English
USMỹMuncie
Ball State University

Đại học bang BallBall State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Ball: học phí quốc tế 29.630 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 44.694 USD, tỉ lệ nhận 85,5%.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,2% hồ sơ (19.141 trên 22.193). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–650, Toán 530–610, ACT 23–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 44.694 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 5/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Ball là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.630 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 44.694 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Ball là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 44.694 USD≈ 1,17 tỷ ₫
học phí 29.630 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
86,2%
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
90 ngành
Thành lập
1918
Số sinh viên
19.888
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Muncie
393 người
0,6% dân số211 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Muncie
393 người
0,4% dân số211 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Mya Reneé Archives2023Vlog
  • Time With Big Berto2024Kinh nghiệm nộp
  • Apogee POV2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
2000 W. University Ave, Muncie, IN 47306
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 44.694 USD≈ 1,17 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
29.630 USD≈ 773 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 74% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.630 USD≈ 773 triệu ₫
Ký túc + ăn12.334 USD≈ 322 triệu ₫
Các khoản kháci2.730 USD≈ 71,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 44.694 USD≈ 1,17 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.58
4.024,3%3.75–3.9915,8%3.50–3.7415,1%3.25–3.4915,6%3.00–3.2414,9%2.50–2.9914,2%2.00–2.490,1%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–650
SATToán200800530–610
ACTtổng13623–27
SATcó nộp31%
ACTcó nộp1%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng182ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
22.193
Được nhận
19.141
86,2% số ứng viên
Nhập học
3.720
19,4% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ADS 990
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ADS 990
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ADS 102
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFAM 100
APAfrican American Studies5+6 tín chỉ
AFAM 100 & AFAM 150
APArt History3+3 tín chỉ
AHS 100
APArt History4+3 tín chỉ
AHS 101
APArt History5+6 tín chỉ
AHS 101 & 102
APBiology3+3 tín chỉ
BIO 100
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 111
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 111 & 112
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 161
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 165
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MATH 161 & 162
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 165 & 166
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH 161
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 165
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 100
APChemistry4+7 tín chỉ
CHEM 108 & 111
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 111 & 112
APChinese Language and Culture3+12 tín chỉ
CH 101, 102, 201
APChinese Language and Culture4+16 tín chỉ
CH 101, 102, 201 & 202
APChinese Language and Culture5+20 tín chỉ
CH 101, 102, 201, 202 & 301
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 280
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS 120
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 110
APDrawing3+3 tín chỉ
AFA 990
APDrawing4+3 tín chỉ
AFA 101
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 103
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENG 103 & 104
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 206
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
NREM 101
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 999
APFrench Language and Culture3+14 tín chỉ
FR 101, 102, 201 & 202
APFrench Language and Culture4+20 tín chỉ
FR 101, 102, 201, 202, 301 & 302
APGerman Language and Culture3+14 tín chỉ
GER 101, 102, 201 & 202
APGerman Language and Culture4+17 tín chỉ
GER 101, 102, 201, 202 & 301
APGerman Language and Culture5+20 tín chỉ
GER 101, 102, 201, 202, 301 & 302
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 121
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITAL 101 & 102
APJapanese Language and Culture3+12 tín chỉ
JAPAN 101, 102, 201
APJapanese Language and Culture4+16 tín chỉ
JAPAN 101, 102, 201 & 202
APJapanese Language and Culture5+20 tín chỉ
JAPAN 101, 102, 201, 202 & 301
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 302
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 116
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 116 or 202
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 116
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 116 or 201
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUSE 265
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
MUSE 265
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSED 265
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYC 110
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHYC 120
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYC 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYC 122
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYC 110
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYC 120
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 990
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYS 100
APSeminar3+3 tín chỉ
ID 990
APSpanish Language and Culture3+14 tín chỉ
SP 101, 102, 201, 202
APSpanish Language and Culture5+17 tín chỉ
SP 101, 102, 201, 202 & 301
APSpanish Literature and Culture3+14 tín chỉ
SP 101, 102, 201, 202
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 181
APStatistics4+3 tín chỉ
ECON 221
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS130
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 202
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 201 & 202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 152
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 151 & 152

70 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

90 ngành
Đang hiện 80 / 90 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.833 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.394 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
122 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1918
Số sinh viên
19.888
SV bậc đại học
13.988
SV quốc tế
1,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBall State University
Bang IndianaMuncie, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu