English
USMỹSherman
Austin College

Austin College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Austin College: học phí quốc tế 51.308 USD/năm, tổng chi phí một năm 66.447 USD, tỉ lệ nhận 47,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính.

Học sinh Việt Nam có thể được xét merit scholarship ($20.000-$33.000/năm) nhưng trường hiện không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế và xét khả năng chi trả khi tuyển sinh (need-aware).

Điều kiện vào. Trường nhận 47,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–660, Toán 550–650, ACT 23–29. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 66.447 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Austin College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 51.308 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 66.447 USD.

Austin College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Học sinh Việt Nam có thể được xét merit scholarship ($20.000-$33.000/năm) nhưng trường hiện không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế và xét khả năng chi trả khi tuyển sinh (need-aware).

Tỉ lệ nhận của Austin College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 47,7%.

Tổng chi phí / năm
66.447 USD≈ 1,73 tỷ ₫
học phí 51.308 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
47,7%
SV quốc tế
0,9%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1849
Số sinh viên
1.217
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Sherman
192 người
0,4% dân số
Cả vùng Sherman–Denison
231 người
0,2% dân số38 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Austin College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
900 N Grand Ave, Sherman, TX 75090-4400
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
66.447 USD≈ 1,73 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
51.308 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 70% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí51.308 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Phí bắt buộc210 USD≈ 5,48 triệu ₫
Ký túc + ăn14.929 USD≈ 389 triệu ₫
Cộng các khoản trên66.447 USD≈ 1,73 tỷ ₫

Mức Tuition & Fees này đã gồm sách theo thông tin của trường.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói hồ sơ nhập học cũng là đơn xin Merit Scholarships, nhưng câu đó không nêu riêng sinh viên quốc tế, nên chưa đủ để khẳng định cho nhóm này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrường áp dụng chính sách need-aware cho sinh viên quốc tế, tức là khả năng chi trả của bạn được xem xét khi quyết định tuyển sinh, không phải need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế. Mẫu Certification of Finances chỉ là giấy tờ nộp hồ sơ nhập học, nên kết luận vẫn chưa rõ.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Tài năng1Khác1
  • Additional Institutional Scholarships for New StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu các học bổng institutional cho sinh viên mới nhưng không nói sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có thể nộp.

    Hạn: February 1, the Early Action II deadline

  • Austin College Merit (General Academic) ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • General Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang xác nhận đây là học bổng merit và học bổng cho freshmen được gia hạn hằng năm, nhưng không nêu điều kiện quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Institutional scholarships (Art, Music, Theatre, STEM/Physics-Engineering, leadership, Alumni)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét các học bổng riêng này hay không.

    Hạn: February 1 priority deadline; notifications mailed by mid-March

  • Westminster Scholar Award / Sara Bernice Moseley Scholarships for Presbyterian StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng này dành cho sinh viên Presbyterian và trang không nói về sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    Hạn: February 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
47,7%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–660
SATToán200800550–650
ACTtổng13623–29

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
350 USD≈ 9,13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action I (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Thông báo kết quả cho hồ sơ hoàn tất theo ’Roo Ready
    Kết quả+31 ngày
  3. Thông báo kết quả Early Action I (EA)
    Kết quả+61 ngày
  4. Hạn nộp Early Action II (EA)
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn ưu tiên học bổng dành cho sinh viên mới
    Học bổng+109 ngày
  6. Thông báo kết quả Early Action II (EA)
    Kết quả+137 ngày
  7. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  8. Thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  9. Hạn đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
Art Elective
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
Art Elective
APArt History4+1 tín chỉ
Art History Elective
APBiology4+1 tín chỉ
BIOL 102
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC4+1 tín chỉ
MATH 151
APChemistry4+1 tín chỉ
CHEM 111
APChemistry5+1 tín chỉ
CHEM 112
APChinese Language and Culture3+1 tín chỉ
CHIN 101
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
CHIN 102
APChinese Language and Culture5+1 tín chỉ
CHIN 202
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
PSCI 140
APComputer Science A4+1 tín chỉ
Computer Science elective
APDrawing4+1 tín chỉ
Art elective
APEnglish Language and Composition5+1 tín chỉ
ENG 114
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
ENVS 135
APEuropean History4+1 tín chỉ
HIST 143
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
FR 201
APFrench Language and Culture5+1 tín chỉ
FR 202
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
GER 201
APGerman Language and Culture5+1 tín chỉ
GER 202
APHuman Geography4+1 tín chỉ
SSCI 102
APJapanese Language and Culture3+1 tín chỉ
JAPN 101
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
JAPN 102
APJapanese Language and Culture5+1 tín chỉ
JAPN 202
APLatin4+1 tín chỉ
LATN 201
APLatin5+1 tín chỉ
LATN 202 and 201
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECO 102
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECO 101
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MUS 119
APPhysics 14+1 tín chỉ
PHY 105
APPhysics 24+1 tín chỉ
PHY 106
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHY 112
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHY 111
APPsychology4+1 tín chỉ
PSY 101
APResearch4+1 tín chỉ
GS 103
APSeminar4+1 tín chỉ
GS 102
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Language and Culture5+1 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 236
APStatistics4+1 tín chỉ
MATH 120
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
PSCI 110
APUnited States History4+1 tín chỉ
HIST 162 or HIST 163
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
HIST 133

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.296 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.242 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 12°C
Nóng nhất
36°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
42 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1849
Số sinh viên
1.217
SV bậc đại học
1.165
SV quốc tế
0,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAustin College
Bang TexasSherman, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu