English
USMỹSpringfield
American International College

American International College

  • Tư thục

American International College: học phí quốc tế 45.870 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.170 USD, tỉ lệ nhận 99,6%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 72, Duolingo 105.

AIC không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế. Về merit scholarship, trang chỉ bảo hỏi Office of Admissions và không nói rõ SV quốc tế có được xét, nên cần liên hệ trường.

Điều kiện vào. Trường nhận 99,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 72 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.170 USD, chưa trừ học bổng. Có 10 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí American International College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.870 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.170 USD.

American International College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. AIC không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế. Về merit scholarship, trang chỉ bảo hỏi Office of Admissions và không nói rõ SV quốc tế có được xét, nên cần liên hệ trường.

Điều kiện tiếng Anh vào American International College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 72, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của American International College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 99,6%.

Tổng chi phí / năm
48.170 USD≈ 1,26 tỷ ₫
học phí 45.870 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
99,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL72DET105
SV quốc tế
8,7%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1885
Số sinh viên
1.847
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Springfield
1.351 người
0,9% dân số778 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Springfield
1.893 người
0,4% dân số1.185 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • American International College2023Kênh của trường
  • American International College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1000 State Street, Springfield, MA 01109
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
48.170 USD≈ 1,26 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
45.870 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 58% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.870 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.300 USD≈ 33,9 triệu ₫
Cộng các khoản trên48.170 USD≈ 1,26 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMerit được trao lúc nhận hồ sơ dựa trên GPA, nhưng trang không nói rõ áp dụng cho SV quốc tế, nên chưa chắc với học sinh Việt Nam.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nhắc FAFSA (dành cho công dân/thường trú nhân), không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)10
  • Dean ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa đủ điều kiện cho học bổng này.

  • Dean Scholarship (Freshman Merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế nên chưa rõ.

  • Opportunity GrantChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa đủ điều kiện cho học bổng này.

  • Opportunity Grant (Freshman Merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế nên chưa rõ.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa đủ điều kiện cho học bổng này.

  • Presidential Scholarship (Freshman Merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang học bổng không nói rõ SV quốc tế có được xét hay không; trang aid chỉ bảo hỏi Admissions.

  • Provost ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa đủ điều kiện cho học bổng này.

  • Provost Scholarship (Freshman Merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế nên chưa rõ.

  • Success GrantChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa đủ điều kiện cho học bổng này.

  • Success Grant (Freshman Merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
99,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 72mỗi phần ≥ 18
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi tín chỉ

  • AIC cho phép dùng tín chỉ AP để tính vào các yêu cầu Giáo dục Đại cương, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • AIC cho phép dùng tín chỉ IB để tính vào các yêu cầu Giáo dục Đại cương, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AHA1009- Exploring Arts and Humanities Elective( General Education Requirements)
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
AHA1009- Exploring Arts and Humanities Elective( General Education Requirements)
APArt History3+3 tín chỉ
ART1000- History of Art
APBiology3+8 tín chỉ
BIO1400/01- Biology II BIO1500/01- Biology II
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT2400- Calculus I
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT2400- Calculus I MAT2500/01- Calculus II
APChemistry3+8 tín chỉ
CHE1600/01- General Chemistry I CHE1700/01- General Chemistry II
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
AHH1009- Humanities Elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL1500- Comparative Politics
APComputer Science A3+3 tín chỉ
ELE1009- General Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
AHA1009- Visual Arts Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG1201- English Composition I
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG1202- Analytical Writing
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO1130- Environmental Biology
APEuropean History3+3 tín chỉ
SOG1009- Global Context Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE1201- Elementary French Language and Culture I FRE1202- Elementary French Language and Culture II
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
AHH1009- Humanities
APHuman Geography3+3 tín chỉ
SOG1009
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
AHH1009- Humanities Elective
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
AHH1009- Humanities Elective
APLatin3+3 tín chỉ
AHH1009- Humanities Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO1401- Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO1402- Microeconomics
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS1000- Music Appreciation
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY1600/01- General Physics I
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY1800/01- General Physics II
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY1200- Introduction to Psychology
APResearch3+3 tín chỉ
INT1009- Interdisciplinary Elective ( General Education Requirement)
APSeminar3+3 tín chỉ
INT1009- Interdisciplinary Elective ( General Education Requirement)
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA1201- Elementary Spanish Language and Culture I SPA1202- Elementary Spanish Language and Culture II
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
AHH1009- Humanities Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
CRJ2302- Statistics MAT1430- Statistics MAT2004 - Bio Statistics PSY2302- Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL1400- Intro to American Politics
APUnited States History3+6 tín chỉ
HST1510- U.S. History to 1877 HST1520 U.S.History since 1877
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HST1420- World History I HST1430- World History II

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.124 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.451 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1885
Số sinh viên
1.847
SV bậc đại học
1.017
SV quốc tế
8,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAmerican International College
Bang MassachusettsSpringfield, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
56,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
45,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu