English
USMỹMeadville
Allegheny College

Allegheny College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Allegheny College: học phí quốc tế 59.050 USD/năm, tổng chi phí một năm 78.414 USD, tỉ lệ nhận 54,6%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét các cơ hội need-based aid khác theo FAQ của trường. Tuy nhiên, trang không xác nhận rõ học bổng merit nào mở cho sinh viên quốc tế; Impact Scholarship không dành cho họ.

Điều kiện vào. Trường nhận 58,8% hồ sơ (3.615 trên 6.151). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–690, Toán 563–668, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 78.414 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Apply Coalition, Powered by Scoir. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Allegheny College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 59.050 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 78.414 USD.

Allegheny College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét các cơ hội need-based aid khác theo FAQ của trường. Tuy nhiên, trang không xác nhận rõ học bổng merit nào mở cho sinh viên quốc tế; Impact Scholarship không dành cho họ.

Điều kiện tiếng Anh vào Allegheny College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Allegheny College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 54,6%.

Tổng chi phí / năm
78.414 USD≈ 2,05 tỷ ₫
học phí 59.050 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
12,6%
mọi ứng viên 58,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
5,9%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1815
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Connor WhiteInternational Students

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Meadville
khoảng 13 người
0,1% dân số
Cả vùng Meadville
khoảng 22 người
dưới 0,1% dân số6 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Allegheny College2025Kênh của trường
  • Allegheny College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
520 N Main St, Meadville, PA 16335-3902
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
78.414 USD≈ 2,05 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
59.050 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 80% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí59.050 USD≈ 1,54 tỷ ₫
Phí bắt buộc740 USD≈ 19,3 triệu ₫
Ký túc + ăn14.874 USD≈ 388 triệu ₫
Sách & dụng cụ500 USD≈ 13 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.250 USD≈ 32,6 triệu ₫
Đi lại2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Cộng các khoản trên78.414 USD≈ 2,05 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCó merit scholarship được xét tự động khi nộp đơn nhập học, nhưng trang không nói rõ điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng nào bắt buộc cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Tài năng1Toàn phần / kết hợp1
  • Allegheny College Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho first-year nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early Decision: November 1; Early Action: December 1 and February 1; Regular Decision: February 15.

  • Creative and Performing Arts (CAPA) ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu học bổng CAPA dựa trên năng khiếu nhưng không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline: November 1, 2026; final deadline: February 1, 2027.

  • Impact ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu rõ ứng viên quốc tế không đủ điều kiện nhận Impact Scholarship.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Earliest consideration: November 1, 2026; final deadline: February 1, 2027.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
58,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800610–690
SATToán200800563–668
ACTtổng13625–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Phỏng vấniKhuyến nghị
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Apply Coalition, Powered by Scoir

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Action. (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn nộp Regular Decision. (RD)
    Hạn nộp+123 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên58,8%SV quốc tế12,6%
Nhận lời nhập học6,4%Trong khoá năm nhất4,8%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
6.151
Được nhận
3.615
58,8% số ứng viên
Nhập học
311
8,6% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
BLKST*100
APArt History4+4 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
APBiology5+4 tín chỉ
BIO 220
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH*151
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH* 151 and MATH*270
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MATH*151
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 120
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM 122
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POLSC*0AE
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APComputer Science A5+4 tín chỉ
CMPSC 100
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
APComputer Science Principles5+4 tín chỉ
CMPSC*100
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition5+4 tín chỉ
ENGL*2AE
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science5+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST*0AE
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
APLatin4+4 tín chỉ
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON*101
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON*100
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSIC 200
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS*102
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS*101
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYCH*110
APResearch4+4 tín chỉ
APSeminar4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
PSYCH*0AE
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLSC*0AE
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST*0AE
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST*0AE

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.069 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.603 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
139 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1815
SV bậc đại học
1.156
SV quốc tế
5,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAllegheny College
Bang PennsylvaniaMeadville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu