English
USMỹNew York
Barnard College

Barnard College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Barnard College: học phí quốc tế 69.888 USD/năm, tổng chi phí một năm 89.538 USD, tỉ lệ nhận 8,8%. Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Có, học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin need-based aid tại Barnard, nhưng số suất cho sinh viên quốc tế có hạn. Barnard không có merit scholarships và xét khả năng tài chính trong tuyển sinh quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 8,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 730–770, Toán 730–780, ACT 32–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 89.538 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Barnard College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 69.888 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 89.538 USD.

Barnard College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có, học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin need-based aid tại Barnard, nhưng số suất cho sinh viên quốc tế có hạn. Barnard không có merit scholarships và xét khả năng tài chính trong tuyển sinh quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Barnard College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 8,8%.

Tổng chi phí / năm
89.538 USD≈ 2,34 tỷ ₫
học phí 69.888 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit KhôngNeed Có
Tỉ lệ nhận
8,8%
SV quốc tế
15,6%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
3.223
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ly Nguyen2023Vlog
  • tanyamon emma2026Vlog
  • l o l a .2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
3009 Broadway, New York, NY 10027-6598
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
89.538 USD≈ 2,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế
69.888 USD≈ 1,82 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 92% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí69.888 USD≈ 1,82 tỷ ₫
Ký túc + ăn21.714 USD≈ 566 triệu ₫
Tổng chi phí một năm89.538 USD≈ 2,34 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõBarnard không có merit awards, nên không có chính sách xét merit tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõChưa rõ: câu trích không tìm thấy nguyên văn trên trang nguồn.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóHồ sơ aid quốc tế sử dụng CSS Profile; một số quốc gia hoặc người không thể nộp trực tuyến có thể dùng ISAFA thay thế.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1
  • Need-based scholarships for international first-year studentsTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng này dành cho một số ít sinh viên quốc tế nhập học năm nhất và dựa trên nhu cầu tài chính.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early Decision: November 1, 2026; Regular Decision: January 15, 2027.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
8,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.058,2%3.75–3.9934%3.50–3.744,4%3.25–3.492,8%3.00–3.240,5%2.50–2.99—2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATToán200800730–780
ACTtổng13632–34
SATcó nộp33%
ACTcó nộp17%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTTùy chọn
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • PortfolioTùy chọn
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Trường coi trọng gì khi xét tuyển

    • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
    • GPARất quan trọng
    • Bài luậnRất quan trọng
    • Thư giới thiệuRất quan trọng
    • Phẩm chất cá nhânRất quan trọng
    • Thứ hạng lớpQuan trọng
    • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
    • Tài năngQuan trọng
    • Tình nguyệnQuan trọng
    • Kinh nghiệm làm việcQuan trọng
    • SATACTCó xét
    • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
    • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
    • Vùng địa lýCó xét
    • Mức quan tâm tới trườngCó xét
    • Phỏng vấnKhông xét
    • Cư trú tại bangKhông xét
    • Tôn giáoKhông xét

    Cơ hội đậu qua các con số

    Tỉ lệ nhận 2023–24
    Early Decision27,1%Từ danh sách chờ13,7%

    Vòng sớm & danh sách chờ

    Early Decision: nộp
    1.667
    Early Decision: nhận
    45127,1%
    Chờ: được mời
    2.144
    Chờ: chấp nhận chờ
    1.260
    Nhận từ danh sách chờ
    17313,7%

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
    AFAS-UN1001
    APArt History4+3 tín chỉ
    AHIS BC1001
    APBiology4+3 tín chỉ
    BIOL BC1001
    APCalculus AB4+3 tín chỉ
    Calculus I
    APCalculus BC4+3 tín chỉ
    Calculus I
    APCalculus BC5+4 tín chỉ
    Calculus I, II
    APChemistry4+3 tín chỉ
    CHEM BC1002
    APChinese Language and Culture5+0 tín chỉ
    Exemption
    APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
    POLS V1501
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    COMS W1004
    APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
    COMS-W1001
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
    EESC BC1001
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    APEuropean History5+6 tín chỉ
    APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
    APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
    APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
    APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture4+
    APItalian Language and Culture5+
    APLatin4+3 tín chỉ
    APLatin5+6 tín chỉ
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    APMusic Theory4+3 tín chỉ
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
    APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
    APPsychology4+3 tín chỉ
    PSYC BC1001
    APSpanish Language and Culture4+
    APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
    3 pts only upon completion of 3300-level or higher with B+ or better
    APStatistics5+3 tín chỉ
    STAT W1111/UN1101
    APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
    POLS BC1001/POLS W1201
    APUnited States History4+3 tín chỉ
    APUnited States History5+6 tín chỉ
    APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
    APWorld History: Modern5+6 tín chỉ

    39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    49 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    80.516 USD≈ 2,1 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    60.411 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −6°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    109 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Liberal arts
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1889
    Số sinh viên
    3.223
    SV bậc đại học
    3.264
    SV quốc tế
    15,6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBarnard College
    Bang New YorkNew York, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    96,7%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    93%
    Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    45514,1%

    Ký túc

    Năm nhất ở ký túc
    98%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu