English
USMỹNorthfield
Carleton College

Carleton College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Carleton College: học phí quốc tế 75.186 USD/năm, tổng chi phí một năm 97.870 USD, tỉ lệ nhận 20,4%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, Duolingo 130.

Carleton có aid dựa trên nhu cầu tài chính cho SV quốc tế (kể cả học sinh Việt Nam), nhưng quỹ hạn chế và phải xin cùng lúc nộp hồ sơ bằng CSS Profile hoặc mẫu riêng. Trang không nêu rõ về merit scholarship hay need-blind.

Điều kiện vào. Trường nhận 20,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 670–750, Toán 680–780, ACT 31–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 97.870 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Carleton College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 75.186 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 97.870 USD.

Carleton College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Carleton có aid dựa trên nhu cầu tài chính cho SV quốc tế (kể cả học sinh Việt Nam), nhưng quỹ hạn chế và phải xin cùng lúc nộp hồ sơ bằng CSS Profile hoặc mẫu riêng. Trang không nêu rõ về merit scholarship hay need-blind.

Điều kiện tiếng Anh vào Carleton College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Carleton College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 20,4%.

Tổng chi phí / năm
97.870 USD≈ 2,55 tỷ ₫
học phí 75.186 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
20,4%
IELTStối thiểu
7
DET130
SV quốc tế
10,4%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1866
Số sinh viên
2.044
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Northfield
147 người
0,7% dân số95 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Faribault–Northfield
330 người
0,5% dân số183 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Starr Foundation GrantsTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho SV từ châu Á, và Việt Nam nằm ở châu Á nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

Sinh viên kể về trườngi

  • Emilie Jungschaffer2023Vlog
  • Lydia Bacigalupo2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
100 South College Street, Northfield, Minnesota 55057-4016
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
97.870 USD≈ 2,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế
75.186 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 99% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí75.186 USD≈ 1,96 tỷ ₫
Phí bắt buộc480 USD≈ 12,5 triệu ₫
Đi lại850 USD≈ 22,2 triệu ₫
Các khoản kháci21.354 USD≈ 557 triệu ₫
Tổng chi phí một năm97.870 USD≈ 2,55 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõChỉ có việc tự động được xét các học bổng nếu nộp đơn xin aid; không có thông tin về merit tự động cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang không nói quyết định tuyển sinh có bỏ qua khả năng chi trả của SV quốc tế hay không; chỉ nói quỹ cho SV quốc tế có hạn.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóĐể xin aid, SV quốc tế phải nộp International Student Application for Financial Assistance hoặc CSS Profile, và luôn phải nộp Certification of Finances.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính1Theo nước / vùng1Khác1
  • Kellogg ScholarshipsTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho công dân không phải Mỹ có hồ sơ rất mạnh, nên SV Việt Nam được xét.

  • Starr Foundation GrantsTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho SV từ châu Á, và Việt Nam nằm ở châu Á nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

  • Underbrink Fund for Global InitiativesKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho SV quốc tế không giới hạn khu vực, nên SV Việt Nam đủ điều kiện xét.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
20,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800670–750
SATToán200800680–780
ACTtổng13631–34
SATcó nộp52%
ACTcó nộp57%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • PortfolioTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision mùa thu (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn nhận điểm SAT/ACT (nếu nộp) cho Fall Early Decision (ED)
    Giấy tờ+36 ngày
  3. Ngày công bố kết quả Early Decision mùa thu (ED)
    Kết quả+61 ngày
  4. Hạn xác nhận nhập học Early Decision mùa thu (ED)
    Đặt cọc+92 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Early Decision mùa đông (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  8. Hạn nhận điểm SAT/ACT (nếu nộp) cho Winter ED và Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+97 ngày
  9. Ngày công bố kết quả Early Decision mùa đông (ED2)
    Kết quả+123 ngày
  10. Hạn xác nhận nhập học Early Decision mùa đông (ED2)
    Đặt cọc+137 ngày
  11. Ngày công bố kết quả Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  12. Hạn xác nhận nhận học bổng quốc tế qua Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2018–19
Early Decision26,5%Từ danh sách chờ6,1%

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
850
Early Decision: nhận
22526,5%
Chờ: được mời
1.486
Chờ: chấp nhận chờ
556
Nhận từ danh sách chờ
346,1%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+6 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+6 tín chỉ
APAfrican American Studies4+6 tín chỉ
APArt History5+6 tín chỉ
APBiology3+6 tín chỉ
APBiology5+6 tín chỉ
APCalculus AB4+6 tín chỉ
APCalculus BC3+6 tín chỉ
APCalculus BC4+12 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore4+6 tín chỉ
APChemistry3+
APChemistry4+6 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
APComparative Government and Politics5+6 tín chỉ
APComputer Science A4+6 tín chỉ
APComputer Science Principles5+6 tín chỉ
APDrawing4+6 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
APEnvironmental Science4+6 tín chỉ
APEuropean History4+6 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
APLatin5+6 tín chỉ
APMacroeconomics5+6 tín chỉ
APMicroeconomics5+6 tín chỉ
APMusic Theory4+6 tín chỉ
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
APPsychology4+6 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
APStatistics4+6 tín chỉ
APUnited States Government and Politics5+6 tín chỉ
APUnited States History4+6 tín chỉ
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
75.525 USD≈ 1,97 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.989 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−14°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −5°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
160 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1866
Số sinh viên
2.044
SV bậc đại học
2.086
Sinh viên năm nhất
501
SV quốc tế
10,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCarleton College
Bang MinnesotaNorthfield, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
96,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
89,6%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
100%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu