English
USMỹWellesley
Babson College

Babson College

  • Tư thục

Babson College: học phí quốc tế 60.288 USD/năm, tổng chi phí một năm 86.966 USD, tỉ lệ nhận 17,1%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Có. Học sinh Việt Nam năm nhất được Babson xét một số merit scholarships trong hồ sơ tuyển sinh và có thể xin Global Scholars need-based aid bằng CSS PROFILE. Tuy nhiên, tuyển sinh cho ứng viên quốc tế xin aid là need-aware.

Điều kiện vào. Trường nhận 17,1% hồ sơ (1.603 trên 9.381). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 670–740, Toán 720–790, ACT 31–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 86.966 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Babson College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 60.288 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 86.966 USD.

Babson College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam năm nhất được Babson xét một số merit scholarships trong hồ sơ tuyển sinh và có thể xin Global Scholars need-based aid bằng CSS PROFILE. Tuy nhiên, tuyển sinh cho ứng viên quốc tế xin aid là need-aware.

Tỉ lệ nhận của Babson College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 17,1%.

Tổng chi phí / năm
86.966 USD≈ 2,27 tỷ ₫
học phí 60.288 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
12%
mọi ứng viên 17,1%
SV quốc tế
28,3%
bậc đại học
Ngành
1 ngành
Thành lập
1919
Số sinh viên
3.867
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wellesley
169 người
0,6% dân số40 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Elena Yang2024Vlog
  • Colby Martel2022Vlog
  • Vivaan Bhandari2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Undergraduate Admission, Lunder Admission Center, Babson Park, MA 02457
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
86.966 USD≈ 2,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế
60.288 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 81% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí60.288 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.300 USD≈ 33,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.100 USD≈ 54,8 triệu ₫
Các khoản kháci23.278 USD≈ 607 triệu ₫
Tổng chi phí một năm86.966 USD≈ 2,27 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit scholarships cho sinh viên quốc tế được xét trong quy trình tuyển sinh, không nêu đơn merit chung riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang nêu rõ quyết định tuyển sinh với người nộp aid quốc tế dựa trên need-aware, tức khả năng tài chính được xét.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCSS PROFILE chỉ được nêu là bắt buộc để xét Global Scholars hoặc Canadian Scholarship, không phải cho mọi loại hỗ trợ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính2
  • Canadian ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Canadian Scholarship được xét cho công dân Canada nộp CSS PROFILE, và công dân Canada là một nhóm sinh viên quốc tế.

  • Global Scholarship / Global Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 15 for Early Decision applicants; February 1 for Regular Decision applicants (CSS PROFILE).

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói sinh viên quốc tế được xét một số học bổng thành tích, nhưng không nêu rõ Presidential Scholarship nằm trong số đó.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Weissman ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 1, 2026 for Early Decision I/Early Action; February 1, 2027 for Early Decision II/Regular Decision.

  • Women’s Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói sinh viên quốc tế được xét một số học bổng thành tích, nhưng không nêu rõ Women’s Leadership Scholarship nằm trong số đó.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
17,1%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800670–740
SATToán200800720–790
ACTtổng13631–34
SATcó nộp22%
ACTcó nộp3%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
1.500 USDi≈ 39,1 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn đặt cọc Babson Begin: London
    Đặt cọckhoảng198ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên17,1%SV quốc tế12%Early Decision27,5%Từ danh sách chờ7,2%
Nhận lời nhập học40,7%Trong khoá năm nhất26,6%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
9.381
Được nhận
1.603
17,1% số ứng viên
Nhập học
625
39% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
1.109
Early Decision: nhận
30527,5%
Chờ: được mời
3.579
Chờ: chấp nhận chờ
1.458
Nhận từ danh sách chờ
1057,2%

Quy đổi tín chỉ

  • Sinh viên mới nhập học có thể được xét tín chỉ hoặc xếp lớp nâng cao dựa trên việc hoàn thành AP đạt yêu cầu; trang không nêu điểm tối thiểu.

  • Sinh viên mới nhập học có thể được xét tín chỉ hoặc xếp lớp nâng cao từ International Baccalaureate; trang không nêu điểm tối thiểu.

Ngành & việc làm

Ngành học

1 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
97,8%i
Lương khởi điểm trung bình
77.642 USD≈ 2,02 tỷ ₫
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
123.938 USD≈ 3,23 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
85%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
91.354 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1919
Số sinh viên
3.867
SV bậc đại học
2.728
SV quốc tế
28,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBabson College
Bang MassachusettsWellesley, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
93,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu