English
USMỹIndianapolis
Butler University

Đại học ButlerButler University

  • Tư thục

Đại học Butler: học phí quốc tế 50.860 USD/năm, tổng chi phí một năm 75.080 USD, tỉ lệ nhận 85,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét Academic Scholarship ($20,000–$34,000/năm) tự động qua Common App, cùng các học bổng có đơn riêng. Các khoản need-based dựa trên FAFSA thì không dành cho quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,1% hồ sơ (9.144 trên 11.139). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–680, Toán 570–670, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 75.080 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Butler là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 50.860 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 75.080 USD.

Đại học Butler có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét Academic Scholarship ($20,000–$34,000/năm) tự động qua Common App, cùng các học bổng có đơn riêng. Các khoản need-based dựa trên FAFSA thì không dành cho quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Butler?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Butler là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,1%.

Tổng chi phí / năm
75.080 USD≈ 1,96 tỷ ₫
học phí 50.860 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
46,4%
mọi ứng viên 82,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET100
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
64 ngành
Thành lập
1855
Số sinh viên
5.574
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Indianapolis city (balance)
1.138 người
0,1% dân số565 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Indianapolis–Carmel–Greenwood
3.527 người
0,2% dân số2.023 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • LyXColors2023Vlog
  • WanderingWalksofWonder2023Dạo khuôn viên
  • Gianna Cassin2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
4600 Sunset Ave, Indianapolis, IN 46208
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
75.080 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Học phí quốc tế
50.860 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 69% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí50.860 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Phí bắt buộc990 USD≈ 25,8 triệu ₫
Ký túc + ăn17.730 USD≈ 462 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.100 USD≈ 28,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.000 USD≈ 78,2 triệu ₫
Đi lại1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm75.080 USD≈ 1,96 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCâu trích về việc chỉ cần nộp Common App không nêu rõ áp dụng cho sinh viên quốc tế, dù nằm trên trang dành cho họ; trang cũng không nói thẳng học bổng được xét tự động, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không đủ cơ sở kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; Academic Scholarship chỉ cần Common App, nhưng chưa có câu khẳng định rõ nên để Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Tài năng2Theo nhu cầu tài chính2
  • Academic Scholarship ProgramThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 – 34.000 USD/năm≈ 521 triệu ₫ – 886 triệu ₫

    Được liệt kê trên trang aid quốc tế và trang first-year nói sinh viên quốc tế được xét đầy đủ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov 1 with Early Action/Early Decision for maximum consideration; Regular Decision by available funds

  • Athletic Grant in AidTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trườngVaries

    Có trên trang quốc tế; liên hệ Athletics Department.

  • Jordan College of the Arts AwardTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trườngVaries

    Có trên trang quốc tế, nhưng chỉ cho ngành thuộc JCA.

    Hạn: Apply by Nov 1 and audition early

  • Morton-Finney Scholars AwardThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường5.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫

    Có trong danh sách trang quốc tế; trang first-year nói quốc tế được xét mọi chương trình trừ hai loại cần FAFSA.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Common App Nov 1; scholarship application Nov 15

  • The Compass Center ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Có trong danh sách trang quốc tế; cần đơn riêng và phải nhận học theo Early Action/Decision.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission Nov 1; scholarship application Nov 15

  • Butler Overseas Global Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho chương trình Butler Overseas; trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Common App Nov 1; award application Nov 15

  • Butler University GrantKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang first-year loại trừ rõ chương trình này với sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: April 15 (priority FAFSA)

  • The Morey/Berry Family Tuition GuaranteeKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Bị loại trừ rõ với sinh viên quốc tế; còn cần học ở Marion County.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission Nov 1; FAFSA Dec 1

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Mẫu khác
  • Certification of Finances
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
72%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
14%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình
38.804 USD/năm
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
28.187 USD
513 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.84
4.041,9%3.75–3.9921,3%3.50–3.7415,6%3.25–3.4910,3%3.00–3.246%2.50–2.993,1%2.00–2.491,6%1.00–1.990,2%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp38%
ACTcó nộp14%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Bài bổ sungiTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp Early Decision (ràng buộc, chỉ ngành Nursing) (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn đặt cọc 500 USD không hoàn lại (Early Decision) (ED)
    Đặt cọc+109 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học (Early Action) (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học (Regular Decision) (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên82,1%SV quốc tế46,4%Early Decision85%
Nhận lời nhập học20,9%Trong khoá năm nhất3%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
11.139
Được nhận
9.144
82,1% số ứng viên
Nhập học
1.292
14,1% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
20
Early Decision: nhận
1785%

Quy đổi tín chỉ

  • Có thể nhận tín chỉ từ điểm AP sau khi nhập học; điểm tối thiểu nằm trong bảng hướng dẫn riêng, không có trên trang này.

  • Có thể nhận tín chỉ từ điểm IB sau khi nhập học; điểm tối thiểu nằm trong bảng hướng dẫn riêng, không có trên trang này.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
100-level art elective
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
100-level art elective
APArt History4+3 tín chỉ
APBiology4+5 tín chỉ
NW 204-BI
APBiology4+5 tín chỉ
BI 105, if in College of Pharmacy and Health Sciences)
Chỉ tính cho Health Sciences
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MA 106
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MA 106, 107
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MA 106
APChemistry4+4 tín chỉ
CH 105
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
300-level Chinese skills elective
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PO 151
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 142
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
AR 220 CS
APDrawing4+3 tín chỉ
Art 100-level elective
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
EN 200-level elective
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
EN 200-level elective
APEnvironmental Science4+5 tín chỉ
ENV 200-level elective
Chỉ tính cho Corresponding Major
APEnvironmental Science4+5 tín chỉ
NW 201-BI
APEuropean History4+3 tín chỉ
100-level history elective
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
300-level French skills elective
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
300-level German skills elective
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GE 109
APItalian Language and Culture4+
Refer to Department Chair
APJapanese Language and Culture4+
Refer to Department Chair
APLatin4+3 tín chỉ
LT 204 (must begin in 300-level LT course or above)
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
SW 220 EC or elective
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
EC 232
Chỉ tính cho Business
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
EC 231
Chỉ tính cho Business
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
SW 220 EC or EC elective
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MT 101
APPhysics 14+4 tín chỉ
PH 107
APPhysics 14+5 tín chỉ
NW 262 PH
APPhysics 24+4 tín chỉ
PH 108
APPhysics 24+5 tín chỉ
NW 262 PH
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
NW 262 PH or PH elective
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 107
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 107
Chỉ tính cho Health Sciences
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
NW 262-PH or elective
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MA 102
APPsychology4+3 tín chỉ
SW 250-PS
APResearch4+3 tín chỉ
General elective 100-level
APSeminar4+3 tín chỉ
General elective 100-level
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
300-level Spanish skills elective
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
300-level Spanish skills elective
APStatistics4+3 tín chỉ
MA 162
APStatistics4+3 tín chỉ
MS 264
Chỉ tính cho Business
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
SW 242-PO
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PO 131
Chỉ tính cho Education
APUnited States History4+3 tín chỉ
History elective 100-level

49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

64 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
77.235 USD≈ 2,01 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.627 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
120 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1855
Số sinh viên
5.574
SV bậc đại học
4.317
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKButler University
Bang IndianaIndianapolis, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
80,4%
SV / giảng viên
11 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
49,8%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
76

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV136 lớp
10-19 SV412 lớp
20-29 SV432 lớp
30-39 SV68 lớp
40-49 SV15 lớp
50-99 SV38 lớp
100 SV trở lên0 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
86%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu