English
USMỹBuffalo
Canisius University

Đại học CanisiusCanisius University

  • Tư thục

Đại học Canisius: học phí quốc tế 34.500 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 44.322 USD, tỉ lệ nhận 72,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế sẽ được xét merit scholarship dựa trên thành tích học tập, ngay khi xét tuyển và không cần đơn riêng. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên Việt Nam hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 72,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không xét điểm SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 44.322 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Canisius là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 44.322 USD.

Đại học Canisius có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế sẽ được xét merit scholarship dựa trên thành tích học tập, ngay khi xét tuyển và không cần đơn riêng. Chưa rõ trường có need-based aid cho sinh viên Việt Nam hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Canisius?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Canisius là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 44.322 USD≈ 1,16 tỷ ₫
học phí 34.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
72,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
6,2%
bậc đại học
Ngành
50 ngành
Thành lập
1870
Số sinh viên
2.412
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Buffalo
908 người
0,3% dân số473 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Buffalo–Cheektowaga
2.924 người
0,3% dân số1.511 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • ESTHER OYEDELE2023Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
2001 Main Street, Buffalo, NY 14208-1098
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 44.322 USD≈ 1,16 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
34.500 USD≈ 900 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 73% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit scholarship của sinh viên quốc tế được xét trong quá trình xét tuyển, nên học sinh năm nhất không cần nộp đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được dùng trong quyết định tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế ngoài Canada.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Merit Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện nhận một học bổng, nhưng câu này không xác định đó là học bổng International Merit Based Scholarships.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72,4%
SAT / ACT
Test-blindi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2025
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2025

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm AP từ 3 trở lên thường được tính ít nhất là tín chỉ tự chọn; tối đa 30 tín chỉ cho sinh viên năm nhất.

      Điểm được tính12345
    • Môn IB HL đạt 4 được 3 tín chỉ tự chọn; HL từ 5 được hai môn 3 tín chỉ; có bằng IB Diploma được 30 tín chỉ.

      Điểm được tính1234567
    • A-Level đạt điểm B trở lên thường được tính ít nhất là tín chỉ tự chọn; tương đương môn do chủ nhiệm khoa quyết định.

      Điểm được tínhtừ B

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    FAS 110
    AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
    FAS 110
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    FAS 130
    AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
    FAS 130
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
    Field 4 Course
    APAfrican American Studies5+3 tín chỉ
    Field 4 Course
    APArt History3+6 tín chỉ
    FAH 101 and FAH 102
    APBiology3+3 tín chỉ
    1 Field 6 Course
    APBiology4+3 tín chỉ
    BIO111
    APBiology5+4 tín chỉ
    BIO 111 and BIO 111 Lab
    Chỉ tính cho Biology
    APBiology5+4 tín chỉ
    BIO 111 and BIO 111 Lab
    Chỉ tính cho Health Sciences
    APBusiness with Personal Finance3+3 tín chỉ
    Free Elective
    Chỉ tính cho Business
    APBusiness with Personal Finance4+3 tín chỉ
    Free Elective
    Chỉ tính cho Business
    APBusiness with Personal Finance5+3 tín chỉ
    Free Elective
    Chỉ tính cho Business
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MAT 111
    APCalculus AB5+4 tín chỉ
    MAT 111
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MAT 111
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MAT 111 and MAT 112
    APCalculus BC5+8 tín chỉ
    MAT 111 and MAT 112
    APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
    MAT 111
    APChemistry3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APChemistry4+6 tín chỉ
    Field 6 Course and 1 Free Elective
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CHM 111 with lab and CHM 112 with lab
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
    103 and 104 courses
    APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
    104 and 215 courses
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    PSC 150
    APComparative Government and Politics5+3 tín chỉ
    PSC 150
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APComputer Science A4+3 tín chỉ
    CSC 111 or Field 7 Course
    APComputer Science A5+3 tín chỉ
    CSC 111 or Field 7 Course
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
    Field 7 Course
    APComputer Science Principles5+3 tín chỉ
    Field 7 Course
    APCybersecurity (Career Kickstart)4+3 tín chỉ
    Free Elective
    APCybersecurity (Career Kickstart)5+3 tín chỉ
    Free Elective
    APDrawing3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APDrawing4+3 tín chỉ
    FAS 120
    APDrawing5+3 tín chỉ
    FAS 120
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
    2 Free Elective Courses
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
    ENG 112 and one free elective
    APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
    ENG 112 and one free elective
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
    Free Elective
    APEnvironmental Science5+6 tín chỉ
    2 Free Electives
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APEuropean History4+3 tín chỉ
    HIS 107
    APEuropean History5+6 tín chỉ
    HIS 107 and HIS 108
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    103 in tested language
    APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
    104 in tested language
    APFrench Language and Culture5+3 tín chỉ
    215 in tested language
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    103 in tested language
    APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
    104 in tested language
    APGerman Language and Culture5+3 tín chỉ
    215 in tested language
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APHuman Geography4+3 tín chỉ
    GEO 325
    APHuman Geography5+3 tín chỉ
    GEO 325
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    103 in tested language
    APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
    103 and 104 in tested language
    APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
    104 and 215 in tested language
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
    Free Elective
    APJapanese Language and Culture5+3 tín chỉ
    Free Elective
    APLatin3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APLatin4+3 tín chỉ
    Free Elective
    APLatin5+3 tín chỉ
    Free Elective
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APMacroeconomics4+3 tín chỉ
    ECO 101
    APMacroeconomics5+3 tín chỉ
    ECO 101
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APMicroeconomics4+3 tín chỉ
    ECO 102
    APMicroeconomics5+3 tín chỉ
    ECO 102
    APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APMusic Aural Subscore4+3 tín chỉ
    Free Elective
    APMusic Aural Subscore5+3 tín chỉ
    Free Elective
    APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
    Free Elective
    APMusic Non-Aural Subscore5+3 tín chỉ
    Free Elective
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APMusic Theory4+4 tín chỉ
    FAM 230 and FAM 230 Lab
    APMusic Theory5+4 tín chỉ
    FAM 230 and FAM 230 Lab
    APNetworking (Career Kickstart)4+3 tín chỉ
    Free Elective
    APNetworking (Career Kickstart)5+3 tín chỉ
    Free Elective
    APPhysics 13+3 tín chỉ
    Free Elective
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHY 201 and PHY 201 Lab
    APPhysics 15+4 tín chỉ
    PHY 201 and PHY 201 Lab
    APPhysics 23+3 tín chỉ
    Free Elective
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    PHY 202 and PHY 202 Lab
    APPhysics 25+4 tín chỉ
    PHY 202 and PHY 202 Lab
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    Field 6 or PHY 224 and PHY 224 Lab
    APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
    Field 6 or PHY 224 and PHY 224 Lab
    APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    Field 6 or PHY 223 and PHY 223 Lab
    APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
    Field 6 or PHY 223 and PHY 223 Lab
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APPre-Calculus4+4 tín chỉ
    MAT 108
    APPre-Calculus5+4 tín chỉ
    MAT 108
    APPsychology3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APPsychology4+3 tín chỉ
    PSY 101
    APPsychology5+3 tín chỉ
    PSY 101
    APResearch3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APResearch4+3 tín chỉ
    Free Elective
    APResearch5+3 tín chỉ
    Free Elective
    APSeminar3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APSeminar4+3 tín chỉ
    Free Elective
    APSeminar5+3 tín chỉ
    Free Elective
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    103 in tested language
    APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
    SPA 103 and SPA 104 in tested language
    APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
    SPA 104 and SPA 215 in tested language
    APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
    Free Elective
    APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
    Free Elective
    APStatistics3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APStatistics4+4 tín chỉ
    MAT 141 or ECO 255 or PSY 201
    APStatistics5+4 tín chỉ
    MAT 141 or ECO 255 or PSY 201
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    PSC 104
    APUnited States Government and Politics5+3 tín chỉ
    PSC 104
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APUnited States History4+3 tín chỉ
    HIS 123
    APUnited States History5+6 tín chỉ
    HIS 123 and HIS 124
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    Free Elective
    APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
    Field 4 Course
    APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
    Field 4 Course and 1 Free Elective

    129 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    50 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    60.681 USD≈ 1,58 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.089 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 0°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    126 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1870
    Số sinh viên
    2.412
    SV bậc đại học
    1.685
    SV quốc tế
    6,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCanisius University
    Bang New YorkBuffalo, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    72,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    66,4%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu