English
USMỹWaltham
Brandeis University

Đại học BrandeisBrandeis University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Brandeis: học phí quốc tế 68.080 USD/năm, tổng chi phí một năm 86.448 USD, tỉ lệ nhận 40,5%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin need-based aid: Brandeis nói đáp ứng 100% demonstrated financial need cho international undergraduates nộp aid khi tuyển sinh. Chưa xác nhận chính sách merit aid chung, need-blind, hoặc yêu cầu CSS Profile cho hồ sơ quốc tế năm nhất.

Điều kiện vào. Trường nhận 45,4% hồ sơ (4.430 trên 9.756). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 670–740, Toán 660–750, ACT 31–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 86.448 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/1. Hồ sơ nộp qua Common Application or Coalition Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Brandeis là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 68.080 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 86.448 USD.

Đại học Brandeis có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam năm nhất có thể xin need-based aid: Brandeis nói đáp ứng 100% demonstrated financial need cho international undergraduates nộp aid khi tuyển sinh. Chưa xác nhận chính sách merit aid chung, need-blind, hoặc yêu cầu CSS Profile cho hồ sơ quốc tế năm nhất.

Tỉ lệ nhận của Đại học Brandeis là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 40,5%.

Tổng chi phí / năm
86.448 USD≈ 2,25 tỷ ₫
học phí 68.080 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
45,4%
SV quốc tế
19,3%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1948
Số sinh viên
5.191
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Waltham
614 người
0,9% dân số399 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Pravriti Pal2024Vlog
  • Hillary2022Vlog
  • Hillary2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Office of Admissions, Brandeis University, 415 South Street, MS 003, Waltham, MA 02453
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
86.448 USD≈ 2,25 tỷ ₫
Học phí quốc tế
68.080 USD≈ 1,78 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 90% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí68.080 USD≈ 1,78 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.944 USD≈ 520 triệu ₫
Tổng chi phí một năm86.448 USD≈ 2,25 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõWien không có đơn riêng, nhưng trang không xác nhận đây là merit scholarship hoặc mọi merit scholarship được xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang cung cấp không nói liệu khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được xét trong quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nhắc CSS Profile cho sinh viên hiện tại gia hạn aid, không xác nhận yêu cầu này cho sinh viên quốc tế năm nhất nộp đơn.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Toàn phần / kết hợp1
  • The Wien International Scholarship ProgramTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: Meets the full demonstrated financial need of each recipient.

    Học bổng dành cho international applicants và đáp ứng full demonstrated financial need của người nhận.

  • The Davis United World College Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang yêu cầu người nhận tốt nghiệp United World College nhưng không nêu quốc tịch hoặc tình trạng quốc tế đủ điều kiện.

  • The Toshizo Watanabe International ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng Watanabe dành cho người sống tại Nhật và tốt nghiệp trung học Nhật hoặc chuyển từ đại học Nhật; điều này không loại trừ toàn bộ sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
45,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
80 USD≈ 2,09 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.84
4.030,3%3.75–3.9929,5%3.50–3.7419,1%3.25–3.4910,6%3.00–3.245,6%2.50–2.993,3%2.00–2.491,7%1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800670–740
SATToán200800660–750
ACTtổng13631–34
SATcó nộp28%
ACTcó nộp8%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Phỏng vấniKhuyến nghị
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application or Coalition Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Decision I (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn hồ sơ nhập học mùa xuân
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn ghi và nộp phỏng vấn qua bên thứ ba, ED I
    Khác+31 ngày
  4. Ngày gửi kết quả nhập học mùa xuân
    Kết quả+47 ngày
  5. Ngày gửi kết quả Early Decision I (ED)
    Kết quả+61 ngày
  6. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+78 ngày
  7. Hạn Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+78 ngày
  8. Hạn CSS Profile cho Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  9. Hạn CSS Profile cho Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  10. Hạn ghi và nộp phỏng vấn qua bên thứ ba, ED II / Regular Decision (RD)
    Khác+92 ngày
  11. Ngày gửi kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+109 ngày
  12. Ngày gửi kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  13. Hạn CSS Profile cho Early Decision I và Early Action (ED)
    Hỗ trợ tài chính+383 ngày
  14. Hạn CSS Profile cho Early Action, kỳ Fall 2027 (EA)
    Hỗ trợ tài chính+383 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Tài năngQuan trọng
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tôn giáoCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • SATACTCó xét
  • Phỏng vấnCó xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Từ danh sách chờ26,7%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
9.756
Được nhận
4.430
45,4% số ứng viên
Nhập học
744
16,8% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
1.717
Chờ: chấp nhận chờ
771
Nhận từ danh sách chờ
20626,7%

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP đủ để được nhận tín chỉ do từng khoa đề xuất; trang này không nêu mức điểm tối thiểu cụ thể.

  • Mỗi bài IB Higher Level đạt từ 5 được 8 tín chỉ, tối đa 16 tín chỉ; môn cụ thể xem chart.

    Điểm được tính1234567
  • Mỗi môn GCE A-Level đạt A, B hoặc C được 8 tín chỉ, tối đa 16 tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ A, B, or C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
APArt History5+4 tín chỉ
APBiology5+4 tín chỉ
BIOL 15b
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 10a
APCalculus AB5+8 tín chỉ
MATH 10a,b
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 10a
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 10a,b
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 11a,b,18a,b
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHIN 30-level
APComparative Government and Politics5+4 tín chỉ
APComputer Science A5+4 tín chỉ
COSI 10a
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 30-level
APGerman Language and Culture5+4 tín chỉ
GER 30-level
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ITAL 30-level
APJapanese Language and Culture5+4 tín chỉ
JAPN 30-level
APLatin5+4 tín chỉ
LAT 30-level
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 20a
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 10a
APMusic Theory5+4 tín chỉ
MUS 5a
APPhysics 14+4 tín chỉ
Phys 10a
APPhysics 24+4 tín chỉ
Phys 10b
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 11b
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 11a
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 10a
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
HISP 30-level
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
HISP 30-level
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 8a
APUnited States Government and Politics5+4 tín chỉ
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
77.231 USD≈ 2,01 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.967 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1948
Số sinh viên
5.191
SV bậc đại học
3.618
Sinh viên năm nhất
761
SV quốc tế
19,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBrandeis University
Bang MassachusettsWaltham, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86%
Tốt nghiệp sau 6 năm
81%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu