English
USMỹWilmore
Asbury University

Đại học AsburyAsbury University

  • Tư thục

Đại học Asbury: học phí quốc tế 34.758 USD/năm, tổng chi phí một năm 46.740 USD, tỉ lệ nhận 63,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Điều kiện vào. Trường nhận 63,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 80.

Chi phí một năm. Một năm hết 46.740 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Asbury là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.758 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 46.740 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Asbury?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Đại học Asbury là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63,4%.

Tổng chi phí / năm
46.740 USD≈ 1,22 tỷ ₫
học phí 34.758 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
63,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80
SV quốc tế
6,3%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1890
Số sinh viên
1.731
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wilmore
khoảng 6 người
0,1% dân số
Cả vùng Lexington–Fayette
1.011 người
0,2% dân số236 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Grant Stubbs2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1 Macklem Dr, Wilmore, KY 40390-1198
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
46.740 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.758 USD≈ 906 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.758 USD≈ 906 triệu ₫
Phí bắt buộc698 USD≈ 18,2 triệu ₫
Các khoản kháci11.284 USD≈ 294 triệu ₫
Tổng chi phí một năm46.740 USD≈ 1,22 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác2Toàn phần / kết hợp1
  • GPA-Based Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit tự động theo GPA nhưng không nói sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • GPA-based Merit Scholarship (freshman)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi người nộp đơn đều được cấp tự động nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế, nên chưa chắc.

  • Henry Clay Morrison ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Cùng điều kiện mời vào Scholarship Competition, trang không nêu sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Competition in January

  • Henry Clay Morrison ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không cho biết sinh viên quốc tế có đủ điều kiện tham gia hoặc nhận học bổng cạnh tranh này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • John Wesley Hughes ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho người vào vòng Scholarship Competition (mời), trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Competition in January; scholarships announced by end of February

  • John Wesley Hughes ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hay tình trạng quốc tế trong điều kiện của học bổng cạnh tranh này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Out-of-State ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên 'reside outside of Kentucky'; trang không nói rõ có gồm sinh viên quốc tế không.

  • Scholarship Competition Scholarship BonusChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu sinh viên quốc tế có thể tham gia Scholarship Competition hoặc nhận khoản bonus này.

  • Visit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Yêu cầu đến thăm trường trước 1/5 năm lớp 12; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    Hạn: Visit by May 1 of senior year

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
63,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi tín chỉ

  • Trường xét tín chỉ IB theo từng môn với điểm 5, 6 hoặc 7, tuỳ cấp SL hoặc HL.

    Điểm được tính1234567
  • Tín chỉ AP được xét theo từng môn và điểm yêu cầu khác nhau tùy môn.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 232
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 181
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 181
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 272
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 273
APWorld History3+3 tín chỉ
HIS 350
APStudio Art: 2D3+3 tín chỉ
ART 111
APStudio Art: Drawing3+3 tín chỉ
ART 123
APArt History through 15003+3 tín chỉ
ART 251
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 201, BIO 203, BIO 202, BIO 204
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE 121, CHE 123, CHE 122, CHE 124
APChinese Lang/Culture4+9 tín chỉ
CHN 102, CHN 201, CHN 151
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 121
APComparative Gov/Pol3+3 tín chỉ
PS 301
APEnglish (Lang/Comp)5+3 tín chỉ
ENG 151
APEnglish (Lit/Comp)5+6 tín chỉ
ENG 151, ENG 205
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO 217, BIO 219
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIS 101, HIS 102
APFrench Lang/Culture3+6 tín chỉ
FRN 102, FRN 201
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 211
APLatin4+9 tín chỉ
LAT 102, LAT 201, LAT 202
APMusic Theory4+3.5 tín chỉ
MTH 111, MTH 121
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 202
APPhysics C: Mech3+5 tín chỉ
PHY 211
APPhysics C: E & M3+5 tín chỉ
PHY 212
APPrecalculus4+3 tín chỉ
MAT 112
APSpanish Lang/Culture4+9 tín chỉ
SPN 102, SPN 201, SPN 291
APU. S. Government/Politics3+3 tín chỉ
PS 101
APU. S. History4+6 tín chỉ
HIS 201, HIS 202
APComputer Science A **3+4 tín chỉ
CSC 121
APEnglish (Lang/Comp)*5+3 tín chỉ
ENG 151
APEnglish (Lit/Comp)*5+6 tín chỉ
ENG 151, ENG 205

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

2025 traditional undergraduate graduates
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.368 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
92,5%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.563 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
99 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1890
Số sinh viên
1.731
SV bậc đại học
1.420
SV quốc tế
6,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAsbury University
Bang KentuckyWilmore, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu