English
USMỹBowling Green
Bowling Green State University-Main Campus

Đại học bang Bowling GreenBowling Green State University-Main Campus

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Bowling Green: học phí quốc tế 23.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 39.500 USD, tỉ lệ nhận 81%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được BGSU xét merit scholarship tự động khi nộp hồ sơ, tổng cộng khoảng $1,000–$8,000/năm cho Freshman Academic và $4,000/năm cho BG Success. Các trang không nói gì về need-based aid hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 81% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–610, Toán 500–600, ACT 19–26. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 39.500 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 35.500 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Bowling Green là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 39.500 USD.

Đại học bang Bowling Green có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được BGSU xét merit scholarship tự động khi nộp hồ sơ, tổng cộng khoảng $1,000–$8,000/năm cho Freshman Academic và $4,000/năm cho BG Success. Các trang không nói gì về need-based aid hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Bowling Green?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Bowling Green là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81%.

Tổng chi phí / năm
39.500 USD≈ 1,03 tỷ ₫
học phí 23.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
81%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET100
SV quốc tế
1,8%
bậc đại học
Ngành
79 ngành
Thành lập
1910
Số sinh viên
15.623
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bowling Green
70 người
0,2% dân số70 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Toledo
582 người
0,1% dân số408 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • DiasporaScholarsTV2025Kinh nghiệm nộp
  • Bowling Green State University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
200 University Hall, Bowling Green State University, Bowling Green, OH 43403-0085
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
39.500 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế
23.500 USD≈ 613 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
35.500 USDi≈ 926 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 55% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.500 USD≈ 613 triệu ₫
Ký túc + ăn12.500 USD≈ 326 triệu ₫
Các khoản kháci3.500 USD≈ 91,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm39.500 USD≈ 1,03 tỷ ₫

Con số $23,500 là học phí gộp với các khoản phí bắt buộc, chưa gồm ký túc xá, ăn uống và chưa trừ học bổng. Ngành aviation (flight) có học phí cao hơn.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói sinh viên quốc tế được xét các học bổng này tự động khi nộp hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng, miễn là hồ sơ đầy đủ và nộp trước hạn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả khi tuyển sinh viên quốc tế. Trang chỉ yêu cầu chứng minh tài chính sau khi được nhận, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Merit scholarship thì không cần đơn riêng, nhưng với need-based aid thì chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • BG Success ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Trang ghi rõ học bổng này dành cho mọi sinh viên năm nhất và chuyển tiếp quốc tế có GPA tối thiểu 3.0.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Complete admission application by June 20, 2026 (Fall 2026) or Nov. 7, 2026 (Spring 2027)

  • Freshman Academic ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 – 8.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 209 triệu ₫

    Học bổng nằm trong mục dành cho sinh viên quốc tế; mức tiền tuỳ GPA và điểm TOEFL/IELTS hoặc SAT/ACT.

    Hạn: Complete admission application by June 20, 2026 (Fall 2026) or Nov. 7, 2026 (Spring 2027)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–610
SATToán200800500–600
ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ tuyển sinh (kể cả điểm ACT/SAT chính thức) để xét học bổng Merit của BGSU
    Giấy tờcòn126ngày
  2. Hạn cuối nộp đơn học bổng BGSU cho tân sinh viên năm học 2027-28
    Học bổng+126 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

79 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.896 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.281 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
129 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1910
Số cơ sở
2
Số sinh viên
15.623
SV bậc đại học
12.812
SV quốc tế
1,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBowling Green State University-Main Campus
Bang OhioBowling Green, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,7%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu