English
USMỹGrand Rapids
Calvin University

Đại học CalvinCalvin University

  • Tư thục

Đại học Calvin: học phí quốc tế 42.120 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 54.222 USD, tỉ lệ nhận 70,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Calvin có Knight Promise (gồm merit-based scholarships và International Grant $2000) cho SV quốc tế, và nói là need blind khi xét tuyển. Cần nộp International Student Application for Financial Aid trước 1/4; chưa rõ need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 67,9% hồ sơ (3.862 trên 5.687). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–680, Toán 540–660, ACT 26–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 54.222 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Calvin là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.120 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 54.222 USD.

Đại học Calvin có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Calvin có Knight Promise (gồm merit-based scholarships và International Grant $2000) cho SV quốc tế, và nói là need blind khi xét tuyển. Cần nộp International Student Application for Financial Aid trước 1/4; chưa rõ need-based aid cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Calvin?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Calvin là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 54.222 USD≈ 1,41 tỷ ₫
học phí 42.120 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
38,3%
mọi ứng viên 67,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET110
SV quốc tế
14,5%
bậc đại học
Ngành
64 ngành
Thành lập
1876
Số sinh viên
3.518
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Grand Rapids
660 người
0,3% dân số300 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Grand Rapids–Wyoming–Kentwood
6.834 người
0,6% dân số3.740 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Calvin University2023Dạo khuôn viên
  • Calvin University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3201 Burton Street SE, Grand Rapids, MI 49546
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 54.222 USD≈ 1,41 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
42.120 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 50% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang aid nói được xét academic scholarships tự động khi nhập học, nhưng câu đó không nhắc SV quốc tế nên không đủ để kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?CóTrong phần giấy tờ tài chính cho SV quốc tế (visa), trường nói rõ need blind khi xét tuyển, nên khả năng chi trả không ảnh hưởng quyết định nhận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSV quốc tế phải nộp International Student Application for Financial Aid cùng giấy tờ tài chính (hạn 1/4); không thấy yêu cầu CSS Profile.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác2
  • Out-of-State or International GrantKhácCách nộp chưa rõTrang của trường2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫

    Tên grant có chữ International và nằm trong Knight Promise nên SV quốc tế đủ điều kiện.

  • Academic Scholarships (Trustee's, President's, Provost's, Dean's, Faculty's)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang học bổng học thuật không nhắc rõ SV quốc tế, nên chưa chắc chắn dù trang aid nói xét tự động khi nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Knight Promise (includes merit-based scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói Knight Promise gồm học bổng thành tích và khoản hỗ trợ quốc tế, nhưng nằm trong mục dành cho SV quốc tế; chưa nêu rõ chính Knight Promise mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Named ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế đủ điều kiện, dù trang quy trình quốc tế có dẫn tới học bổng này.

    Hạn: Apply December 1 to January 20

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
67,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.84

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–680
SATToán200800540–660
ACTtổng13626–31
SATcó nộp51%
ACTcó nộp8%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
2.500 USDi≈ 65,2 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp tiền đặt cọc kỳ mùa xuân cho sinh viên quốc tế
    Đặt cọckhoảng0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu cho sinh viên quốc tế
    Hạn nộp+168 ngày
  3. Hạn nộp tiền đặt cọc kỳ mùa thu cho sinh viên quốc tế
    Đặt cọc+229 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • Phẩm chất cá nhânQuan trọng
  • Tôn giáoQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận
Mọi ứng viên67,9%SV quốc tế38,3%
Nhận lời nhập học14%Trong khoá năm nhất14,3%
Hồ sơ → nhập học
Ứng viên
5.687
Được nhận
3.862
67,9% số ứng viên
Nhập học
734
19% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP được quy đổi tín chỉ theo từng môn; mức điểm tối thiểu khác nhau tùy môn (xem từng dòng quy đổi).

  • Chỉ các bài thi IB Higher Level đạt từ 5 điểm mới được tính tín chỉ; bài thi cấp subsidiary không được tính và cần nộp báo cáo điểm IB chính thức.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm A-Level (A2) từ C trở lên ở một số môn được quy đổi thành tín chỉ đại học.

    Điểm được tínhtừ C

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
History core credit
APArt History4+3 tín chỉ
Visual Arts core credit
APBiology4+4 tín chỉ
Biology 123
APCalculus AB (or AB subscore)4+4 tín chỉ
Math 162 (Differential and Integral Calculus)
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 162 (Differential and Integral Calculus) & Math 163 (Calculus: Modeling, Computation, Techniques of Integration)
APChemistry5+8 tín chỉ
Chemistry 101, 101L, 102, 102L
APChinese Language/Culture4+4 tín chỉ
Chinese 201
APComparative Govt & Politics4+4 tín chỉ
Politics 214
APComputer Science A3+4 tín chỉ
Computer Science 108 & 108L
APEnglish Language and Comp4+4 tín chỉ
English 101
APEnglish Literature and Comp4+4 tín chỉ
English Elective
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
Geo 210
APEuropean History4+3 tín chỉ
History 152
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
French 301
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
German 301
APHuman Geography4+4 tín chỉ
Geography 101
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
Japanese 201
APLatin4+8 tín chỉ
Latin 201 & 202
APMacroeconomics5+4 tín chỉ
Economics 191 & 222
APMicroeconomics5+4 tín chỉ
Economics 191 & 221
APMusic Theory4+6 tín chỉ
Music 100 & 108
APPhysics 14+4 tín chỉ
Physics 221 (General Phys I)
APPhysics 24+4 tín chỉ
Physics 222 (General Phys II)
APPhysics B4+4 tín chỉ
Physics 221
APPhysics C: Electricity & Magnetism4+4 tín chỉ
Physics 235
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Physics 133 & 133L
APPre-Calculus4+2 tín chỉ
Math 110
APPsychology4+4 tín chỉ
Psychology 151
APResearch4+3 tín chỉ
Elective credit
APSeminar4+3 tín chỉ
Elective credit
APSpanish Language4+4 tín chỉ
Spanish 301
APSpanish Literature4+4 tín chỉ
Elective: 300 level Spanish
APStatistics4+4 tín chỉ
Statistics 143
APStudio Art: Draw, 2-D, 3-D design4+4 tín chỉ
Studio Art core credit
APUS Govt & Politics4+3 tín chỉ
Political Science core credit
APUnited States History4+3 tín chỉ
History core credit
APWorld History4+3 tín chỉ
History core credit

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

64 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.375 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.039 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
142 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1876
Số sinh viên
3.518
SV bậc đại học
3.193
SV quốc tế
14,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCalvin University
Bang MichiganGrand Rapids, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
76,8%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu