English
USMỹStorm Lake
Buena Vista University

Đại học Buena VistaBuena Vista University

  • Tư thục

Đại học Buena Vista: học phí quốc tế 44.214 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.064 USD, tỉ lệ nhận 77,6%.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 19–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.064 USD, chưa trừ học bổng. Có 10 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Buena Vista là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 44.214 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.064 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Buena Vista là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,6%.

Tổng chi phí / năm
61.064 USD≈ 1,59 tỷ ₫
học phí 44.214 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
77,6%
SV quốc tế
0,8%
bậc đại học
Ngành
54 ngành
Thành lập
1891
Số sinh viên
1.820
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Storm Lake
Gần như không có
Cả vùng Storm Lake
Gần như không có

Liên hệ

Địa chỉ
610 West 4th St., Storm Lake, IA 50588
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
61.064 USD≈ 1,59 tỷ ₫
Học phí quốc tế
44.214 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường kháciCao hơn 55% số trường

Một năm gồm những khoản nào

Học phí44.214 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.430 USD≈ 37,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân634 USD≈ 16,5 triệu ₫
Đi lại1.960 USD≈ 51,1 triệu ₫
Các khoản kháci12.826 USD≈ 335 triệu ₫
Tổng chi phí một năm61.064 USD≈ 1,59 tỷ ₫

iVề quy đổi VND

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

  • Academic scholarships (Presidential/Heritage/Arch/Blue/Gold)SV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Trang nói first-year được xét tự động theo GPA nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

  • Arch ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Học bổng dựa trên GPA cho sinh viên năm nhất, nhưng trang không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

  • Beaver Visit GrantSV QT?KhácTrang của trường

    Dành cho học sinh đến thăm trường; không nêu rõ về sinh viên quốc tế.

  • Blue AwardSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Học bổng dựa trên GPA cho sinh viên năm nhất, nhưng trang không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

  • Build-Up-Iowa ScholarshipSV QT?KhácTrang của trường

    Học bổng yêu cầu cư dân Iowa, nhưng trang không nhắc đến sinh viên quốc tế hay quốc tịch, nên chưa thể kết luận rõ ràng rằng sinh viên quốc tế bị loại.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority: must be admitted by April 1

  • Gold AwardSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Học bổng dựa trên GPA cho sinh viên năm nhất, nhưng trang không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

  • Heritage ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Học bổng dựa trên GPA cho sinh viên năm nhất, nhưng trang không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

  • Iowa Access GrantSV QT?Theo nhu cầu tài chínhTrang của trường

    Khoản này yêu cầu cư dân Iowa, Pell Grant và Iowa Tuition Grant, nhưng trang không nói trực tiếp về sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận họ bị loại.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority: must be admitted by April 1

  • Legacy ScholarshipSV QT?KhácTrang của trường

    Dành cho SV có cha mẹ/ông bà tốt nghiệp BVU; không nhắc quốc tịch.

  • Out-of-State GrantSV QT?KhácTrang của trường

    Trang chỉ nói khoản này dành cho cư dân Hoa Kỳ ở bang ngoài Iowa, nên ngầm không gồm người ở nước ngoài, nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế bị loại và đây không phải phủ định toàn thể.

  • Presidential ScholarshipSV QT?Thành tích (merit)Trang của trường

    Học bổng dựa trên GPA cho sinh viên năm nhất, nhưng trang không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

  • Talent & Co-Curricular Awards (fine arts, music, esports, dance, archery, livestock)SV QT?Tài năngTrang của trường

    Trang không nói về điều kiện quốc tịch nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

    Hạn: Audition/portfolio by Feb. 28 or Mar. 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường kháciThấp hơn phần lớn trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13619–26

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academici
TOEFL iBTi

Mốc hạn

Hôm nay 17/10
  1. Hạn nộp đầy đủ hồ sơ cho kỳ nhập học mùa Thu (tháng 8) – học sinh quốc tế
    Hạn nộpkhoảng227ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Subject to review of portfolio by art faculty
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Subject to review of portfolio by art faculty
APArt History3+3 tín chỉ
Subject to review of portfolio by art faculty
APBiology3+4 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 210
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 151 and 152
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities - Foreign Language
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Social Science - government
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CMSC 181
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
Elective only
APDrawing3+3 tín chỉ
Subject to review of portfolio by art faculty
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
Humanities - Literature
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 103
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 122
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities - Foreign Language
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities - Foreign Language
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geography for Elementary Education support work
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities - Foreign Language
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Humanities - Foreign Language
APLatin3+3 tín chỉ
Humanities - Foreign Language
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 206
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 205
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUSC 111 and 112
APPhysics 13+3 tín chỉ
Physical Science for gen ed
APPhysics 23+3 tín chỉ
Physical Science for gen ed
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
Physical Science for gen ed
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
Physical Science for gen ed
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 100
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 101 and 102
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
Subject to review by Spanish faculty
APStatistics3+4 tín chỉ
MATH 140
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCN 110
APUnited States History3+3 tín chỉ
Humanities - American History
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
Humanities - World History

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

54 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.156 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.572 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
149 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1891
Số sinh viên
1.820
SV bậc đại học
1.366
SV quốc tế
0,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBuena Vista University
Bang IowaStorm Lake, Mỹ

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu