, nhưng trường nói rõ họ không đủ điều kiện nhận financial aid. Số tiền, điều kiện và cách xét học bổng chưa có trong các trang đã cho.

Điều kiện vào. Trường nhận 97,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 399–505, Toán 350–462, ACT 15–20. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 100. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 31.914 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Alabama là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.576 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 31.914 USD.

Đại học bang Alabama có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét academic scholarships (merit) tại ASU, nhưng trường nói rõ họ không đủ điều kiện nhận financial aid. Số tiền, điều kiện và cách xét học bổng chưa có trong các trang đã cho.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Alabama?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 70, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Alabama là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 97,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 31.914 USD≈ 832 triệu ₫
học phí 19.576 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
97,6%
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
4.037
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Montgomery
472 người
0,2% dân số241 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Montgomery
612 người
0,2% dân số311 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Tracie's Place2024Vlog
  • Hello Precious 2023Vlog
  • naturallymia2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
915 S Jackson Street, Montgomery, AL 36104-0271
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 31.914 USD≈ 832 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
19.576 USD≈ 510 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 65% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.576 USD≈ 510 triệu ₫
Ký túc + ăn7.816 USD≈ 204 triệu ₫
Các khoản kháci4.522 USD≈ 118 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 31.914 USD≈ 832 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng có đề mục 'Automatic Scholarships' nhưng không có nội dung và không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa biết em có được xét tự động hay không.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang đã cho không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ có Affidavit of Financial Support, dùng để chứng minh tài chính khi nhập học.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • ASU academic scholarships (general, for international students)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ họ đủ điều kiện nhận academic scholarships, nên ghi Yes.

  • Competitive Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ có tiêu đề, không có điều kiện hay nhắc đến sinh viên quốc tế, nên chưa rõ em có đủ điều kiện hay không.

  • Marion 9 Automatic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ có tiêu đề, không có điều kiện hay nhắc đến sinh viên quốc tế, nên chưa rõ em có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
97,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 781.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800399–505
SATToán200800350–462
ACTtổng13615–20

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 100
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cử nhân kỳ Spring (bắt đầu tháng 1) cho sinh viên quốc tế
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ cử nhân kỳ Summer (bắt đầu tháng 6) cho sinh viên quốc tế
    Hạn nộp+168 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ cử nhân kỳ Fall (bắt đầu tháng 8) cho sinh viên quốc tế
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên cùng GPA tối thiểu 3.0 có thể giúp bạn được xét tín chỉ hoặc xếp lớp nâng cao.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APCalculus AB3+6 tín chỉ
MAT 133/134, MAT 137/165
APChemistry3+8 tín chỉ
CH 141 & CH 142
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 104
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
English 131/132
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
History 131/132

5 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
34.502 USD≈ 899 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
27.453 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1867
Số sinh viên
4.037
SV bậc đại học
3.477
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAlabama State University
Bang AlabamaMontgomery, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
30,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu