English
USMỹBryn Mawr
Bryn Mawr College

Bryn Mawr College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Bryn Mawr College: học phí quốc tế 71.290 USD/năm, tổng chi phí một năm 97.547 USD, tỉ lệ nhận 29,4%. Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Học sinh Việt Nam diện quốc tế có thể xin need-based aid của Bryn Mawr bằng CSS Profile cùng hạn hồ sơ nhập học. Tuy nhiên, trang tuyển sinh quốc tế nói sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận merit aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 29,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–750, Toán 620–760, ACT 29–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 97.547 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Bryn Mawr College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.290 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 97.547 USD.

Bryn Mawr College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam diện quốc tế có thể xin need-based aid của Bryn Mawr bằng CSS Profile cùng hạn hồ sơ nhập học. Tuy nhiên, trang tuyển sinh quốc tế nói sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận merit aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Bryn Mawr College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Bryn Mawr College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 29,4%.

Tổng chi phí / năm
97.547 USD≈ 2,54 tỷ ₫
học phí 71.290 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit KhôngNeed Có
Tỉ lệ nhận
29,4%
IELTStối thiểu
7
TOEFL100DET130
SV quốc tế
13,1%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1885
Số sinh viên
1.678
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bryn Mawr
khoảng 13 người
0,2% dân số
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Thu-Yen Nguyen2023Dạo khuôn viên
  • Bryn Mawr College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
101 N Merion Avenue, Bryn Mawr, PA 19010
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
97.547 USD≈ 2,54 tỷ ₫
Học phí quốc tế
71.290 USD≈ 1,86 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.290 USD≈ 1,86 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.120 USD≈ 29,2 triệu ₫
Ký túc + ăn21.440 USD≈ 559 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci1.697 USD≈ 44,3 triệu ₫
Tổng chi phí một năm97.547 USD≈ 2,54 tỷ ₫

Trang công bố một mức học phí bậc cử nhân, không tách theo tình trạng sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõThông tin chỉ nói sinh viên quốc tế không đủ điều kiện merit aid, không cho biết merit aid có cần đơn riêng hay được xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang gọi trường là need-sensitive, nhưng không có trích dẫn liên tục trong các trang cung cấp vừa nêu quốc tế vừa xác định trực tiếp chính sách need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế muốn được xét need-based aid phải nộp CSS Profile trước hạn nộp hồ sơ.

Học bổng của trường

Khác1Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • Bryn Mawr College International LoanKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Khoản vay institutional need-based này được nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế học ít nhất half-time.

  • Bryn Mawr GrantTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Grant need-based này nêu rõ áp dụng cho sinh viên cử nhân quốc tế toàn thời gian nộp CSS Profile.

    Hạn: Submit the CSS Profile by the application deadline.

  • Bryn Mawr Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận merit aid, bao gồm học bổng merit của Bryn Mawr.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
29,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800660–750
SATToán200800620–760
ACTtổng13629–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhKhuyến nghị
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Phỏng vấniTùy chọn
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2025
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2025

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design5+1 tín chỉ
    AP3-D Art and Design5+1 tín chỉ
    APArt History5+2 tín chỉ
    APBiology4+2 tín chỉ
    APCalculus AB4+1 tín chỉ
    APCalculus BC4+2 tín chỉ
    APCalculus BC: AB Subscore4+1 tín chỉ
    APChemistry4+2 tín chỉ
    APChinese Language and Culture5+1 tín chỉ
    APComparative Government and Politics5+1 tín chỉ
    APDrawing5+1 tín chỉ
    APEnglish Language and Composition5+2 tín chỉ
    APEnglish Literature and Composition5+2 tín chỉ
    APEnvironmental Science5+1 tín chỉ
    APEuropean History5+2 tín chỉ
    APFrench Language and Culture5+1 tín chỉ
    APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
    APHuman Geography5+1 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture5+1 tín chỉ
    APLatin4+1 tín chỉ
    APMacroeconomics4+1 tín chỉ
    APMicroeconomics4+1 tín chỉ
    APMusic Theory5+1 tín chỉ
    APPhysics 14+1 tín chỉ
    APPhysics 24+1 tín chỉ
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
    APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
    APPsychology5+1 tín chỉ
    APSpanish Language and Culture5+1 tín chỉ
    APSpanish Literature and Culture5+1 tín chỉ
    APStatistics4+1 tín chỉ
    APUnited States Government and Politics5+1 tín chỉ
    APUnited States History5+2 tín chỉ
    APWorld History: Modern5+2 tín chỉ

    34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    36 ngành

    Kết quả đầu ra

    Graduation Year: 2025
    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    75.217 USD≈ 1,96 tỷ ₫
    Tỉ lệ có thông tin
    88%
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    53.102 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    106 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Liberal arts
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1885
    Số sinh viên
    1.678
    SV bậc đại học
    1.359
    SV quốc tế
    13,1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBryn Mawr College
    Bang PennsylvaniaBryn Mawr, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    92,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    81,8%

    Ký túc

    Ký túc xá năm nhất
    Bảo đảm cho năm nhấti

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu