English
USMỹAuburn
Auburn University

Đại học AuburnAuburn University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Auburn: học phí quốc tế 34.922 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 56.951 USD, tỉ lệ nhận 45,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Điều kiện vào. Trường nhận 45,9% hồ sơ (25.284 trên 55.056). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 630–690, Toán 630–700, ACT 26–31. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 79. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 56.951 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/9. Hồ sơ nộp qua auburn.edu/admissions. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Auburn là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.922 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 56.951 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Auburn?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học Auburn là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 45,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 56.951 USD≈ 1,49 tỷ ₫
học phí 34.922 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
45,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
86 ngành
Thành lập
1856
Số sinh viên
33.054
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Auburn
350 người
0,4% dân số153 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Auburn–Opelika
496 người
0,2% dân số292 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • megan johnson2026Vlog
  • megan johnson2025Vlog
  • rachel lynn2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Auburn, Alabama, Auburn, AL 36849
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 56.951 USD≈ 1,49 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
34.922 USD≈ 911 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 84% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.922 USD≈ 911 triệu ₫
Ký túc + ăn16.626 USD≈ 434 triệu ₫
Các khoản kháci5.403 USD≈ 141 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 56.951 USD≈ 1,49 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính1Khác1
  • Academic Charter ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành cho non-residents trong bảng, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế Việt Nam đủ điều kiện.

  • Academic Heritage ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành cho non-residents trong bảng, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế Việt Nam đủ điều kiện.

  • Academic Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành cho non-residents trong bảng, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế Việt Nam đủ điều kiện.

  • Competitive Merit Scholarships - Non-Resident (Academic Presidential / Heritage / Charter)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho 'non-resident' dựa trên GPA và ACT/SAT, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission file complete by December 1; updated test scores by January 11

  • Ever to Conquer ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Awarded mid-January through mid-March

  • General and Departmental ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dựa trên ngành, GPA, địa lý và/hoặc nhu cầu tài chính; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    Hạn: AUSOM priority date February 12

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
45,9%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800630–690
SATToán200800630–700
ACTtổng13626–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Auburn Global

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
auburn.edu/admissions
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Early Action vòng 2 (EA)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Early Action vòng 3 (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn Early Action cuối cùng (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nhận điểm ACT/SAT cập nhật
    Học bổng+88 ngày
  5. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày
  7. Hạn đăng ký Camp War Eagle
    Định hướng+229 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
55.056
Được nhận
25.284
45,9% số ứng viên
Nhập học
6.103
24,1% số được nhận
Ngành & việc làm

Ngành học

86 ngành
Đang hiện 80 / 86 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.337 USD≈ 1,7 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.629 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1856
Số sinh viên
33.054
SV bậc đại học
26.816
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAuburn University
Bang AlabamaAuburn, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
82%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu