English
USMỹWaco
Baylor University

Đại học BaylorBaylor University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Baylor: học phí quốc tế 58.100 USD/năm, tổng chi phí một năm 74.226 USD, tỉ lệ nhận 51,3%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế có thể xin institutional need-based aid của Baylor qua mẫu BIFAA (không đảm bảo có award). Merit được xét tự động cho mọi applicant nhưng trang không nêu rõ sinh viên quốc tế, nên chưa chắc chắn.

Điều kiện vào. Trường nhận 52,2% hồ sơ (23.459 trên 44.924). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–690, Toán 590–690, ACT 26–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 74.226 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Baylor Web App (goBAYLOR). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Baylor là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 58.100 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 74.226 USD.

Đại học Baylor có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế có thể xin institutional need-based aid của Baylor qua mẫu BIFAA (không đảm bảo có award). Merit được xét tự động cho mọi applicant nhưng trang không nêu rõ sinh viên quốc tế, nên chưa chắc chắn.

Tỉ lệ nhận của Đại học Baylor là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 51,3%.

Tổng chi phí / năm
74.226 USD≈ 1,94 tỷ ₫
học phí 58.100 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
49,6%
mọi ứng viên 52,2%
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
80 ngành
Thành lập
1845
Số sinh viên
20.496
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Waco
576 người
0,4% dân số189 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Waco
1.514 người
0,5% dân số920 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Elsah Luan 🌺2025Vlog
  • Elsah Luan 🌺2025Vlog
  • ALYSSA2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Waco, Texas 76798
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
74.226 USD≈ 1,94 tỷ ₫
Học phí quốc tế
58.100 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 79% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí58.100 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.314 USD≈ 399 triệu ₫
Các khoản kháci812 USD≈ 21,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm74.226 USD≈ 1,94 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMerit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng; tuy nhiên trang không nhắc riêng sinh viên quốc tế nên đây chỉ là quy định chung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không; BIFAA yêu cầu sao kê ngân hàng nhưng không nói rõ về need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóVới Fall 2027, sinh viên quốc tế xin need-based aid nộp mẫu riêng BIFAA, còn CSS Profile không bắt buộc cho năm 2027–2028.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • Baylor institutional need-based aid (via BIFAA)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trườngAward amounts vary

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế có thể được xét institutional aid qua BIFAA, không đảm bảo có award.

    Hạn: Priority November 1; final February 1

  • Freshman Merit-Based Scholarships (President's, Provost's, Deans', Founders', Independence)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi applicant được xét tự động nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế, nên chưa chắc chắn.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply to Baylor by 11/1 or 2/1; later files considered based on available funding

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
52,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–690
SATToán200800590–690
ACTtổng13626–32
SATcó nộp47%
ACTcó nộp22%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)iKhuyến nghị
  • Bảng điểm THPTiKhuyến nghị

Cách nộp

Nộp qua
Baylor Web App (goBAYLOR)

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ràng buộc) cho năm nhất, kỳ Summer/Fall (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (không ràng buộc) cho năm nhất (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring (Regular Admission) (ROLLING)
    Hạn nộp+31 ngày
  4. Thông báo kết quả Early Decision chậm nhất ngày này (ED)
    Kết quả+61 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học kỳ Spring (ROLLING)
    Đặt cọc+61 ngày
  6. Thông báo kết quả Early Action chậm nhất ngày này (EA)
    Kết quả+109 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (không ràng buộc) cho năm nhất (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  8. Hạn đặt cọc nhập học cho Early Decision (ED)
    Đặt cọc+123 ngày
  9. Thông báo kết quả Regular Decision chậm nhất ngày này (RD)
    Kết quả+177 ngày
  10. Hạn ưu tiên đăng ký ký túc xá (để được hưởng ưu đãi chọn phòng của Early Decision) (ED)
    Khác+182 ngày
  11. Hạn đặt cọc nhập học cho Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  12. Hạn đặt cọc nhập học cho Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên52,2%SV quốc tế49,6%Early Decision80%Từ danh sách chờ2,1%
Nhận lời nhập học7,4%Trong khoá năm nhất3,7%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
44.924
Được nhận
23.459
52,2% số ứng viên
Nhập học
3.552
15,1% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
566
Early Decision: nhận
45380%
Chờ: được mời
3.832
Chờ: chấp nhận chờ
916
Nhận từ danh sách chờ
192,1%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+3 tín chỉ
Art History 1300 or 2302
APBiology3+4 tín chỉ
Biology 1401
APBiology4+4 tín chỉ
Biology 1305 & 1105
APBiology5+8 tín chỉ
Biology 1305, 1105, 1306, & 1106
APCalculus AB4+3 tín chỉ
Math 1321
APCalculus BC3+6 tín chỉ
Math 1321 & 1322
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
Math 1321
APChemistry3+4 tín chỉ
Chemistry 1300 & 1100
APChemistry4+4 tín chỉ
Chemistry 1301 & 1101
APChemistry5+8 tín chỉ
Chemistry 1301, 1101, 1302 & 1102
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Chinese 2310
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
Chinese 2310 & 2320
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 1310
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
English 1302
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
Environmental Studies 1301
APEuropean History4+3 tín chỉ
History 1307
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
French 2310
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
French 2310 & 2320
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
German 2310
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
German 2310 & 2320
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geography 1310 or Anthropology 1310
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Italian 2310
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
Italian 2310 & 2320
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Japanese 2310
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
Japanese 2310 & 2320
APLatin4+3 tín chỉ
Latin 2310
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
Economics 2307
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
Economics 2306
APMusic Aural Subscore4+1 tín chỉ
Music 1101
APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
Music 1301
APMusic Theory4+4 tín chỉ
Music 1301 & 1101
APPhysics 13+4 tín chỉ
Physics 1405
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics 1405
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Physics 1405
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Physics 1405
APPre-Calculus4+
Math 1320
APPsychology4+3 tín chỉ
Psychology 1305
APResearch3+3 tín chỉ
ELE 1000
APSeminar3+3 tín chỉ
ELE 1000
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 2310
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
Spanish 2310 & 2320
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
Spanish 2310 & 2320
APStatistics4+3 tín chỉ
Statistics 1380 or Quantitative Methods (QBA) 2302 for BBA students
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 1305
APUnited States History4+6 tín chỉ
History 1365 & 1366
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
History 1305 & 1307

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

80 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
65.793 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.532 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 15°C
Nóng nhất
37°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
25 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1845
Số sinh viên
20.496
SV bậc đại học
14.785
Sinh viên năm nhất
3.552
SV quốc tế
2,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBaylor University
Bang TexasWaco, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
80%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu