English
USMỹMinneapolis
Augsburg University

Đại học AugsburgAugsburg University

  • Tư thục

Đại học Augsburg: học phí quốc tế 47.600 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.499 USD, tỉ lệ nhận 82%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận Regents Scholarship tự động khi được nhận vào Augsburg; mức nêu cho năm 2026–27 là $32,000/năm. Chưa rõ aid need-based có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 82% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.499 USD. Trừ 32.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 16.499 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Augsburg là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.600 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.499 USD.

Đại học Augsburg có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận Regents Scholarship tự động khi được nhận vào Augsburg; mức nêu cho năm 2026–27 là $32,000/năm. Chưa rõ aid need-based có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Tỉ lệ nhận của Đại học Augsburg là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82%.

Tổng chi phí / năm
48.499 USD≈ 1,26 tỷ ₫
học phí 47.600 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
82%
SV quốc tế
2,5%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
Thành lập
1869
Số sinh viên
3.216
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Minneapolis
2.406 người
0,6% dân số761 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington
28.000 người
0,8% dân số14.104 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • AugsburgU2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Augsburg University, 2211 Riverside Avenue, Minneapolis, MN 55454
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
48.499 USD≈ 1,26 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
47.600 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 62% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.600 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Phí bắt buộc899 USD≈ 23,4 triệu ₫
Cộng các khoản trên48.499 USD≈ 1,26 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóRegents Scholarship cho sinh viên quốc tế được tự động trao khi được nhận vào Augsburg, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết tuyển sinh có xét khả năng chi trả của ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng mà sinh viên quốc tế phải nộp.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Regents ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường32.000 USD/năm≈ 835 triệu ₫

    Học bổng này nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất và transfer được nhận vào Augsburg.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
100 USD≈ 2,61 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ mùa thu
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn phản hồi nhập học quốc gia
    Khác+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART Liberal Arts Foundation requirement
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ART Liberal Arts Foundation requirement
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
CRS120
APArt History3+4 tín chỉ
ART 240
APBiology5+4 tín chỉ
BIO Lab Science requirement
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 122 Calculus for Social & Behavioral Science
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 145
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 145 Calculus I & MAT146 Calculus II
APCalculus BC: AB Subscore3+
Credit based on AB Subscore
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 115
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 115, CHM 116
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
Modern Language I & II
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POL 158
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSC 160
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CSC 160 Intro to Comp Sci or Elective Credits
APDrawing3+4 tín chỉ
ART Liberal Arts Foundation requirement
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENL 111
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
English Elective (one Humanities requirement)
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENV120
APEuropean History3+4 tín chỉ
HIS 103
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRE 111, FRE 112
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER 111, GER 112
APHuman Geography3+3 tín chỉ
ESE 220
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
Modern Language I & II
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
Modern Language I & II
APLatin3+8 tín chỉ
LAT 101, LAT 102
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECO 112
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECO 113
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS 160
APPhysics 15+4 tín chỉ
PHY 107
APPhysics 25+4 tín chỉ
PHY 108
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 122
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 122
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MAT 114
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 105
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPA 111, SPA 112
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPA111, SPA 112
APStatistics3+4 tín chỉ
MAT 163
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POL 121
APUnited States History3+4 tín chỉ
HIS 121
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HIS 104

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

56 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.829 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.616 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−15°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
162 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−20°−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1869
Số sinh viên
3.216
SV bậc đại học
2.494
SV quốc tế
2,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAugsburg University
Bang MinnesotaMinneapolis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu