English
USMỹBrunswick
Bowdoin College

Bowdoin College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Bowdoin College: học phí quốc tế 74.268 USD/năm, tổng chi phí một năm 97.900 USD, tỉ lệ nhận 7,1%. Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin need-based aid nếu được nhận; Bowdoin need-blind với sinh viên quốc tế và đáp ứng full demonstrated need. Trường không có merit scholarship toàn trường theo mô tả về student aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 6,8% hồ sơ (957 trên 14.045). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 730–770, Toán 740–780, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 97.900 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 102 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 84.882 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Coalition on Scoir. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Bowdoin College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 74.268 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 97.900 USD.

Bowdoin College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể xin need-based aid nếu được nhận; Bowdoin need-blind với sinh viên quốc tế và đáp ứng full demonstrated need. Trường không có merit scholarship toàn trường theo mô tả về student aid.

Tỉ lệ nhận của Bowdoin College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 7,1%.

Tổng chi phí / năm
97.900 USD≈ 2,55 tỷ ₫
học phí 74.268 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit KhôngNeed Có
Tỉ lệ nhận
6,8%
SV quốc tế
6,8%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1794
Số sinh viên
1.881
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Brunswick
khoảng 27 người
0,2% dân số8 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Portland–South Portland
1.686 người
0,3% dân số896 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • catherine with a c2026Vlog
  • Ade Aro2025Vlog
  • Shawn Lasut2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
6000 College Station, Brunswick, Maine 04011
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
97.900 USD≈ 2,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế
74.268 USD≈ 1,94 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 98% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí74.268 USD≈ 1,94 tỷ ₫
Phí bắt buộc700 USD≈ 18,3 triệu ₫
Ký túc + ăn20.432 USD≈ 533 triệu ₫
Sách & dụng cụ840 USD≈ 21,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.660 USD≈ 43,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm97.900 USD≈ 2,55 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Có
SV quốc tế được hỗ trợ
102
trên 118 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
84.882 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõThông tin chỉ cho biết các gói hỗ trợ là grants và học bổng dựa trên nhu cầu, không nói liệu học bổng merit có được xét tự động hay cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?CóBowdoin nói rõ admissions là need-blind cho mọi applicant, bao gồm international students; khả năng chi trả không ảnh hưởng tuyển sinh.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không xác nhận CSS Profile hoặc ISFAA là bắt buộc cho applicant quốc tế năm nhất không phải Canada trước khi được nhận.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1
  • Need-based Bowdoin scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trường nói sinh viên quốc tế được nhận học bổng để đáp ứng nhu cầu tài chính, nhưng không xác định đó là học bổng cụ thể mang tên Need-based Bowdoin scholarships.

    Hạn: Admitted students should expect to submit all financial aid materials within seven days of your admission offer.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
86%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 84.882 USD Gia đình trả 13.018 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
6,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800730–770
SATToán200800740–780
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiTùy chọn
  • SATACTiTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Coalition on Scoir

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision 1 (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nộp Arts Supplement cho Early Decision 1 (ED)
    Khác+31 ngày
  3. Hạn nộp video response cho Early Decision 1 (ED)
    Khác+40 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Early Decision 2 (ED2)
    Hạn nộp+82 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+82 ngày
  6. Hạn nộp Arts Supplement cho Early Decision 2 (ED2)
    Khác+90 ngày
  7. Hạn nộp Arts Supplement cho Regular Decision (RD)
    Khác+90 ngày
  8. Hạn nộp video response cho Early Decision 2 (ED2)
    Khác+97 ngày
  9. Hạn nộp video response cho Regular Decision (RD)
    Khác+97 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên6,8%Early Decision14,9%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
14.045
Được nhận
957
6,8% số ứng viên
Nhập học
515
53,8% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
1.985
Early Decision: nhận
29614,9%
Nhận từ danh sách chờ
5

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
APArt History4+0 tín chỉ
APChemistry4+1 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
APDrawing4+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
APEnvironmental Science5+1 tín chỉ
APEuropean History4+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
APLatin4+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 1102
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECON 1101
APMusic Theory4+1 tín chỉ
APPhysics 14+0 tín chỉ
PHYS 1130
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHYS 1130
APPsychology4+0 tín chỉ
PSYC 1101
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
APUnited States History4+1 tín chỉ
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ

24 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
82.735 USD≈ 2,16 tỷ ₫
Học tiếp
22%
Đi làm
73%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.692 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Bank of America
  • Bloomberg
  • Boston Children's Hospital
  • Goldman Sachs
  • Microsoft
  • Morgan Stanley
  • NASA Langley Research Center
  • US Department of State
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
144 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1794
Số sinh viên
1.881
SV bậc đại học
1.873
Sinh viên năm nhất
515
SV quốc tế
6,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBowdoin College
Bang MaineBrunswick, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98%
Tốt nghiệp sau 6 năm
95,3%
SV / giảng viên
8 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
118

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu