English
USMỹLouisville
Bellarmine University

Đại học BellarmineBellarmine University

  • Tư thục

Đại học Bellarmine: học phí quốc tế 48.770 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.691 USD, tỉ lệ nhận 86,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Học sinh Việt Nam có thể được xét merit scholarship của Bellarmine thông qua Office of Admission, nhưng không nhận được aid need-based của liên bang/tiểu bang. Các trang không nói rõ về need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 510–630, Toán 520–620, ACT 23–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.691 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 40 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 45.317 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua CommonApp or Bellarmine App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Bellarmine là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.770 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.691 USD.

Đại học Bellarmine có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể được xét merit scholarship của Bellarmine thông qua Office of Admission, nhưng không nhận được aid need-based của liên bang/tiểu bang. Các trang không nói rõ về need-based aid của trường cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Bellarmine?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Bellarmine là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,1%.

Tổng chi phí / năm
61.691 USD≈ 1,61 tỷ ₫
học phí 48.770 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
86,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET105
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1950
Số sinh viên
2.807
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Louisville/Jefferson County
4.807 người
0,4% dân số2.652 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2001 Newburg Road, Louisville, KY 40205
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
61.691 USD≈ 1,61 tỷ ₫
Học phí quốc tế
48.770 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 65% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.770 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Ký túc + ăn10.850 USD≈ 283 triệu ₫
Các khoản kháci2.071 USD≈ 54 triệu ₫
Tổng chi phí một năm61.691 USD≈ 1,61 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
40
Mức hỗ trợ trung bình
45.317 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõScarlet Scholarships được xét từ hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng, nhưng trang không nói điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế. Scholar/Fellow thì cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không đủ căn cứ kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA (sinh viên quốc tế không nộp được) và không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Toàn phần / kết hợp3Khác3Theo nhu cầu tài chính2Tài năng2
  • Alumni Association Legacy ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện; học bổng dành cho legacy và xét cả financial need.

    Hạn: The deadline to apply is February 1.

  • Art/Music/Theatre ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch cho học bổng nghệ thuật này.

  • Athletic GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về quốc tịch; học bổng dựa trên đánh giá của huấn luyện viên.

  • Bellarmine Fellow AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận học bổng này hay không.

    Hạn: December 1

  • Bellarmine Need-Based GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Được xác định dựa trên dữ liệu FAFSA, mà sinh viên quốc tế không nộp được; trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA by March 1 each year for renewal

  • Bellarmine Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét học bổng này hay không, dù có nói chung về merit cho sinh viên quốc tế.

    Hạn: December 1

  • Bellarmine Scholars and Fellows AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có thể nhận học bổng academic danh giá này.

    Hạn: Please apply by December 1 to be considered for this award.

  • Catholic High School ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho học sinh tốt nghiệp trường trung học Công giáo với GPA từ 3.0; trang không nhắc sinh viên quốc tế.

  • Hope Kentucky ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch hay visa, nhưng yêu cầu continued eligibility for federal Pell grants và KY state aid.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: file the FAFSA each year by March 1

  • Kentucky Governor Scholars ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu tình trạng quốc tế; học bổng yêu cầu đã hoàn tất GSP, GSE hoặc GSA.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Krebs Work-StudyChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Krebs mở cho sinh viên không đạt tiêu chí Federal Work-Study, nhưng trang không xác nhận điều kiện cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Legacy ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho sinh viên có người thân là cựu sinh viên Bellarmine hoặc Ursuline; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Lincoln Foundation - Whitney M. Young Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu sinh viên quốc tế có được xét chương trình hợp tác này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: submit your application to Bellarmine by the priority deadline of January 15th

  • ROTC ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng ROTC yêu cầu rõ ràng phải là công dân Hoa Kỳ, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

  • Scarlet ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng xét tự động từ hồ sơ nhập học nhưng trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    Hạn: Priority deadline February 1

  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA trước ngày 1/5 mà sinh viên F-1 không nộp được, nên khó áp dụng, nhưng trang không nói trực tiếp về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA before May 1

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 45.317 USD Gia đình trả 16.374 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Certification of Finances
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp6%
ACTcó nộp53%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
CommonApp or Bellarmine App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn được nhận vào để đủ điều kiện nộp Bellarmine Honors Scholarships
    Học bổng+47 ngày
  3. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn nộp DPT Direct
    Hạn nộp+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáRất quan trọng
  • Tình nguyệnRất quan trọng
  • Kinh nghiệm làm việcRất quan trọng
  • SATACTCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
GEFA GENED
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
GEFA GENED
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
SOAN 202
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 201
APArt History5+6 tín chỉ
ARTH 201 and ARTH 202
APBiology3+4 tín chỉ
GENS GENED
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 125
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 117
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 117 (4 credits) or MATH 125 (3 credits)
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 117 and MATH 118
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 109
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 101
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 101 and CHIN 102
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
CHIN 201 and CHIN 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 106
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 130
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Computer Science Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 101
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
GEN ELEC
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
GEN ELEC
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 200
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GEN ELEC
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENVS 111
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 116
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 101
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 101 and FREN 102
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 201 and FREN 202
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 101
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 101 and GERM 102
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
GERM 201 and GERM 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 175
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 101
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITAL 101 and ITAL 102
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITAL 201 and ITAL 202
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 101
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN 101 and JPN 102
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JPN 201 and JPN 202
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 101
APLatin4+6 tín chỉ
LATN 101 and LATN 102
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Aural Subscore5+1 tín chỉ
MUSC 105
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 101
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHYS 206
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHYS 205
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 116
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 103
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 101
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 101 and SPAN 102
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 201 and SPAN 202
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 101
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 101 and SPAN 102
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 201 and SPAN 202
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 200
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 205
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PS 101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 201 and HIST 202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST ELEC
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 120

62 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.069 USD≈ 1,62 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.819 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
95 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1950
Số sinh viên
2.807
SV bậc đại học
2.161
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBellarmine University
Bang KentuckyLouisville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,1%
SV / giảng viên
13 : 1

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu