English
USMỹChestnut Hill
Boston College

Boston College

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Boston College: học phí quốc tế 75.070 USD/năm, tổng chi phí một năm 76.424 USD, tỉ lệ nhận 16,4%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Học sinh Việt Nam không thể nhận need-based financial aid của Boston College theo chính sách được nêu. BC có Gabelli Presidential Scholarship toàn học phí theo merit, nhưng trang chính thức không xác nhận sinh viên quốc tế được xét.

Điều kiện vào. Trường nhận 16,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 710–760, Toán 730–780, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7,5, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 76.424 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Boston College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 75.070 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 76.424 USD.

Boston College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam không thể nhận need-based financial aid của Boston College theo chính sách được nêu. BC có Gabelli Presidential Scholarship toàn học phí theo merit, nhưng trang chính thức không xác nhận sinh viên quốc tế được xét.

Điều kiện tiếng Anh vào Boston College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7,5, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Boston College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 16,4%.

Tổng chi phí / năm
76.424 USD≈ 1,99 tỷ ₫
học phí 75.070 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
16,4%
IELTStối thiểu
7,5
TOEFL100DET130
SV quốc tế
6,5%
bậc đại học
Ngành
49 ngành
Thành lập
1863
Số sinh viên
15.203
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Newton
779 người
0,9% dân số256 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • katie gaeun2026Vlog
  • katie gaeun2026Vlog
  • Remaz2026Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Boston College, Undergraduate Admission, 140 Commonwealth Avenue, Devlin 208, Chestnut Hill, MA 02467
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
76.424 USD≈ 1,99 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
75.070 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 99% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí75.070 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.354 USD≈ 35,3 triệu ₫
Cộng các khoản trên76.424 USD≈ 1,99 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõPresidential Scholarship không cần đơn riêng, nhưng BC không xác nhận quy trình này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõBC nói tuyển sinh need-blind nói chung, nhưng không xác nhận chính sách này áp dụng riêng cho ứng viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hay mẫu aid quốc tế, và BC cũng nói sinh viên quốc tế không nhận need-based aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Gabelli Presidential Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng merit cho freshman nhập học mùa thu nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Hạn: November 1 priority scholarship deadline

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
16,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7,5
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800710–760
SATToán200800730–780
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7,5
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn
  • PortfolioiTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ràng buộc) (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên xét học bổng Gabelli Presidential Scholars
    Học bổng+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ nhập học kỳ xuân (Spring First-year)
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn nhận tài liệu nghệ thuật qua SlideRoom (tùy chọn, Early Decision I) (ED)
    Giấy tờ+17 ngày
  5. Hạn nộp kết quả phỏng vấn InitialView (Early Decision I) (ED)
    Giấy tờ+31 ngày
  6. Ngày thông báo kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+61 ngày
  7. Ngày thông báo kết quả nhập học kỳ xuân (Spring First-year)
    Kết quả+61 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ràng buộc) (ED2)
    Hạn nộp+81 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (không ràng buộc) (RD)
    Hạn nộp+81 ngày
  10. Hạn nhận tài liệu nghệ thuật qua SlideRoom (tùy chọn, Early Decision II và Regular Decision) (RD)
    Giấy tờ+81 ngày
  11. Hạn nộp hồ sơ nghệ thuật SlideRoom cho Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+81 ngày
  12. Hạn nộp kết quả phỏng vấn InitialView (Early Decision II) (ED2)
    Giấy tờ+92 ngày
  13. Hạn nộp kết quả phỏng vấn InitialView (Regular Decision) (RD)
    Giấy tờ+92 ngày
  14. Ngày thông báo kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+123 ngày
  15. Ngày thông báo kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Ứng viên
39.686
Nhập học
2.479

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
1 Fine Art Elective
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
1 Fine Art Elective
APArt History4+3 tín chỉ
Arts Core/ARTH1101 or ARTH1102 course equivalent
APArt History5+0 tín chỉ
Arts Core/ARTH1101 and ARTH1102 course equivalent
APBiology4+6 tín chỉ
2 Natural Science Core
APCalculus AB4+3 tín chỉ
Math Core / Math 1100 or Math 1102 course equivalent
APCalculus BC4+6 tín chỉ
Math Core / Math 1100, Math 1101, Math 1102 or Math 1103 course equivalent
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
Math Core / Math 1100 or Math 1102 course equivalent
APChemistry4+6 tín chỉ
2 Natural Science Core
APChinese Language and Culture4+0 tín chỉ
Demonstrates Language Proficiency
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
1 Social Science Core
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
Writing Core
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
Literature Core
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
1 Natural Science Core
APEuropean History4+6 tín chỉ
History Core I and II
APFrench Language and Culture3+0 tín chỉ
Demonstrates Language Proficiency
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
1 Romance Language Elective and Language Proficiency
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
Demonstrates Language Proficiency
APItalian Language and Culture3+
Demonstrates Language Proficiency
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
1 Romance Language Elective and Language Proficiency
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
2 Slavic Language Electives and Language Proficiency
APLatin4+6 tín chỉ
2 Classical Language Electives and Language Proficiency
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
1 Social Science Core / no placement for ECON1101
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
1 Social Science Core / no placement for ECON1101
APMusic Theory4+3 tín chỉ
Arts Core
APPhysics 14+3 tín chỉ
1 Natural Science Core
APPhysics 24+3 tín chỉ
1 Natural Science Core
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
1 Natural Science Core
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
1 Natural Science Core
APPsychology4+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+0 tín chỉ
Demonstrates Language Proficiency
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
1 Romance Language Elective and Language Proficiency
APSpanish Literature and Culture3+
Demonstrates Language Proficiency
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
1 Romance Language Elective and Language Proficiency
APStatistics5+3 tín chỉ
Fulfills Business Statistics Requirement for CSOM students beginning with Class of 2024
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
1 Social Science Core
APUnited States History4+6 tín chỉ
Units included when students apply for Advanced Standing . No University Core / department placement earned.
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
History Core I and II

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

49 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
103.937 USD≈ 2,71 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
85.717 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1863
Số sinh viên
15.203
SV bậc đại học
10.085
Sinh viên năm nhất
2.400
SV quốc tế
6,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBoston College
Bang MassachusettsChestnut Hill, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96%
Tốt nghiệp sau 6 năm
90,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu