English
USMỹPeoria
Bradley University

Đại học BradleyBradley University

  • Tư thục

Đại học Bradley: học phí quốc tế 43.718 USD/năm, tổng chi phí một năm 63.278 USD, tỉ lệ nhận 76,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–640, Toán 540–650, ACT 23–28. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 63.278 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Bradley Application và CommonApp. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Bradley là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.718 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 63.278 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Bradley?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Bradley là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,8%.

Tổng chi phí / năm
63.278 USD≈ 1,65 tỷ ₫
học phí 43.718 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
76,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET115
SV quốc tế
2,3%
bậc đại học
Ngành
81 ngành
Thành lập
1897
Số sinh viên
4.755
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Peoria
789 người
0,7% dân số600 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Peoria
1.036 người
0,3% dân số708 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • AJAY YADAV2023Kinh nghiệm nộp
  • AJAY YADAV2023Kinh nghiệm nộp
  • BradleyUniversity2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1501 W BRADLEY AVE, Peoria, IL 61625-0001
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
63.278 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Học phí quốc tế
43.718 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 54% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.718 USD≈ 1,14 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.010 USD≈ 26,3 triệu ₫
Ký túc + ăn14.330 USD≈ 374 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.128 USD≈ 55,5 triệu ₫
Đi lại736 USD≈ 19,2 triệu ₫
Các khoản kháci1.356 USD≈ 35,4 triệu ₫
Tổng chi phí một năm63.278 USD≈ 1,65 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính2
  • Academic Scholarships (University, Dean's, Presidential, Board of Trustee's)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang học bổng không nói rõ SV quốc tế có được xét hay không, nên chưa kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Bradley CommitmentChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nêu điều kiện cư trú Illinois, cùng với các điều kiện khác như Pell, MAP và tốt nghiệp trung học Illinois; không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa đủ để kết luận loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Bradley GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • First Year Academic Scholarships (University, Dean's, Presidential, Board of Trustee's)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Legacy/Sibling ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,8%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.0—3.75–3.99—3.50–3.7420,6%3.25–3.4916%3.00–3.248,4%2.50–2.993%2.00–2.490,1%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–640
SATToán200800540–650
ACTtổng13623–28
SATcó nộp65%
ACTcó nộp61%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Bradley Application và CommonApp

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn khuyến nghị mới nhất để xin visa sinh viên lần đầu (RD)
    Hạn nộp+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art elective credit
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 105
AP2-D Art and Design5+3 tín chỉ
ART 105
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art elective credit
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 106
AP3-D Art and Design5+3 tín chỉ
ART 106
APArt History3+6 tín chỉ
Art and Hum elective
APArt History4+6 tín chỉ
Art 140 and Humanities elective
APArt History5+6 tín chỉ
Art 140 & 142
APBiology3+3 tín chỉ
Biology elective credit
APBiology4+6 tín chỉ
Biology elective credit
APBiology5+6 tín chỉ
Biology elective credit
APCalculus AB3+4 tín chỉ
Math 121
APCalculus BC3+4 tín chỉ
Math 121
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 121 & 122
APChemistry3+3 tín chỉ
Chemistry 100
APChemistry4+4 tín chỉ
Chemistry 110 & 111
APChemistry5+7 tín chỉ
Chemistry 110, 111 & 112
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Chinese 201
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
Chinese 202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 205
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS&IS elective credit
APComputer Science A5+3 tín chỉ
Computer Science 101
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS/IS elective credit
APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
Elective & Comp Science100
APDrawing3+3 tín chỉ
Art elective credit
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 101
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
English 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
English 115
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Environmental Science 110
APEuropean History3+3 tín chỉ
Western Civilization 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
French 201
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
French 202
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
German 201
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
German 202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Elective credit
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
WLX 201
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
WLX 202
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
WLJ 201
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
WLJ 202
APLatin3+3 tín chỉ
Foreign Language elective credit
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
LAS Economics elective credit
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
Economics 222
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
LAS Economics elective credit
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
Economics 221
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
Music Elective Credit
APMusic Aural Subscore4+1 tín chỉ
MUS 163
APMusic Aural Subscore5+2 tín chỉ
MUS 163 + MUS 164
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
Music Electrive Credit
APMusic Non-Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUS 161
APMusic Non-Aural Subscore5+4 tín chỉ
MUS 161 + MUS 162
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Music elective credit
APPhysics 13+4 tín chỉ
Physics Elective Credit
APPhysics 23+4 tín chỉ
Physics Elective Credit
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
Physics Elective Credit
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
Physics Elective Credit
APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
PHY 110
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MTH 112
APPsychology3+3 tín chỉ
Psychology elective credit
APPsychology4+3 tín chỉ
Psychology 101
APResearch3+3 tín chỉ
General elective credit
APSeminar3+3 tín chỉ
General elective credit
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Spanish 201
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
Spanish 202
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Foreign Language elective credit
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
Spanish Literature 315
APStatistics3+3 tín chỉ
Math 111
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 105
APUnited States History3+3 tín chỉ
History 203
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
History elective credit

70 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

81 ngành
Đang hiện 80 / 81 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
66.852 USD≈ 1,74 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
59.114 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1897
Số sinh viên
4.755
SV bậc đại học
3.574
SV quốc tế
2,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBradley University
Bang IllinoisPeoria, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
76,2%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
93%

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu