English
USMỹProvidence
Brown University

Đại học BrownBrown University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Brown: học phí quốc tế 71.700 USD/năm, tổng chi phí một năm 97.284 USD, tỉ lệ nhận 5,4%. Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 8, TOEFL iBT 105, Duolingo 130.

Brown có aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế năm nhất và đáp ứng đủ demonstrated need, nhưng không có merit scholarship. Trường need-blind với sinh viên quốc tế và bạn phải nộp CSS Profile (code 3189) khi xin học.

Điều kiện vào. Trường nhận 5,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–780, Toán 770–800, ACT 34–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 8, TOEFL iBT từ 105 hoặc Duolingo từ 130. Trường không nhận có điều kiện khi thiếu điểm tiếng Anh.

Chi phí một năm. Một năm hết 97.284 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Brown là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.700 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 97.284 USD.

Đại học Brown có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Brown có aid dựa trên nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế năm nhất và đáp ứng đủ demonstrated need, nhưng không có merit scholarship. Trường need-blind với sinh viên quốc tế và bạn phải nộp CSS Profile (code 3189) khi xin học.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Brown?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 8, TOEFL iBT 105, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Đại học Brown là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 5,4%.

Tổng chi phí / năm
97.284 USD≈ 2,54 tỷ ₫
học phí 71.700 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit KhôngNeed Có
Tỉ lệ nhận
5,4%
IELTStối thiểu
8
TOEFL105DET130
SV quốc tế
12,7%
bậc đại học
Ngành
59 ngành
Thành lập
1764
Số sinh viên
11.272
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Providence
227 người
0,1% dân số140 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Providence–Warwick
4.124 người
0,2% dân số1.921 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Almina Zhidebayeva2026Vlog
  • irene yeji2025Vlog
  • Juwan Kim2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Brown University, Box 1876, Providence, RI 02912
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
97.284 USD≈ 2,54 tỷ ₫
Học phí quốc tế
71.700 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 95% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.700 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.950 USD≈ 76,9 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.300 USD≈ 33,9 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.820 USD≈ 73,5 triệu ₫
Các khoản kháci18.514 USD≈ 483 triệu ₫
Tổng chi phí một năm97.284 USD≈ 2,54 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang chỉ nói Brown không có học bổng thành tích nào, không nói gì về việc xét tự động hay cần đơn riêng, nên chưa thể kết luận rằng cần đơn riêng để xin học bổng thành tích.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?CóBrown tuyên bố need-blind với sinh viên quốc tế từ Class of 2029 trở đi, nên khả năng chi trả không ảnh hưởng quyết định tuyển sinh của bạn.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóBrown dùng CSS Profile để xét aid cho học sinh quốc tế, nên bạn phải nộp CSS Profile điện tử (code 3189) mới được xét aid.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính3Khác1
  • Brown University ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Brown mô tả học bổng này theo financial need, nhưng không có câu liên tục xác nhận sinh viên quốc tế năm nhất đủ điều kiện nhận học bổng này.

    Hạn: Early Decision: November 2, 2026; Regular Decision: February 1, 2027

  • Brown University Scholarship (need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Early Decision: November 2, 2026; Regular Decision: February 1, 2027

  • Davis United World College (UWC) ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Sidney E. Frank ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chương trình hỗ trợ các sinh viên bậc cử nhân có need cao nhất, không nêu điều kiện quốc tịch hoặc sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
5,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
8
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–780
SATToán200800770–800
ACTtổng13634–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 8
TOEFLiBT0120≥ 105
DETDuolingo10160≥ 130
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Khôngi

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiKhuyến nghị
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ xin hỗ trợ tài chính (CSS Profile) cho Early Decision (ED)
    Hỗ trợ tài chínhcòn18ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ xin hỗ trợ tài chính (CSS Profile) cho Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History5+
APBiology4+
APCalculus AB4+
APCalculus BC3+
APChemistry3+
CHEM 0100
APEnvironmental Science5+
APEuropean History5+
APFrench Language and Culture4+
FREN 0400
APFrench Language and Culture5+
FREN 0500
APGerman Language and Culture4+
GRMN 0400
APItalian Language and Culture4+
ITAL 0300
APItalian Language and Culture5+
ITAL 0400
APLatin4+
APMacroeconomics4+
ECON 0110
APMicroeconomics4+
ECON 0110
APPhysics 15+
PHYS 0030Basic Physics A
APPhysics 25+
PHYS 0030Basic Physics A
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+
PHYS 0030Basic Physics A
APPhysics C: Mechanics5+
PHYS 0030Basic Physics A
APSpanish Language and Culture4+
APSpanish Literature and Culture4+
APUnited States History5+
APWorld History: Modern5+

24 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

59 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
93.487 USD≈ 2,44 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
79.131 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
117 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1764
Số sinh viên
11.272
SV bậc đại học
7.226
Sinh viên năm nhất
1.723
SV quốc tế
12,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBrown University
Bang Rhode IslandProvidence, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
95,7%

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu