English
USMỹLewiston
Bates College

Bates College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Bates College: học phí quốc tế 66.590 USD/năm, tổng chi phí một năm 83.532 USD, tỉ lệ nhận 13,3%. Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam cần visa, có thể xin need-based financial aid tại Bates và trường đáp ứng full calculated need nếu được nhận. Bates không có merit scholarships và là need-aware với sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 13,7% hồ sơ (1.137 trên 8.273). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–745, Toán 650–760, ACT 31–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 83.532 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Coalition Application, Powered by Scoir. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Bates College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 66.590 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 83.532 USD.

Bates College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam cần visa, có thể xin need-based financial aid tại Bates và trường đáp ứng full calculated need nếu được nhận. Bates không có merit scholarships và là need-aware với sinh viên quốc tế.

Tỉ lệ nhận của Bates College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 13,3%.

Tổng chi phí / năm
83.532 USD≈ 2,18 tỷ ₫
học phí 66.590 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit KhôngNeed Có
Tỉ lệ nhận
13,7%
SV quốc tế
9,8%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1855
Số sinh viên
2.000
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lewiston
88 người
0,2% dân số80 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lewiston–Auburn
140 người
0,1% dân số103 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Bates College2024Kênh của trường
  • Bates College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Bates College, Lane Hall, 2 Andrews Road
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
83.532 USD≈ 2,18 tỷ ₫
Học phí quốc tế
66.590 USD≈ 1,74 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 88% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí66.590 USD≈ 1,74 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.780 USD≈ 490 triệu ₫
Tổng chi phí một năm83.532 USD≈ 2,18 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông áp dụng vì Bates không cung cấp merit scholarships cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõBates nói tuyển sinh có xét nhu cầu tài chính của sinh viên quốc tế, nên không phải chính sách không xét khả năng chi trả.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóNon-U.S. citizens xin need-based aid phải nộp mẫu BISAFA; CSS Profile thường không cần cho international students.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2
  • Davis ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ xác nhận học sinh đang theo học United World Colleges đủ điều kiện, không nêu rõ quốc tịch Việt Nam có đủ điều kiện hay không.

  • QuestBridge National College Match Scholarship PackageChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Gói học bổng QuestBridge Match của Bates chỉ dành cho công dân Hoa Kỳ và thường trú nhân Hoa Kỳ, nên không mở cho sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
13,7%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800660–745
SATToán200800650–760
ACTtổng13631–33
SATcó nộp25%
ACTcó nộp14%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • PortfolioiTùy chọn
  • Phỏng vấniTùy chọn
  • Bài luậnKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Coalition Application, Powered by Scoir

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp arts supplement Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+35 ngày
  3. Hạn nộp điểm năm cuối Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+47 ngày
  4. Hạn thông báo kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+66 ngày
  5. Hạn phản hồi nhập học Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+85 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+87 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+87 ngày
  8. Hạn nộp arts supplement Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+92 ngày
  9. Hạn nộp arts supplement Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+92 ngày
  10. Hạn nộp bảng điểm giữa năm Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+109 ngày
  11. Hạn thông báo kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+123 ngày
  12. Hạn nộp bảng điểm giữa năm Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+123 ngày
  13. Hạn phản hồi nhập học Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+127 ngày
  14. Hạn thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  15. Hạn phản hồi nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2022–23
Mọi ứng viên13,7%Early Decision47,8%Từ danh sách chờ0%
Hồ sơ → nhập học 2022–23
Ứng viên
8.273
Được nhận
1.137
13,7% số ứng viên
Nhập học
518
45,6% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
657
Early Decision: nhận
31447,8%
Chờ: được mời
2.441
Chờ: chấp nhận chờ
1.264
Nhận từ danh sách chờ
00%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
APArt History4+1 tín chỉ
APBiology3+1 tín chỉ
APBiology4+2 tín chỉ
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 105Calculus I
APCalculus BC4+2 tín chỉ
Math 105,106
APCalculus BC: AB Subscore4+1 tín chỉ
MATH 105Calculus I
APChemistry4+2 tín chỉ
CHEM 107A, 108A
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
CHI 102
APChinese Language and Culture5+1 tín chỉ
CHI 201
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
APComputer Science A4+1 tín chỉ
APDrawing4+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
APEuropean History4+2 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
FRE 201
APFrench Language and Culture5+2 tín chỉ
FRE 201
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
GER 201
APGerman Language and Culture5+2 tín chỉ
GER 201
APHuman Geography4+2 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
JPN 102
APJapanese Language and Culture5+1 tín chỉ
JPN 201
APLatin4+1 tín chỉ
LATN 201
APLatin5+2 tín chỉ
LATN 201, 202
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 150
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 150
APMusic Theory3+
student must see department chair
APPhysics 14+1 tín chỉ
APPhysics 24+1 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
APPsychology4+1 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Language and Culture5+2 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Literature and Culture5+2 tín chỉ
SPAN 201
APStatistics4+1 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
APUnited States History4+2 tín chỉ
APWorld History: Modern4+2 tín chỉ

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.498 USD≈ 1,81 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.202 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
144 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1855
Số sinh viên
2.000
SV bậc đại học
1.760
Sinh viên năm nhất
553
SV quốc tế
9,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBates College
Bang MaineLewiston, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
92,6%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
100%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu