English
USMỹMoline
Black Hawk College

Black Hawk College

  • Công lập

Black Hawk College: học phí quốc tế 8.100 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 15.471 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 50, Duolingo 85.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 50 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 15.471 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Black Hawk College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 8.100 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 15.471 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Black Hawk College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 50, Duolingo 85.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 15.471 USD≈ 403 triệu ₫
học phí 8.100 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL50DET85
SV quốc tế
2%
bậc đại học
Ngành
29 ngành
5 ngành STEM
Thành lập
1946
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Moline
95 người
0,2% dân số60 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Davenport–Moline–Rock Island
1.264 người
0,3% dân số828 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Black Hawk College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
6600-34th Avenue, Moline, IL 61265-5899
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 15.471 USD≈ 403 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
8.100 USD≈ 211 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 98% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Tài năng1Thành tích (merit)1
  • BHC Department-based Scholarships (tuition awards)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về tư cách của sinh viên quốc tế.

  • BHC Presidential Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho học sinh tốt nghiệp trường trong district; không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Accept by June 15

  • Black Hawk College Foundations ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: Priority: Oct. 2 – Nov. 16, 2026; Regular: Jan. 15 – March 15, 2027

  • East Campus CNA ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không có thông tin về sinh viên quốc tế.

  • IBT ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không có thông tin về sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
20 USD≈ 521.600 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 50
DETDuolingo10160≥ 85
Chương trình tiếng Anh dự bị
Academic ESL Program

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa thu (giữa tháng 8)
    Hạn nộpkhoảng168ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
Elective
AP3-D Art and Design3+
Elective
APArt History3+3 tín chỉ
ART 281
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101
APBiology4+5 tín chỉ
BIOL 105
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 105 & 106
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH 118
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 124 or MATH 132
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 124 or 132, and MATH 225
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 124 or 132
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM 101
APChinese Language and Culture3+
Elective
APComparative Government and Politics3+
Elective
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 101
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 121
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 105
APDrawing3+
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+
Elective
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 200 or 201
APEuropean History3+
Elective
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
Elective
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
Elective
APHuman Geography3+
Elective
APItalian Language and Culture3+
Elective
APJapanese Language and Culture3+
Elective
APLatin3+
Elective
APMacroeconomics3+
Elective
APMicroeconomics3+
Elective
APMusic Theory3+
Elective
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 140
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 110
APPhysics 15+5 tín chỉ
PHYS 101
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 140
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 110
APPhysics 25+5 tín chỉ
PHYS 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 102
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 110
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS 101
APPhysics C: Mechanics5+5 tín chỉ
PHYS 201
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture3+
Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 108
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 108 or 228
APUnited States Government and Politics3+
Elective
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 105
APWorld History: Modern3+
Elective

47 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

29 ngành5 STEM
Accounting and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 47.660*
Agricultural and Domestic Animal ServicesCao đẳng
Thu nhập 34.692*
Agricultural Business and ManagementCao đẳng
Thu nhập 47.825*
Agricultural MechanizationCao đẳng
Thu nhập 61.712*
Agricultural Production OperationsCao đẳng
STEMThu nhập 42.438*
Agriculture, GeneralCao đẳng
Thu nhập 45.683*
Biological and Physical SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 50.172
Computer and Information Sciences, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 54.246*
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 46.706*
Design and Applied ArtsCao đẳng
Thu nhập 38.127*
Finance and Financial Management ServicesCao đẳng
Thu nhập 51.913*
Fire ProtectionCao đẳng
Thu nhập 73.589*
Health and Medical Administrative ServicesCao đẳng
Thu nhập 37.073*
Industrial Production Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 73.593*
Legal Support ServicesCao đẳng
Thu nhập 44.669*
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesCao đẳng
Thu nhập 44.116Nợ 6.250

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.253 USD≈ 972 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
34.022 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1946
SV bậc đại học
2.354
SV quốc tế
2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBlack Hawk College
Bang IllinoisMoline, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu