English
USMỹBoone
Appalachian State University

Đại học bang AppalachianAppalachian State University

  • Công lập

Đại học bang Appalachian: học phí quốc tế 27.259 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.791 USD, tỉ lệ nhận 90,1%. Trang này liệt kê 3 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 78, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–660, Toán 550–620, ACT 21–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 78 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.791 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Appalachian là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.259 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.791 USD.

Đại học bang Appalachian có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 3 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang của App State mô tả học bổng merit và need-based cho sinh viên năm nhất, nhưng không nói gì về việc sinh viên quốc tế có được xét hay không. Bạn nên liên hệ trực tiếp [email protected] để hỏi.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Appalachian?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 78, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Appalachian là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,1%.

Tổng chi phí / năm
45.791 USD≈ 1,19 tỷ ₫
học phí 27.259 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
90,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL78DET100
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
72 ngành
Thành lập
1899
Số sinh viên
21.454
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boone
khoảng 34 người
0,2% dân số16 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boone
110 người
0,2% dân số40 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Summer2023Vlog
  • AppTV2023Vlog
  • Caroline Elizabeth2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Admissions ASU Box 32004 Boone, NC 28608-2004 USA
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
45.791 USD≈ 1,19 tỷ ₫
Học phí quốc tế
27.259 USD≈ 711 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 66% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.259 USD≈ 711 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.138 USD≈ 55,8 triệu ₫
Đi lại1.958 USD≈ 51,1 triệu ₫
Các khoản kháci13.636 USD≈ 356 triệu ₫
Tổng chi phí một năm45.791 USD≈ 1,19 tỷ ₫

Trang chỉ ghi mức cho sinh viên ngoài bang North Carolina (Boone), gộp học phí và phí; trang không nói rõ đây là mức riêng cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính4Thành tích (merit)3Khác2Toàn phần / kết hợp1
  • Garrett Family Global Engagement ScholarshipTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường250 – 2.000 USD≈ 6,52 triệu ₫ – 52,2 triệu ₫

    Quỹ nói rõ hỗ trợ sinh viên quốc tế có nhu cầu tài chính; điều kiện chung của OIP về study abroad cần được xác nhận.

    Hạn: OIP cycles: Mar 27, 2026; Nov 13, 2026; Jan 11, 2027

  • Global Engagement Scholarship (also Woodson-Horine Global Engagement Scholarship)KhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường250 – 2.000 USD≈ 6,52 triệu ₫ – 52,2 triệu ₫

    Quỹ này nói rõ hỗ trợ sinh viên quốc tế theo học bậc cấp bằng; tuy nhiên điều kiện chung của OIP yêu cầu nộp vào chương trình study abroad, nên cần xác nhận với OIP.

    Hạn: OIP cycles: Mar 27, 2026; Nov 13, 2026; Jan 11, 2027

  • Mary Jo Sharpe Scholarship for Global ExperiencesTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường250 – 2.000 USD≈ 6,52 triệu ₫ – 52,2 triệu ₫

    Quỹ nói rõ hỗ trợ sinh viên quốc tế và yêu cầu chứng minh financial need; điều kiện chung của OIP về study abroad cần được xác nhận.

    Hạn: OIP cycles: Mar 27, 2026; Nov 13, 2026; Jan 11, 2027

  • ACCESS (Murray Family ACCESS Scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chương trình dành cho sinh viên năm nhất ở North Carolina và dựa vào grant liên bang/bang, nên sinh viên quốc tế gần như không phù hợp nhưng trang không loại trừ rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov. 15 (admission application)

  • ACCESS (need-based, North Carolina first-year students)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chương trình dành cho sinh viên năm nhất ở North Carolina và bổ sung cho grant liên bang/tiểu bang, nên khó áp dụng cho sinh viên quốc tế; trang không nói rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov. 15

  • Appalachian Excellence Scholarship (AES) - first-yearChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế và cũng không loại trừ họ, nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Nov. 15

  • Beaver ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch hay sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    Hạn: Nov. 15

  • Chancellor's ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế đối với học bổng này, nên chưa rõ.

    Hạn: Nov. 15

  • OIP Scholarships (study abroad)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng chủ yếu cho sinh viên App State đi du học; một số quỹ có nhắc hỗ trợ sinh viên quốc tế đang học, nhưng không dành cho sinh viên năm nhất mới nhập học.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Application cycles: March 27, 2026; Nov. 13, 2026; Jan. 11, 2027

  • W.H. Plemmons Leadership ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc tới sinh viên quốc tế cho học bổng này, nên chưa rõ.

    Hạn: Nov. 15

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–660
SATToán200800550–620
ACTtổng13621–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 78mỗi phần ≥ 16
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên xét tuyển và học bổng cho sinh viên năm nhất
    Học bổngkhoảng31ngày
  2. Hoàn tất hồ sơ để được xét học bổng (ROLLING)
    Học bổng+31 ngày
  3. Hạn nộp mọi tài liệu bổ sung để được đảm bảo xét học bổng
    Giấy tờ+46 ngày
  4. Bắt đầu công bố người nhận học bổng
    Học bổng+109 ngày
  5. Từ ngày này công bố kết quả học bổng (gửi qua email)
    Kết quả+109 ngày
  6. Bắt đầu thông báo người nhận học bổng (ROLLING)
    Học bổng+109 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học (năm nhất)
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học (ROLLING)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường không nhận điểm AP dưới 3 và đôi khi cho thêm tín chỉ với điểm 4 hoặc 5.

    Điểm được tính12345
  • Học sinh chương trình IB Diploma có thể nhận tín chỉ hoặc được xếp lớp nâng cao; trang này không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1001
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective Credit
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIS 1130
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HIS 1501
APArt History3+3 tín chỉ
ART 2011
APArt History4+6 tín chỉ
ARH 2030 & 2130
APBiology3+8 tín chỉ
BIO 1201, 1202 & 1203
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 1201, 1202, & 1203 or BIO 1801 & 1802
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 1110
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 1110 & 1120
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE 1101 & 1110
APChemistry4+8 tín chỉ
CHE 1101, 1110, 1102 & 1120
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHN 1040 & 1050
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 2240
APComputer Science A3+3 tín chỉ
C S 1425
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 1440
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Elective Credit
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1003
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG Elective Credit
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
RC 1000
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 1500
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
RC 1000 or ENG 1500
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GES 1010 or BIO 1103
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS 1700
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 1101
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE 1040 & 1050
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 1040 & 1050
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GHY 1040
APItalian Language and Culture3+
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPN 1040 & 1050
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 3010
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2040
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2030
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Elective Credit
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 1123 & 1113
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 1124 & 1114
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHY 1180 & 1161
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHY 1170 & 1160
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MAT ELEC
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MAT 1025
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 1200
APResearch3+3 tín chỉ
Elective Credit
APSeminar3+3 tín chỉ
Elective Credit
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SNH 1040 & 1050
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SNH 1050, 2005
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SNH 1050 & 2025
APStatistics3+3 tín chỉ
STT 2810
APStatistics4+4 tín chỉ
STT 2820
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 1100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 1130 or HIS Elective
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 1200
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 1130
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 1102

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

72 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.836 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.663 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 6°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
96 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1899
Số sinh viên
21.454
SV bậc đại học
19.444
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAppalachian State University
Bang North CarolinaBoone, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
74,5%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu