English
USMỹMount Berry
Berry College

Berry College

  • Tư thục

Berry College: học phí quốc tế 41.686 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.697 USD, tỉ lệ nhận 64%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 115.

Học sinh Việt Nam có thể nhận học bổng merit của Berry, được xét tự động dựa trên bảng điểm cấp 3, nhưng trường không có học bổng need-based cho sinh viên quốc tế. Bạn vẫn phải nộp Certification of Finances để chứng minh khả năng chi trả.

Điều kiện vào. Trường nhận 64% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–680, Toán 545–650, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.697 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Berry College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.686 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.697 USD.

Berry College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Học sinh Việt Nam có thể nhận học bổng merit của Berry, được xét tự động dựa trên bảng điểm cấp 3, nhưng trường không có học bổng need-based cho sinh viên quốc tế. Bạn vẫn phải nộp Certification of Finances để chứng minh khả năng chi trả.

Điều kiện tiếng Anh vào Berry College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 90, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Berry College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 64%.

Tổng chi phí / năm
56.697 USD≈ 1,48 tỷ ₫
học phí 41.686 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
64%
IELTStối thiểu
7
TOEFL90DET115
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1902
Số sinh viên
2.475
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Berry College
khoảng 16 người
1% dân số
Cả vùng Rome
389 người
0,4% dân số250 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Gray Media2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
2277 Martha Berry Hwy NW, Mount Berry, GA 30149
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
56.697 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Học phí quốc tế
41.686 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 51% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.686 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Ký túc + ăn14.590 USD≈ 381 triệu ₫
Tổng chi phí một năm56.697 USD≈ 1,48 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóHọc bổng merit cho sinh viên quốc tế dựa trên bảng điểm cấp 3 và được trao tự động cho người đủ điều kiện, không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có câu nào nói rõ việc xét tuyển có bỏ qua khả năng chi trả hay không. Berry có yêu cầu Certification of Finances, nhưng chừng đó chưa đủ để kết luận Yes hay No.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng. Certification of Finances là giấy tờ bắt buộc để nhập học, không rõ có phải mẫu xin aid hay không, nên chưa kết luận được.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)2Tài năng2
  • Berry merit-based scholarship for international studentsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang quốc tế nói rõ chương trình merit này dành cho sinh viên quốc tế, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    Hạn: Financial aid deadline Jan. 15 (Early Action and Regular Decision); full merit consideration by Jan. 15 Regular Decision deadline

  • Berry Scholarship from Alumni and FriendsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: January 15 (need-based aid)

  • Leadership and Talent-Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu cơ hội cho năng lực leadership, music, theatre và một số lĩnh vực học thuật, nhưng không xác nhận điều kiện quốc tế.

    Hạn: December 1 priority date; additional applications reviewed by January 15 on a space-available basis

  • Leadership and Talent-Based Scholarships (WinShape, music, theatre)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Các trang không nói liệu sinh viên quốc tế có được xét học bổng leadership/talent này hay không.

  • Merit (Academic) ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu học bổng academic cho tân sinh viên dựa trên thành tích, nhưng không nêu điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Regular Decision deadline, January 15

  • Signature Scholars ProgramsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Priority date December 1; January 15 deadline on space-available basis

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
64%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–680
SATToán200800545–650
ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 90
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn
  • Bài bổ sungiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
250 USDi≈ 6,52 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Bắt đầu thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+47 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính (Early Action) (EA)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn hỗ trợ tài chính (Regular Decision) (RD)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  6. Bắt đầu thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+137 ngày
  7. Mở các biểu mẫu nhập học (Fall 2027)
    Khác+137 ngày
  8. Mở đăng ký chương trình định hướng SOAR (Fall 2027)
    Định hướng+168 ngày
  9. Hạn đặt cọc nhập học (Early Action) (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  10. Hạn đặt cọc nhập học (Regular Decision) (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  11. Hạn đặt cọc nhập học năm nhất (Fall 2027)
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
ART 201
APBiology3+4 tín chỉ
Biology Foundations credit
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 111
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 111 and BIO 202 or BIO 215
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 120
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 201
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 120
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 201 and MAT 202
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 102
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 108
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 108 and CHM 109
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 217
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC 103
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
RHW 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
200-level ENG Foundations Lit.
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
EVS 104
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 155
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
200 level language
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
200 level language
APHuman Geography4+3 tín chỉ
Elective credit
APLatin3+4 tín chỉ
Elective credit (FLA 999)
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 110
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 210
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Elective music credit
APMusic Theory5+
Credit TBD by Music dept
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 111
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 112
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 212
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 211
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MAT 120
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
200 level language
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
300 level language
APStatistics4+3 tín chỉ
MAT 111
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 211
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 120
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 155

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.800 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.014 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
59 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1902
Số sinh viên
2.475
SV bậc đại học
2.245
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBerry College
Bang GeorgiaMount Berry, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu