English
USMỹMiami
Albizu University-Miami

Đại học Albizu, MiamiAlbizu University-Miami

  • Tư thục

Đại học Albizu, Miami: học phí quốc tế 13.818 USD/năm, tổng chi phí một năm 28.344 USD, tỉ lệ nhận 75,7%.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 28.344 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Application Online. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Albizu, Miami là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 13.818 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 28.344 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Albizu, Miami là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,7%.

Tổng chi phí / năm
28.344 USD≈ 739 triệu ₫
học phí 13.818 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
75,7%
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
5 ngành
1 ngành STEM
Thành lập
1966
Số sinh viên
818
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Doral
khoảng 35 người
dưới 0,1% dân số35 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Miami–Fort Lauderdale–West Palm Beach
19.483 người
0,3% dân số12.307 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2173 N.W. 99th Avenue, Miami, FL 33172-2209
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
28.344 USD≈ 739 triệu ₫
Học phí quốc tế
13.818 USD≈ 360 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 98% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác2
  • Florida Bright Futures Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho học sinh trung học Florida, nhưng trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa nên chưa xác định được học sinh Việt Nam quốc tế có đủ điều kiện.

    Hạn: Applications are submitted during the last year of high school.

  • Florida Bright Futures Scholarship Program (Miami)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đây là học bổng của bang Florida cho học sinh trung học Florida; trang không nói về sinh viên quốc tế nên không thể kết luận.

    Hạn: Applications are submitted during the last year of high school

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng áp dụng tại Miami nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Presidential Scholarship (San Juan/Miami)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không, dù có nhắc tiêu chí 'đại diện trong các hiệp hội quốc tế'.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

Chương trình tiếng Anh dự bị
English for Speakers of Other Languages (ESOL)
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Application Online

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Ngành & việc làm

Ngành học

5 ngành1 STEM
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 55.378*
Psychology, General
Thu nhập 50.706*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.544 USD≈ 1,08 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
32.168 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
16°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 23°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 27°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1966
Số cơ sở
3
Số sinh viên
818
SV bậc đại học
287
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAlbizu University-Miami
Bang FloridaMiami, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu