English
USMỹGrand Rapids
Aquinas College

Aquinas College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Aquinas College: học phí quốc tế 42.840 USD/năm, tổng chi phí một năm 43.640 USD, tỉ lệ nhận 89,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét merit scholarship tại Aquinas, nhưng không được đảm bảo và trường không có học bổng riêng hay fully funded cho SV quốc tế. Các trang không nói gì về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 470–590, Toán 440–550, ACT 20–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 43.640 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 1.600 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Aquinas College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.840 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 43.640 USD.

Aquinas College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét merit scholarship tại Aquinas, nhưng không được đảm bảo và trường không có học bổng riêng hay fully funded cho SV quốc tế. Các trang không nói gì về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Aquinas College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Aquinas College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,9%.

Tổng chi phí / năm
43.640 USD≈ 1,14 tỷ ₫
học phí 42.840 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
4,4%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
Thành lập
1886
Số sinh viên
1.152
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Grand Rapids
660 người
0,3% dân số300 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Grand Rapids–Wyoming–Kentwood
6.834 người
0,6% dân số3.740 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1700 Fulton St. E., Grand Rapids, MI 49506
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
43.640 USD≈ 1,14 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
42.840 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 51% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí42.840 USD≈ 1,12 tỷ ₫
Phí bắt buộc800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Cộng các khoản trên43.640 USD≈ 1,14 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng năm nhất nói hồ sơ nhập học được tự động xét Aquinas College Scholarship, nhưng chỉ nói chung về first-year, không nêu rõ SV quốc tế, nên chưa chắc điều này áp dụng cho bạn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrường yêu cầu chứng minh tài chính (sao kê ngân hàng đủ chi cho một năm) khi nộp hồ sơ quốc tế, nhưng không nói có xét khả năng chi trả khi quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế; trang chỉ có FAFSA và giấy tờ chứng minh tài chính để nhập học, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Tài năng1Toàn phần / kết hợp1
  • Aquinas College ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho mọi first-year traditional-aged và dựa trên 'residency status', không nêu rõ SV quốc tế có nhận được hay không.

  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang thể thao không nhắc SV quốc tế; trang quốc tế chỉ liệt kê athletic scholarship là một khả năng, nên chưa đủ để kết luận cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Jerome C. Byrne Full-Tuition and Standard Room ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không xác định người tham gia cuộc thi hoặc người nhận giải có thể là sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Jerome C. Byrne Full-Tuition and Standard Room Scholarship (Spectrum of Scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho người đứng đầu cuộc thi theo lời mời, phải dự thi trực tiếp tại trường; trang không nói rõ về SV quốc tế (trang quốc tế còn nói trường không có học bổng fully funded).

    • Được gia hạn các năm sau
  • St. Albertus Magnus ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không cho biết người tham dự cuộc thi, bao gồm người nhận học bổng này, có thể là sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • St. Albertus Magnus Scholarships (Spectrum of Scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Cấp cho các thí sinh còn lại của cuộc thi Spectrum; trang không nêu SV quốc tế, và yêu cầu dự thi trực tiếp tại trường.

    • Được gia hạn các năm sau
  • The Aquinas College ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói học bổng academic dành cho sinh viên năm nhất nhưng không nêu điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.46

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800470–590
SATToán200800440–550
ACTtổng13620–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Mốc tiền đặt cọc nhập học ưu tiên cho first-year đã được nhận
    Đặt cọckhoảng198ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ quốc tế kỳ Fall (không tính Canada) (RD)
    Hạn nộp+229 ngày
  3. Hạn ưu tiên đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+229 ngày
  4. Hạn cuối nộp hồ sơ quốc tế kỳ Fall (không tính Canada) (RD)
    Hạn nộp+259 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên có thể được tính tín chỉ nếu môn tương đương với môn của trường và khoa liên quan chấp nhận.

    Điểm được tính12345
  • Môn IB Higher Level đạt từ 5 điểm trở lên có thể được nhận làm tín chỉ đại học đại cương.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
GA 145 Fine Arts General Education Requirement
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
GA 145 Fine Arts General Education Requirement
APArt History3+4 tín chỉ
ART 105 Art History Across Cultures
APBiology3+4 tín chỉ
GA 121 Natural Science: Biology Nonlab
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 171 Introduction to Cells
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 121 Calculus I
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 121 Calculus I MAT 122 Calculus II
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MAT 121 Calculus I
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 110 Chemistry for Non-majors
APChemistry5+4 tín chỉ
CHEM 121 General Chemistry
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
WL 110 & WL 120
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 299 Political Science Elective Credit
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CIS 299 Computer Science Elective Credit
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CIS 299 Computer Science Elective Credits
APDrawing3+4 tín chỉ
GA 145 Fine Arts General Education Requirement
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 100 Basic College Writing
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
GA 145 Fine Arts General Education Requirement
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 110 Understanding and Appreciating Literature
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
GA 195 Natural Science Gen. Ed: Geography Nonlab
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 110 European History
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 201 Third Semester French
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRE 201 Third Semester French FRE 202 Fourth Semester French
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
FRE 101, 102, 201, 202 1st-4th Semester French
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GER 201 Third Semester German
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GER 201 Third Semester French & GER 202 Fourth Semester French
APGerman Language and Culture5+16 tín chỉ
GER 101, 102, 201, & 202 1st-4th Semester German
APHuman Geography4+4 tín chỉ
GEO 120 Human Geography
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
WL 110 & 120
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
WL101 First Semester Japanese WL102 Second Semester Japanese
APLatin3+8 tín chỉ
WL101 First Semester Latin WL102 Second Semester Latin
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 200 Economics for the Citizen
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 200 Economics for the Citizen
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUSC 110 Musicianship I
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 201 General Physics I
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 202 General Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 212 General Physics w/ Calc: Electricity
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 211 General Physics w/ Calc: Mechanics
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 100 Introductory Psychology
APResearch3+4 tín chỉ
GA 100 General Academic Credit
APSeminar3+4 tín chỉ
GA 100 General Academic Credit
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPA 201 Third Semester Spanish
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPA 201 & SPA 202 3rd & 4th Semester Spanish
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
SPA 101, 102, 201, & 202 1st-4th Semester Spanish
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SPA 201 Third Semester Spanish
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
SPA 201 & SPA 202 3rd & 4th Semester Spanish
APSpanish Literature and Culture5+16 tín chỉ
SPA 101, 102, 201, & 202 1st-4th Semester Spanish
APStatistics3+4 tín chỉ
MAT 115 Elementary Statistics
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POL 110 Struggles in American Democracy
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST 100 American History
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST 105 World History

50 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

58 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.584 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.161 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
142 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1886
Số sinh viên
1.152
SV bậc đại học
1.083
SV quốc tế
4,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAquinas College
Bang MichiganGrand Rapids, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,4%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
10

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
84,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu