English
USMỹAtchison
Benedictine College

Benedictine College

  • Tư thục

Benedictine College: học phí quốc tế 38.200 USD/năm, tổng chi phí một năm 39.300 USD, tỉ lệ nhận 98,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 110.

Benedictine College có học bổng dành cho sinh viên quốc tế, xét theo thành tích học tập, điểm thi và tiếng Anh sau khi được nhận. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 98,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–690, Toán 570–690, ACT 22–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 39.300 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua standard application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Benedictine College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.200 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 39.300 USD.

Benedictine College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Benedictine College có học bổng dành cho sinh viên quốc tế, xét theo thành tích học tập, điểm thi và tiếng Anh sau khi được nhận. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Benedictine College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Benedictine College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 98,1%.

Tổng chi phí / năm
39.300 USD≈ 1,02 tỷ ₫
học phí 38.200 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
98,1%
IELTStối thiểu
7
TOEFL90DET110
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1971
Số sinh viên
2.404
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Andrew Duqueall International Students (first-year and transfer students) and Domestic Abroad Students[email protected]

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Atchison
khoảng 3 người
dưới 0,1% dân số
Cả vùng Atchison
khoảng 3 người
dưới 0,1% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Benedictine College2024Dạo khuôn viên
  • Benedictine College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1020 N 2nd St, Atchison, KS 66002-1499
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
39.300 USD≈ 1,02 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
38.200 USD≈ 996 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 62% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.200 USD≈ 996 triệu ₫
Phí bắt buộc1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Cộng các khoản trên39.300 USD≈ 1,02 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói phải được nhận vào trường trước khi được trao học bổng. Không có thông tin nói merit được xét tự động hay cần đơn riêng, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrường yêu cầu sao kê ngân hàng chứng minh khả năng chi trả, nhưng trang không nói rõ việc này có ảnh hưởng quyết định tuyển sinh hay không. Vì vậy chưa kết luận được need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế. Hồ sơ quốc tế chỉ liệt kê giấy tờ nhập học, nên chưa có căn cứ để kết luận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Tài năng2Khác2Toàn phần / kết hợp2
  • International scholarships (merit-based)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang quốc tế nói rõ đây là học bổng dành cho sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

  • Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng academic merit dành cho first-year và transfer students, nhưng trang không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa.

  • Academic Scholarships (academic merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Athletic AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế cho học bổng thể thao, nên chưa rõ.

  • Departmental awards (Music, Theatre, Marching Band)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói các học bổng khoa này có mở cho sinh viên quốc tế hay không, nên chưa rõ.

  • Endowed ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Điều kiện do từng nhà tài trợ quy định và trang không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

  • First Generation Student Scholarships (Freedom Fellows Program)Chưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được vào chương trình Freedom Fellows hay không, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Freedom Fellows Program First Generation Student ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói prospective students trong Freedom Fellows Program có thể là sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Premier ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang học bổng không nhắc đến sinh viên quốc tế cho học bổng này, nên chưa rõ học sinh Việt Nam có được xét không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Scholarship CompetitionChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không cho biết cuộc thi Presidential Scholarship có nhận hoặc trao học bổng cho sinh viên quốc tế.

  • Presidential Scholarship Competition (Presidential and Dean's Scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được dự cuộc thi này hay không, nên chưa kết luận được.

  • U.S. Army/Air Force ROTC ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch cho học bổng ROTC, nên chưa kết luận được.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
98,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–690
SATToán200800570–690
ACTtổng13622–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 90
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
standard application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+48 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST-1301
APArt History3+6 tín chỉ
ART-ELH Art Elective
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL-1107 - Principles of Biology
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH-1300 Calculus I
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH-1300 Calculus I and MATH-1350 Calculus II
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM-1010 & CHEM-1011 — Chemistry of the Biosphere w/ Lab
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
FORL-ELE Foreign Language Elective
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-2010 Comparative World Government and Politics
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI-1140 Introduction to Computer Science I
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI-1010 Computer Science Fundamentals
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
NASC-1000 – Environmental Science
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST-ELHWE History Elective
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN-1000 - Beginning French & FREN-1020 - Second Semester French
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
FORL-ELE Foreign Language Elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
NASC-2300 — World Regional Geography
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITAL 1000- Beginning Italian and ITAL 1020-Second Semester Italian
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
FORL-ELE Foreign Language Elective
APLatin3+8 tín chỉ
LATN-1000 Beginning Latin I & LATN-1020 Beginning Latin II
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-2090 Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON-2100 Principles of Microeconomics
APMusic Theory3+5 tín chỉ
MUSC-1003 — Functional Keyboard I MUSC-1010 — Music Theory I & MUSC-1020 — Aural Skills I
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHYS-2000 & PHYS-2001 – College Physics I
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS-2010 & PHYS-2011 – College Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS-2110 & 2111 Classical Physics II and Lab
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS-2100 & 2101 Classical Physics I and Lab
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH-1250 — Precalculus
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC-1000 General Psychology
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN-1000 Beginning Spanish and SPAN-1020 Second Semester Spanish
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH-1220- Introductory Statistics
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS-1000 Intro to American Government
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST-1300 and HIST-1380
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST-1100 – World Civilization to 1500 & HIST-1101 – World Civilization Since 1500

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.175 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.000 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
118 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1971
Số sinh viên
2.404
SV bậc đại học
2.272
Sinh viên năm nhất
623
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBenedictine College
Bang KansasAtchison, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu