English
USMỹColumbia
Allen University

Đại học AllenAllen University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Allen: học phí quốc tế 13.420 USD/năm, tổng chi phí một năm 26.314 USD, tỉ lệ nhận 72,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Allen có International Scholarship dành riêng cho SV quốc tế (GPA từ 3.50, tối đa $5,000/năm, không gia hạn), nhưng nói hỗ trợ tài chính cho SV quốc tế là hạn chế. Chưa rõ về need-based aid, tự động xét merit hay need-blind.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 26.314 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/7. Hồ sơ nộp qua international admissions application (online). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Allen là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 13.420 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 26.314 USD.

Đại học Allen có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Allen có International Scholarship dành riêng cho SV quốc tế (GPA từ 3.50, tối đa $5,000/năm, không gia hạn), nhưng nói hỗ trợ tài chính cho SV quốc tế là hạn chế. Chưa rõ về need-based aid, tự động xét merit hay need-blind.

Tỉ lệ nhận của Đại học Allen là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,5%.

Tổng chi phí / năm
26.314 USD≈ 686 triệu ₫
học phí 13.420 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
72,5%
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
15 ngành
Thành lập
1870
Số sinh viên
610
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Columbia
641 người
0,5% dân số135 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Columbia
1.987 người
0,2% dân số745 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Allen University2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1530 Harden Street, Columbia, SC 29204
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
26.314 USD≈ 686 triệu ₫
Học phí quốc tế
13.420 USD≈ 350 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 98% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí13.420 USD≈ 350 triệu ₫
Phí bắt buộc2.182 USD≈ 56,9 triệu ₫
Các khoản kháci10.712 USD≈ 279 triệu ₫
Tổng chi phí một năm26.314 USD≈ 686 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông trang nào nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học; nhiều học bổng yêu cầu FAFSA, đơn riêng hoặc UNCF application, và không rõ International Scholarship có cần đơn hay không.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; chỉ có yêu cầu chứng minh tài chính để cấp I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có affidavit of financial support để cấp I-20, mục đích khác với xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Toàn phần / kết hợp1Khác1
  • International ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Học bổng nêu rõ dành cho SV quốc tế có GPA từ 3.50, nên SV Việt Nam đủ điều kiện nếu đạt GPA.

    • Chỉ năm đầu
  • AU Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đối tượng quốc tế nên chưa rõ SV quốc tế có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • AU Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đối tượng quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • AU Scholars ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đối tượng quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không; còn yêu cầu FAFSA nên có thể khó với SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: June 15

  • SC HOPE / LIFE / Palmetto Fellows (state)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn trích chỉ yêu cầu cư trú tại South Carolina, không nhắc đến sinh viên quốc tế hay quốc tịch, và là điều kiện chung cho cả nhóm học bổng nhà nước, nên chưa đủ để kết luận loại trừ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
international admissions application (online)

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp đủ hồ sơ (sinh viên năm nhất); nộp sau xét theo chỗ trống
    Giấy tờkhoảng259ngày
  2. Hạn nộp đủ hồ sơ tuyển sinh năm nhất (hồ sơ nộp sau hạn được xét nếu còn chỗ)
    Hạn nộp+259 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

15 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
30.497 USD≈ 795 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
23.889 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1870
Số sinh viên
610
SV bậc đại học
576
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAllen University
Bang South CarolinaColumbia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
45%
Tốt nghiệp sau 6 năm
13,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu