English
USMỹBeloit
Beloit College

Beloit College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Beloit College: học phí quốc tế 60.886 USD/năm, tổng chi phí một năm 71.365 USD, tỉ lệ nhận 63%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất được tự động xét merit scholarships và có thể xin need-based financial aid bằng CSS Profile hoặc mẫu aid quốc tế. Tuy nhiên, Beloit xét need-aware và không bảo đảm đáp ứng toàn bộ demonstrated need.

Điều kiện vào. Trường nhận 63% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–720, Toán 610–710, ACT 24–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 71.365 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Beloit College Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Beloit College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 60.886 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 71.365 USD.

Beloit College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất được tự động xét merit scholarships và có thể xin need-based financial aid bằng CSS Profile hoặc mẫu aid quốc tế. Tuy nhiên, Beloit xét need-aware và không bảo đảm đáp ứng toàn bộ demonstrated need.

Điều kiện tiếng Anh vào Beloit College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Beloit College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 63%.

Tổng chi phí / năm
71.365 USD≈ 1,86 tỷ ₫
học phí 60.886 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
63%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
13,2%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1846
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Beloit
khoảng 172 người
0,5% dân số97 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Janesville–Beloit
341 người
0,2% dân số171 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Beloit College2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Beloit College Admissions, 700 College Street, Beloit, WI, 53511
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
71.365 USD≈ 1,86 tỷ ₫
Học phí quốc tế
60.886 USD≈ 1,59 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 82% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí60.886 USD≈ 1,59 tỷ ₫
Ký túc + ăn11.264 USD≈ 294 triệu ₫
Tổng chi phí một năm71.365 USD≈ 1,86 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóỨng viên quốc tế được xét merit-based scholarships ngay trong quá trình xét tuyển, không nêu đơn merit riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõBeloit áp dụng tuyển sinh xét nhu cầu, nghĩa là nhu cầu tài chính được xem xét trong đánh giá hồ sơ của ứng viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóỨng viên quốc tế xin need-based aid phải nộp CSS Profile hoặc một mẫu financial aid quốc tế được nêu.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Giảm học phí1Tài năng1
  • Full-tuition scholarshipsGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trườngfull tuition

    Trang nêu rõ học bổng full-tuition được trao cho sinh viên quốc tế mỗi năm, nhưng số lượng rất hạn chế.

  • Deans’ AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Eaton ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Performing & Applied Arts ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang mô tả học bổng tài năng này cho admitted students nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early Action I: November 1; Early Action II: December 1; Regular Decision: January 15.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
63%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–720
SATToán200800610–710
ACTtổng13624–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • SATACTTùy chọn
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Beloit College Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Early Action I: hạn hoàn tất hồ sơ (1/11, năm chưa ghi rõ trên trang) (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Thông báo kết quả Early Action I (EA)
    Kết quả+47 ngày
  3. Hạn hoàn tất đơn Early Action II (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Thông báo kết quả Early Action II (EA)
    Kết quả+78 ngày
  5. Hạn hoàn tất đơn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn phản hồi Early Action II (EA)
    Khác+198 ngày
  7. Hạn phản hồi Regular Decision (RD)
    Khác+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
APAfrican American Studies4+1 tín chỉ
APArt History4+1 tín chỉ
APBiology4+1 tín chỉ
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 110
APCalculus BC4+1 tín chỉ
MATH 115
APCalculus BC: AB Subscore4+1 tín chỉ
MATH 110
APChemistry4+1 tín chỉ
Credit (1 unit) for introductory chemistry
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
POLS 160
APComputer Science A4+1 tín chỉ
CSCI 111
APComputer Science Principles4+1 tín chỉ
CSCI 111
APDrawing4+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
APEuropean History4+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
APHuman Geography4+1 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
APLatin4+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
APMusic Theory4+1 tín chỉ
APPhysics 14+1 tín chỉ
PHYS 101
APPhysics 24+1 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHYS 102
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHYS 101
APPsychology4+1 tín chỉ
PSYC 100
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
APStatistics4+1 tín chỉ
MATH 106
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
Count for POLS 110
APUnited States History4+1 tín chỉ
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.260 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.660 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
146 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1846
SV bậc đại học
926
SV quốc tế
13,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBeloit College
Bang WisconsinBeloit, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu