English
USMỹAnderson
Anderson University

Đại học AndersonAnderson University

  • Tư thục

Đại học Anderson: học phí quốc tế 36.800 USD/năm, tổng chi phí một năm 36.920 USD, tỉ lệ nhận 54,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 100.

Học sinh Việt Nam năm nhất có thể nhận học bổng merit $12.000–$18.000 cộng grant ngoài bang $4.000 từ Anderson University. Các trang không nói gì về aid theo nhu cầu, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 54,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–650, Toán 540–630, ACT 22–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 36.920 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Anderson là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.800 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 36.920 USD.

Đại học Anderson có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam năm nhất có thể nhận học bổng merit $12.000–$18.000 cộng grant ngoài bang $4.000 từ Anderson University. Các trang không nói gì về aid theo nhu cầu, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Anderson?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Anderson là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 54,7%.

Tổng chi phí / năm
36.920 USD≈ 963 triệu ₫
học phí 36.800 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
54,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET100
SV quốc tế
0%
bậc đại học
Ngành
66 ngành
18 ngành STEM
Thành lập
1911
Số sinh viên
4.210
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Anderson
khoảng 72 người
0,2% dân số64 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Greenville–Anderson–Greer
2.041 người
0,2% dân số1.173 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Isabel Ribeiro2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
316 Boulevard, Anderson, SC 29621
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
36.920 USD≈ 963 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
36.800 USD≈ 960 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 66% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.800 USD≈ 960 triệu ₫
Phí bắt buộc120 USD≈ 3,13 triệu ₫
Cộng các khoản trên36.920 USD≈ 963 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói 'sau khi nộp hồ sơ, bạn sẽ được thông báo học bổng', nghĩa là có vẻ tự động. Nhưng trang không khẳng định rõ là không cần đơn riêng, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không. Bank statement chỉ được nhắc đến để cấp I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ có bank statement và sponsorship form để cấp I-20, và đó không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Khác3Tài năng2Thành tích (merit)1Giảm học phí1
  • International Freshman Merit-based ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường12.000 – 18.000 USD≈ 313 triệu ₫ – 469 triệu ₫

    Trang liệt kê học bổng này cho sinh viên quốc tế năm nhất và nói họ nhận cùng học bổng academic như sinh viên trong nước, nên là Yes.

  • Out-of-State Grant (international freshman)Giảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường4.000 USD≈ 104 triệu ₫

    Khoản grant $4.000 nằm trong danh sách học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, nên là Yes; đây không phải aid theo nhu cầu.

  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu liên hệ huấn luyện viên và không nêu điều kiện cho sinh viên quốc tế.

  • Baptist ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu liệu thành viên Baptist là sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Boys and Girls State ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng cho freshman hoặc transfer nhưng không nói tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

  • Ministry Vocational ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không cho biết sinh viên quốc tế theo học ngành đủ điều kiện có thể nhận học bổng này hay không.

  • The South Carolina School of the ArtsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện cụ thể hoặc khả năng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
54,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–650
SATToán200800540–630
ACTtổng13622–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
online
Đặt cọc nhập học
250 USD≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ học bổng Fellows
    Học bổngkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ học bổng Denmark
    Học bổng+109 ngày
  3. Hạn nộp điểm thi để tăng học bổng merit
    Học bổng+137 ngày
  4. Ngày orientation
    Định hướng+250 ngày
  5. Ngày orientation
    Định hướng+251 ngày
  6. Ngày orientation
    Định hướng+253 ngày
  7. Ngày orientation
    Định hướng+254 ngày
  8. Ngày orientation
    Định hướng+271 ngày
  9. Ngày orientation
    Định hướng+272 ngày
  10. Ngày orientation
    Định hướng+274 ngày
  11. Ngày orientation
    Định hướng+275 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
APCalculus BC3+8 tín chỉ
APChemistry3+10 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
LANG ELEC & LANG ELEC 2
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 251
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CIS 202
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 219
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEuropean History3+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
APLatin3+6 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 212
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 211
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUT 101
APPhysics 13+4 tín chỉ
APPhysics 23+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 202, 204
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 201, 203
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 161 and HIS 162

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

66 ngành18 STEM
Accounting and Related Services
Thu nhập 79.844Nợ 23.500
Bible/Biblical Studies
Thu nhập 44.533*
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*
Criminal Justice and Corrections
STEMThu nhập 49.825Nợ 27.000
Dance
Thu nhập 39.980*
Design and Applied Arts
Thu nhập 44.221Nợ 27.000
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 36.872Nợ 23.750
Fine and Studio Arts
Thu nhập 41.367*
History
Thu nhập 50.680*
Homeland Security
Thu nhập 70.193*
Human Resources Management and Services
Thu nhập 62.076Nợ 25.000
Human Services, General
Thu nhập 42.718Nợ 34.730
International Business
Thu nhập 73.201*
Marketing
Thu nhập 53.985Nợ 23.250
Mathematics
STEMThu nhập 69.562*
Music
Thu nhập 42.892*
Psychology, General
Thu nhập 50.706*
Public Health
STEMThu nhập 52.568
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.101 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.073 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
52 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1911
Số sinh viên
4.210
SV bậc đại học
3.183
SV quốc tế
0% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAnderson University
Bang South CarolinaAnderson, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu