English
USMỹPittsburgh
Carlow University

Đại học CarlowCarlow University

  • Tư thục

Đại học Carlow: học phí quốc tế 37.008 USD/năm, tổng chi phí một năm 57.522 USD, tỉ lệ nhận 87%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 87% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–598, Toán 460–570. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 90 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 57.522 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Carlow là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.008 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 57.522 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Carlow?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 90, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Carlow là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87%.

Tổng chi phí / năm
57.522 USD≈ 1,5 tỷ ₫
học phí 37.008 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL90DET120
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1929
Số sinh viên
2.409
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Pittsburgh
1.334 người
0,4% dân số517 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Pittsburgh
4.004 người
0,2% dân số2.018 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Carlow University2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3333 Fifth Ave, Pittsburgh, PA 15213-3165
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
57.522 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.008 USD≈ 965 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 66% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.008 USD≈ 965 triệu ₫
Sách & dụng cụ2.000 USD≈ 52,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.300 USD≈ 33,9 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci16.214 USD≈ 423 triệu ₫
Tổng chi phí một năm57.522 USD≈ 1,5 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Khác2Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1
  • C-STEM (Celtic-STEM) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu sinh viên có năng lực học tập và financial need trong các ngành STEM đủ điều kiện, không nêu quốc tịch hoặc visa.

  • C-STEM (NSF-funded) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng do NSF tài trợ cho sinh viên có financial need ngành chemistry, biology hoặc data analytics; trang không nêu quốc tịch và quỹ liên bang thường có điều kiện riêng.

  • Carlow Awards (Catholic High School, College in High School, Visit Award)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Các giải thưởng này dựa trên điều kiện riêng (trường Công giáo, khóa College in High School, tham quan trường) và trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Carlow Noyce Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc visa; đồng thời học bổng này chỉ dành cho juniors và seniors nên không phù hợp hồ sơ năm nhất.

    Hạn: Deadline for an August start is June 30; deadline for a January start is Dec. 15.

  • Mercy Values ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên năm nhất full-time học trực tiếp tại trường và nộp video essay, không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    Hạn: Apply by Feb. 1

  • Merit Scholarships (Trustee / Presidential / Provost / Dean)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không, chỉ nêu là dành cho sinh viên năm nhất full-time; riêng việc quy đổi GPA theo thang khác cho thấy có thể xét hồ sơ trường ngoài Mỹ nhưng chưa chắc chắn.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–598
SATToán200800460–570

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 90mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 120mỗi phần ≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    34 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    51.051 USD≈ 1,33 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    44.876 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −6°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    125 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1929
    Số sinh viên
    2.409
    SV bậc đại học
    1.348
    SV quốc tế
    1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCarlow University
    Bang PennsylvaniaPittsburgh, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    84,4%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    59,9%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu