English
USMỹBryn Athyn
Bryn Athyn College of the New Church

Bryn Athyn College of the New Church

  • Tư thục
  • Liberal arts

Bryn Athyn College of the New Church: học phí quốc tế 28.917 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.093 USD, tỉ lệ nhận 82,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, được xét merit scholarships (khoảng $10,000–$24,000/năm) dựa trên GPA phổ thông. Need-based aid nói chung không dành cho sinh viên quốc tế, chỉ có thể có quỹ institutional grant hạn chế.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.093 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Bryn Athyn College of the New Church là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.917 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.093 USD.

Bryn Athyn College of the New Church có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, được xét merit scholarships (khoảng $10,000–$24,000/năm) dựa trên GPA phổ thông. Need-based aid nói chung không dành cho sinh viên quốc tế, chỉ có thể có quỹ institutional grant hạn chế.

Điều kiện tiếng Anh vào Bryn Athyn College of the New Church?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Bryn Athyn College of the New Church là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 82,9%.

Tổng chi phí / năm
41.093 USD≈ 1,07 tỷ ₫
học phí 28.917 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
82,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
3,3%
bậc đại học
Ngành
13 ngành
Thành lập
1877
Số sinh viên
254
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bryn Athyn
Gần như không có
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2945 College Drive, P.O. Box 462 | College Drive & Cathedral Road, Bryn Athyn, PA 19009 USA
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
41.093 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế
28.917 USD≈ 754 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 84% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.917 USD≈ 754 triệu ₫
Ký túc + ăn14.406 USD≈ 376 triệu ₫
Tổng chi phí một năm41.093 USD≈ 1,07 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang học bổng nói merit được xét khi xem hồ sơ nhập học, nhưng không có câu nào nói rõ điều này áp dụng cho sinh viên quốc tế, nên chưa chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không đủ cơ sở kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang yêu cầu sinh viên quốc tế nộp International Student Certification of Finances để được xét aid, không dùng CSS Profile, nhưng quote không nêu rõ là bắt buộc nên để Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác2Theo nhu cầu tài chính1
  • 2026-2027 Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu merit scholarships cho qualified applicants nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: For full consideration, apply before our priority application deadline, February 15.

  • Deans Scholarship (Resident/Commuter)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline February 15

  • Founders Scholarship (Resident/Commuter)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline February 15

  • Institutional grants for international studentsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói có thể có quỹ hạn chế nhưng cũng nói thường không đủ điều kiện need-based aid, nên chưa rõ.

  • Presidential Scholarship (Resident/Commuter)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority deadline February 15

  • Theta Alpha International Education ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Tên học bổng có chữ International, nhưng điều kiện không xác nhận học sinh Việt Nam hoặc sinh viên quốc tế được đủ điều kiện.

  • Theta Alpha International Religious Studies or International Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho nữ giới gắn với New Church; trang không nói rõ điều kiện quốc tịch nên chưa rõ.

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10
  1. Regular Decision, nhập học mùa Đông (RD)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Early Action, nhập học mùa Thu (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp mẫu y tế cho kỳ mùa Đông 2026–2027
    Giấy tờ+31 ngày
  4. Regular Decision, nhập học mùa Xuân (RD)
    Hạn nộp+123 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường xét tín chỉ AP khi điểm thi đáp ứng tiêu chí của trường, nhưng trang này không nêu ngưỡng điểm.

  • Trường nêu có cấp advanced standing và tín chỉ cho người học IB Diploma, nhưng không công bố ngưỡng điểm trên trang này.

  • Trường có cấp advanced standing và tín chỉ cho điểm AP đạt tiêu chí của họ, nhưng trang này không nêu ngưỡng điểm.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
FA1xx
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
FA1xx
APArt History3+3 tín chỉ
FA1xx
APBiology4+3 tín chỉ
Bio1xx
APCalculus AB3+3 tín chỉ
Math14x
APCalculus AB4+4 tín chỉ
Math15x
APCalculus BC3+4 tín chỉ
Math15x
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math15x/1
APChemistry4+4 tín chỉ
Chem1xx
APChemistry5+8 tín chỉ
Chem1xx
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Lang1xx
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSci1xx
APDrawing3+3 tín chỉ
FA1xx
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
Eng1xx
APEnglish Language and Composition5+3 tín chỉ
Writ101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
Eng1xx
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
Writ101
APEuropean History4+3 tín chỉ
Hist1xx
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
Fren102
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Germ102
APHuman Geography4+3 tín chỉ
Geog1xx
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+
Lang1xx
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
Econ1xx
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
Econ1xx
APMusic Theory4+3 tín chỉ
Mus1xx
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
Phys1xx
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
Phys1xx
APPsychology4+3 tín chỉ
Psyc1xx
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
Span102
APStatistics4+3 tín chỉ
Math130
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PSci1xx
APUnited States History4+3 tín chỉ
Hist1xx
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
Hist1xx

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

13 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.457 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
32.083 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1877
Số sinh viên
254
SV bậc đại học
244
SV quốc tế
3,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBryn Athyn College of the New Church
Bang PennsylvaniaBryn Athyn, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu